Bài tập cuối tuần 1+ 2 (có đáp án)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thị Ngọc Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:20' 30-09-2022
Dung lượng: 173.5 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thị Ngọc Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:20' 30-09-2022
Dung lượng: 173.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Phiếu bài tập cuối tuần 1 + 2
Lớp 5A
Họ và tên : ........................................
MÔN: TOÁN
Bài 1. (1 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài dm và chiều rộng dm thì diện tích là:
A. m2 B. dm2 C. dm2 D. dm2
Bài 2. (1 điểm) Chữ số 5 trong số có giá trị là :
A . 50 B. 5 C. D.
Bài 3. (1 điểm) Trong các phân sô , , , phân số nào có thể chuyển thành hỗn số là
A. B. C. D.
Bài 4. (1 điểm) Chuyển các hỗn số sau về phân số
a) 4 = ………………………………….. b) 6 = ……………………………….
c) 27 = ………………………………….. d) 7 =………………………………
Bài 5: (2 điểm) Tính
a) = …………………………… b) =…………………………… c) =…………………………… d) = ……………………………
Bài 6. (2 điểm) Chuyển các hỗn số sau về phân số rồi tính.
a) = ………………………………… b) = …………………………………
c) = …………………………………… d) = …………………………………
Bài 7. (2 điểm) Mảnh vải thứ nhất dài m, mảnh vải thứ hai ngắn hơn mảnh vải thứ nhất m. Hỏi cả hai mảnh vải dài bao nhiêu mét ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
MÔN: TIẾNG VIỆT
Bài 1. Hãy xếp các từ dưới đây thành từng nhóm đồng nghĩa :
chết, hi sinh, tàu hỏa, xe hoả, máy bay, ăn, xơi, nhỏ, bé, rộng, rộng rãi,bao la, toi mạng,
quy tiên, xe lửa, phi cơ, tàu bay, ngốn, đớp, loắt choắt, bé bỏng, bát ngát, mênh mông.
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhóm 5
Nhóm 6
……………
…………..
…………..
…………..
………….
……………
……………
…………..
…………..
…………..
……………
……………
…………..
…………..
…………..
……………
……………
…………..
…………..
…………..
……………
……………
…………..
…………..
…………..
……………
……………
…………..
…………..
…………..
Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với mỗi từ sau : ( hơn 2 từ)
a. nhỏ :……………………………………………………………………………….
b. Mẹ :…………………………………………… ………………………………….
c. Bố :……… ……………………………………………………………………….
d. Học tập :… ……………………………………………………………………….
Bài 3 : Chọn từ thích hợp _(sinh, chết, ra đời, qua đời) _điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a. Em bé mới …………….. đã cân được ba cân bảy.
b. Anh Kim Đồng …………… ra và lớn lên trong một gia đình lao động nghèo khổ.
c. Ngày ông tôi ……….. cả xã đều thương tiếc và tiễn đưa ông đến nơi an nghỉ cuối cùng.
d. Tên giặc trúng đạn ............... ngay không kịp kêu lên một tiếng.
Bài 4 : Điền vào chỗ trống từ thích hợp với mỗi nghĩa sau.
a. Cờ của một nước gọi là............................
b. Tên chính thức của một nước gọi là.............................
c.Bài hát chính thức của một nước dùng trong nghi lễ trọng thể gọi là……………..
d.Huy hiệu tượng trưng cho một nước gọi là .............................
Bài 5: Dựa vào các ý đã lập, em hãy viết đoạn văn (8 – 10 câu) miêu tả cảnh buổi sáng trên cánh đồng hoặc trong công viên. Trong đoạn văn có sử dụng các từ đồng nghĩa.
ĐÁP ÁN:
Bài 1. B Bài 2. A Bài 3. B
Bài 4.
a) 4 = b) 6 =
c) 27 = d) 7 =
Bài 5:
a) b)
c) d) = =
Bài 6.
a) = b) =
c) = d) =
Bài 7. Bài giải
Ta có = ; =
Mảnh vải thứ hai dài số mét là: - = (m)
Cả hai mảnh vải dài số mét là : + = (m) Đáp số : mét
Bài 1. - chết, hi sinh, toi mạng, quy tiên.
- tàu hỏa, xe hỏa, xe lửa.
- máy bay, phi cơ, tàu bay.
- ăn, xơi, ngốn, đớp.
- nhỏ, bé, loắt choắt, bé bỏng.
- rộng, rộng rãi, bao la, bát ngát, mênh mông.
Bài 2:
a. nhỏ, nhỏ con, nhỏ bé, nhỏ xíu, bé con, bé dại, bé xíu, nhỏ nhắn, nhỏ xíu, tí xíu,..
b. mẹ, u, bu, má, mế,phụ mẫu,……
c. bố, ba, tía, thầy,thân phụ…..
d. học tập, học hành, học hỏi, học vẹt, học gạo,…
Bài 3 : a. ra đời b. sinh c. qua đời d. chết
Bài 4 : a. quốc kì b. quốc hiệu c. quốc ca d. quốc huy
Lớp 5A
Họ và tên : ........................................
