Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

hoa hoc 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: internet
Người gửi: Đỗ Văn Phúi
Ngày gửi: 08h:57' 04-09-2022
Dung lượng: 182.9 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
DANH PHÁP HÓA HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
I. Tên của các nguyên tố hóa học trong bảng hệ thống tuần hoàn

Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu
Tên nguyên tố
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu
Tên nguyên tố
1
H
Hydrogen
60
Nd
Neodynium
2
He
Helium
61
Pm
Promethium
3
Li
Lithium
62
Sm
Samarium
4
Be
Beryllium
63
Eu
Europium
5
B
Boron
64
Gd
Gadolinium
6
C
Carbon
65
Tb
Terbium
7
N
Nitơ (Nitrogen)
66
Dy
Dysprosium
8
O
Oxygen
67
Ho
Holmium
9
F
Fluorine
68
Er
Erbium
10
Ne
Neon
69
Tm
Thulium
11
Na
Natri (Sodium)
70
Yb
Ytterbium
12
Mg
Magnesium
71
Lu
Lutetium
13
Al
Nhôm (Alumium)
72
Hf
Hafnium
14
Si
Silicon
73
Ta
Tantanium
15
P
Phosphorus
74
W
Tungsten
16
S
Lưu huỳnh (Sulfur)
75
Re
Rhenium
17
Cl
Chlorine
76
Os
Osmium
18
Ar
Argon
77
Ir
Iridium
19
K
(Kali) Potassium
78
Pt
Platium
20
Ca
Calcium
79
Au
Vàng (Gold)
21
Sc
Scandium
80
Hg
Thủy ngân (Mercury)
22
Ti
Titanium
81
Tl
Thallium
23
V
Vanadium
82
Pb
Chì (Lead)
24
Cr
Chromium
83
Bi
Bismuth
25
Mn
Manganese
84
Po
Polonium
26
Fe
Sắt (Iron)
85
At
Astatine
27
Co
Cobalt
86
Rn
Radon
28
Ni
Nickel
87
Fr
Fancium
29
Cu
Đồng (Copper)
88
Ra
Radium
30
Zn
Kẽm (zinc)
89
Ac
Actinium
31
Ga
Gallium
90
Th
Thorium
32
Ge
Germanium
91
Pa
Protactinium
33
As
Arsenic
92
U
Uranium
34
Se
Selenium
93
Np
Neptunium
35
Br
Bromine
94
Pu
Plutonium
36
Kr
Krypton
95
Am
Americium
37
Rb
Rubidium
96
Cm
Curium
38
Sr
Strontium
97
Bk
Berkelium
39
Y
Yttrium
98
Cf
Californium
40
Zr
Zicronium
99
Es
Einsteinium
41
Nb
Niobium
100
Fm
Fermium
42
Mo
molybdenum
101
Md
Mendelevium
43
Tc
Technetium
102
No
Nobelium
44
Ru
Ruthenium
103
Lr
Lawrencium
45
Rh
Rhodium
104
Rf
Rutherfadium
46
Pd
Palladium
105
Db
Dubnium
47
Ag
Bạc (Siliver)
106
Sg
Seaborgium
48
Cd
Cadmium
107
Bh
Bohrium
49
In
Indium
108
Hs
Hassium
50
Sn
Thiếc (Tin)
109
Mt
Meitnerium
51
Sb
Antimony
110
Ds
Darmstadtium
52
Te
Tellurium
111
Rg
Roentgenium
53
I
Iodine
112
Uub
Ununbium
54
Xe
Xenon
113
Uut
Ununtrium
55
Cs
Casium
114
Uuq
Ununquadium
56
Ba
Barium
115
Uup
Ununpenium
57
La
Lanthanum
116
Uuh
Ununhexium
58
Ce
Cerium
117
Uus

59
Pr
Praseodymium
118
Uuo
Ununoctium
II. Danh pháp của các hợp chất vô cơ
1. Oxide

 Tên oxide: Tên nguyên tố + oxide
VD: Na2O – sodium oxide
Kim loại có nhiều hóa trị
Tên kim loại (kèm theo hóa trị) + oxide
VD: Fe2O3 – Iron(III) oxide
Phi kim có nhiều hóa trị
Tên phi kim (có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim ) + oxide (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxide)
Tiền tố:
1 – mono 3 – tri
2 – di 4 – tetra
VD:
CO – carbon monoxide (carbon oxide)
CO2 – carbon dioxide
2. Acid – Base – Muối
a) Acid


Tên
VD
Acid không có oxygen
Hydro + tên phi kim + ic + acid
HCl – hydrochloric acid
H2S – hydrosulfuric acid
Acid có oxygen
Acid có nhiều nguyên tử oxygen:
Tên của phi kim + ic + acid
HNO3 – nitric acid
H2SO4 – sulfuric acid
H3PO4 – phosphoric acid

Acid có ít nguyên tử oxygen:
Tên phi kim + ous + acid
H2SO3 – sulfurous acid
b) Base
Tên base = tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hydroxide
VD: NaOH – sodium hydroxide Cu(OH)2 – copper(II) hydroxide
c) Muối
- Tên gốc acid
Gốc acid
Tên
Gốc acid
Tên
-NO3
nitrate
-CO3
carbonate
-NO2
nitrite
-HCO3
hydrocarbonate
-SO4
sulfate
-Cl
chloride
-SO3
sulfite
-Br
bromide
-PO4
phosphate
-F
fluoride
-HPO4
hydrophosphate
-I
iodide
-H2PO4
dihydrophosphate
-HSO4
hydrosulfate
- Tên muối: Tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc acid
VD: NaCl – sodium chloride CuSO4 – copper(II) sulfate
KHCO3 – potassium hydrocarbonate Fe(NO3)2 – iron(II) nitrate
II. Danh pháp của các hợp chất hữu cơ
1. Hydrocarbon no
 Alkane
CTCT thu gọn
CTPT
Tên
Gốc alkyl
Tên gốc
CH4
CH4
methane
CH3 –
methyl
CH3 – CH3
C2H6
ethane
CH3 – CH2 –
ethyl
CH3 – CH2 – CH3
C3H8
propane
CH3 – CH2 – CH2 –
propyl
CH3 – [CH2]2 – CH3
C4H10
butane
CH3 – [CH2]2 – CH2 –
butyl
CH3 – [CH2]3 – CH3
C5H12
pentane
CH3 – [CH2]3 – CH2 –
pentyl
CH3 – [CH2]4 – CH3
C6H14
hexane
CH3 – [CH2]4 – CH2 –
hexyl
CH3 – [CH2]5 – CH3
C7H16
heptane
CH3 – [CH2]5 – CH2 –
heptyl
CH3 – [CH2]6 – CH3
C8H18
octane
CH3 – [CH2]6 – CH2 –
octyl
CH3 – [CH2]7 – CH3
C9H20
nonane
CH3 – [CH2]7 – CH2 –
nonyl
CH3 – [CH2]8 – CH3
C10H22
decane
CH3 – [CH2]8 – CH2 –
decyl
- Tên alkane: Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + tên mạch chính + ane
 Cycloalkane
CTCT
CTPT
Tên thay thế

C3H6
cyclopropane

C4H8
cyclobutane

C5H10
cyclopentane

C6H12
cyclohexane
- Tên cycloalkane: Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + cyclo + tên mạch chính + ane