MÔN: TOÁN
Bài 1. (1 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài dm và chiều rộng dm thì diện tích là:
A. m2 B. dm2 C. dm2 D. dm2
Bài 2. (1 điểm) Chữ số 5 trong số có giá trị là :
A . 50 B. 5 C. D.
Bài 3. (1 điểm) Trong các phân sô , , , phân số nào có thể chuyển thành hỗn số là
A. B. C. D.
Bài 4. (1 điểm) Chuyển các hỗn số sau về phân số
a) 4 = ………………………………….. b) 6 = ……………………………….
c) 27 = ………………………………….. d) 7 =………………………………
Bài 5: (2 điểm) Tính
a) = …………………………… b) =…………………………… c) =…………………………… d) = ……………………………
Bài 6. (2 điểm) Chuyển các hỗn số sau về phân số rồi tính.
a) = ………………………………… b) = …………………………………
c) = …………………………………… d) = …………………………………
Bài 7. (2 điểm) Mảnh vải thứ nhất dài m, mảnh vải thứ hai ngắn hơn mảnh vải thứ nhất m. Hỏi cả hai mảnh vải dài bao nhiêu mét ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
MÔN: TIẾNG VIỆT
Bài 1. Hãy xếp các từ dưới đây thành từng nhóm đồng nghĩa :
chết, hi sinh, tàu hỏa, xe hoả, máy bay, ăn, xơi, nhỏ, bé, rộng, rộng rãi,bao la, toi mạng,
quy tiên, xe lửa, phi cơ, tàu bay, ngốn, đớp, loắt choắt, bé bỏng, bát ngát, mênh mông.
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhóm 5
Nhóm 6
……………
…………..
…………..
…………..
………….
……………
……………
…………..
…………..
…………..
……………
……………
…………..
…………..
…………..
……………
……………
…………..
…………..
…………..
……………
……………
…………..
…………..
…………..
……………
……………
…………..
…………..
…………..
Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với mỗi từ sau : ( hơn 2 từ)
a. nhỏ :……………………………………………………………………………….
b. Mẹ :…………………………………………… ………………………………….
c. Bố :……… ……………………………………………………………………….
d. Học tập :… ……………………………………………………………………….
Bài 3 : Chọn từ thích hợp _(sinh, chết, ra đời, qua đời) _điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a. Em bé mới …………….. đã cân được ba cân bảy.
b. Anh Kim Đồng …………… ra và lớn lên trong một gia đình lao động nghèo khổ.
c. Ngày ông tôi ……….. cả xã đều thương tiếc và tiễn đưa ông đến nơi an nghỉ cuối cùng.
d. Tên giặc trúng đạn ............... ngay không kịp kêu lên một tiếng.
Bài 4 : Điền vào chỗ trống từ thích hợp với mỗi nghĩa sau.
a. Cờ của một nước gọi là............................
b. Tên chính thức của một nước gọi là.............................
c.Bài hát chính thức của một nước dùng trong nghi lễ trọng thể gọi là……………..
d.Huy hiệu tượng trưng cho một nước gọi là .............................
Bài 5: Dựa vào các ý đã lập, em hãy viết đoạn văn (8 – 10 câu) miêu tả cảnh buổi sáng trên cánh đồng hoặc trong công viên. Trong đoạn văn có sử dụng các từ đồng nghĩa.
ĐÁP ÁN:
Bài 1. B Bài 2. A Bài 3. B
Bài 4.
a) 4 = b) 6 =
c) 27 = d) 7 =
Bài 5:
a) b)
c) d) = =
Bài 6.
a) = b) =
c) = d) =
Bài 7. Bài giải
Ta có = ; =
Mảnh vải thứ hai dài số mét là: - = (m)
Cả hai mảnh vải dài số mét là : + = (m) Đáp số : mét
Bài 1. - chết, hi sinh, toi mạng, quy tiên.
- tàu hỏa, xe hỏa, xe lửa.
- máy bay, phi cơ, tàu bay.
- ăn, xơi, ngốn, đớp.
- nhỏ, bé, loắt choắt, bé bỏng.
- rộng, rộng rãi, bao la, bát ngát, mênh mông.
Bài 2:
a. nhỏ, nhỏ con, nhỏ bé, nhỏ xíu, bé con, bé dại, bé xíu, nhỏ nhắn, nhỏ xíu, tí xíu,..
b. mẹ, u, bu, má, mế,phụ mẫu,……
c. bố, ba, tía, thầy,thân phụ…..
d. học tập, học hành, học hỏi, học vẹt, học gạo,…
Bài 3 : a. ra đời b. sinh c. qua đời d. chết
Bài 4 : a. quốc kì b. quốc hiệu c. quốc ca d. quốc huy
 








Các ý kiến mới nhất