2. Hydrocarbon không no
 Alkene
CTCT
CTPT
Tên
CH2=CH2
C2H4
ethene
CH2=CH2 – CH3
C3H6
propene
CH2=CH2 – CH2 – CH3
C4H8
but-1-ene
CH2=C(CH3)2
C4H8
methylpropene
CH2=CH2 – [CH2]2 – CH3
C5H10
pent-1-ene
CH2=CH2 – [CH2]3 – CH3
C6H12
hex-1-ene
CH2=CH2 – [CH2]4 – CH3
C7H14
hep-1-ene
CH2=CH2 – [CH2]5 – CH3
C8H16
oct-1-ene
- Tên alkene: + Tên thay thế: Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ vị trí nối đôi + ene.
+ Tên thông thường: tên alkane (bỏ đuôi ane) + ylene.
VD: C2H4 etylene; C3H6 propylene
 Alkadiene
- Tên alkadiene: Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ vị trí nối đôi + diene.
 Alkyne
- Tên alkyne: Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ vị trí nối ba + yne.
Ankin
Cấu tạo
Etyne

propyne
– CH3
But–1–yne

But–2 –yne

Pent–1–yne

Pent–2–yne

5. Hydrocarbon thơm
 Benzene và alkyl benzene
- Tên: Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + benzene
Arene
CTCT
CTPT
Benzene
C6H6
C6H6
Toluene
CH3C6H5
C7H8
Ethylbenzene
CH3CH2C6H5
C8H10
o–xylene
1,2 – (CH3)2C6H4
C8H10
m–xylene
1,3 – (CH3)2C6H4
C8H10
p–xylene
1,4 – (CH3)2C6H4
C8H10
Propylbenzene
CH3CH2CH2C6H5
C9H12
Isopropylbenzene (cumene)
(CH3)2CHC6H5
C9H12
 Styrene và naphthalene
6. Dẫn xuất halogen – Alcohol – Phenol
 Dẫn xuất của halogen
- Tên thông thường
VD: CHCl3 chloroform; CHBr3 bromoform; CHI3 iodoform
- Tên gốc – chức: tên hydrocarbon + halogenide
VD: CH2Cl2 methylen chloride; C6H5 – CH2 – Br benzyl bromide
+ Một số gốc hydrocarbon thường gặp
–C6H5 phenyl –CH2C6H5 benzyl –CH=CH2 vinyl
isopropyl isobutyl isopentyl sec-butyl tert-butyl tert-pentyl
neopentyl –CH2–CH=CH2 allyl
- Tên thay thế: số chỉ vị trí nhóm thế – halogen + tên mạch chính
VD: ClCH2CH2Cl 1,2 – dichloroethane
 Alcohol
- Tên thông thường: tên gốc hydrocarbon + ic+ alcohol
VD: CH3OH methylic alcohol; CH2=CHCH2OH allylic alcohol
- Tên thay thế: tên hydrocarbon tương ứng theo mạch chính + số chỉ vị trí + ol
VD: ethan–1,2-diol (ethylen glycol) propan-1,2,3-triol (glycerol)
 Phenol

7. Aldehyde – Ketone – Carboxylic acid
 Aldehyde
- Tên thay thế: tên của hydrocarbon theo mạch chính + al
Aldehyde
Tên thay thế
Tên thông thường
HCH=O
methanal
Formaldehyde (formic aldehyde)
CH3CH=O
ethanal
Acetaldehyde (acetic aldehyde)
CH3CH2CH=O
propanal
Propionaldehyde (propionic aldehyde)
(CH3)2CH2CH=O
3-methylbutanal
Isovaleraldehyde (isovaleric aldehyde)
CH3CH=CHCH=O
but-2-en-1-al
Crotonaldehyde (crotonic aldehyde)
 Ketone
- Tên thay thế: tên của hydrocarbon theo mạch chính + one
- Tên gốc – chức: tên của hai gốc hydrocarbon đính với nhóm C=O (xếp theo thứ tự ABC trong bảng chữ cái) + ketone
VD: propan-2-one (ethy methyl ketone)
 Carboxylic acid
- Tên carboxylic acid: số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + tên của hydrocarbon tương ứng theo mạch chính + oic
Công thức
Tên thông thường
Tên thay thế
H–COOH
Formic acid
Methanoic acid
CH3–COOH
Acetic acid
Ethanoic acid
CH3CH2–COOH
Propanoic acid
Propanoic acid
(CH3)2CH–COOH
Isobutyric acid
2-methylpropanoic acid
CH3[CH2]3–COOH
Valeric acid
Pentanoic acid
CH2=CHCOOH
Acrylic acid
Propenoic acid
CH2=C(CH3)–COOH
Methacrylic acid
2-methylpropenoic acid
HOOC–COOH
Oxalic acid
Ethanedioc acid
C6H5–COOH
Benzoic acid
Benzoic acid
8. Ester – Lipid
 Ester
- Tên ester: tên gốc hydrocarbon R' + tên anion gốc acid (đuôi ate)
VD: HCOOCH3 methyl formate CH2=CHCOOCH3 methyl acrylate
+ Một số anion gốc axit
HCOO– formate C2H5COO– propionate CH2=CHCOO– acrylate
CH3COO– acetate C6H5COO– benzoate CH3=C(CH3)COO– methacrylate
+ Một số ester
Isoamyl acetate CH3COOC5H11 – mùi chuối chín Geranyl acetate CH3COOC10H17 – mùi hoa hồng
Ethyl butyrate C3H7COOCH2C6H5 – mùi dứa Ethyl isovalerate (CH3)2CHCH2COOC2H5 – mùi táo
 Lipid
- Axit béo thường gặp
+ No: C17H35COOH stearic acid
C15H31COOH palmitic acid
+ Không no: C17H33COOH oleic acid
C17H31COOH linoleic acid
- Chất béo
+ (C17H35COO)3C3H5: tristearin
+ (C17H33COO)3C3H5: triolein
+ (C17H31COO)3C3H5: trilinolein
+ (C15H31COO)3C3H5: tripalmitin
9. Carbohydrate
Monosacharide
Disacharide
Polisacharide
Glucose
Maltose
Cellulose
Frutose
Saccharose
Tinh bột
10. Amine – Amino acid - Protein
 Amine
Hợp chất
Tên gốc – chức
Tên thay thế
Tên thường
CH3NH2
Methylamine
methanamine

C2H5NH2
Ethylamine
ethanamine

CH3CH2CH2NH2
Propylamine
Propan–1–amine

CH3CH(NH2)CH3
Isopropylamine
Propan–2–amine

H2N[CH2]6NH2
Hexamethylenediamine
Hexan–1,6–diamine

C6H5NH2
Phenylamine
Benzenamine

C6H5NHCH3
Methylphenylamine
N–Methylbenzenamine
Aniline
C2H5NHCH3
Ethylmethylamine
N–Methylethanamine
N–Methylaniline
 Amino acid
Công thức
Tên thay thế
Tên bán hệ thống
Tên thường

Aminoethanoic acid
Aminoacetic acid
Glycine

2–aminopropanoic acid
–aminopropanoic acid
Alanine

2–amino–3–methylbutanoic acid
–aminoisovaleric acid
Valine

2–amino–3(4–hydroxyphenyl)propanoic acid
–amino–(p–hydroxyphenyl)propionic acid
Tyrosine

2–aminopentanedioic acid
–aminoglutaric acid
Glutamic acid

2,6–diaminohexanoic acid
–diaminocaproic acid
Lysine
11. Polymer
Trùng ngưng
Trùng hợp
Polymer
Mononer
Polymer
Mononer
Polyethylene terephthalate

ethylene glycol
terephthalic acid

Polyethylene
ethylene


Polycaprolactone
caprolactam


Polyvinyl chloride
Vinyl chloride


Polystyrene
Styrene


Polybutadiene
Buta–1,3–diene
Tơ nilon–6,6
adipic acid
hexanediamine
Polymethylmethacrylate
Methylmethacrylate


Polyvinyl acetate
Vinyl acetate


Polyisoprene
Isoprene


Polyacrylonitrile
Acrylonitrile


polybutadiene styrene
Buta–1,3–diene
Styrene
Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ email phonglanphuong02@gmail.com. Xin cảm ơn.
 
Gửi ý kiến