Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHGD -Khoa học tự nhiên 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Giang
Ngày gửi: 21h:16' 24-08-2022
Dung lượng: 84.4 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG: THCS
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
(Theo Công văn 5512/Bộ GDĐT- Ngày 18 tháng 12 năm 2020)
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
(Năm học 2022- 2023)

I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 03 ; Số học sinh: 120 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):
2. Tình hình đội ngũ: TS Số giáo viên: 04 ;Trình độ dào tạo: Cao đẳng: 01 ; Đại học: 03
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú

I. Tranh ảnh
1, Môn Hóa học

1
Các dụng cụ trong phòng thực hành
1
Bài 2. An toàn trong phòng thực hành


2
Cốc thủy tinh, đèn cồn, ống nghiệm, kẹo gỗ, cốc thủy tinh, tấm kính.
4
Bài 10. Các thể của chất và sự chuyển thể


3
ống nghiệm, nút cao su, nước, đá, chậu thủy tinh, cốc thủy tinh.
4
Bài 11. Oxygen. Không khí.


4
Pin, đèn, đồ vật bằng thủy tinh, kim loại, bát sứ, thìa bằng kim loại, nhựa
4
Bài 12. Một số vật liệu


5
Đá vôi, dd hydrochloric, ống hút hoặc pipet, đũa thủy tinh, đinh sắt.
4
Bài 13: Một số nguyên liệu


6
Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, thìa thủy tinh, bát sứ, ống nghiệm, kẹp gỗ, giá ống nghiệm
4
Bài 16: Hỗn hợp các chất


7
Đèn cồn, muôi thủy tinh, ống nghiệm, cốc, phễu triết, giá sắt, giấy lọc
4
Bài 17. Tách chất khỏi hỗn hợp


2, Môn Sinh học

1
Tranh ảnh hình dạng một số loại tế bào.
01
Bài 18. Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống


2
Tranh kích thước các bậc cấu trúc của thế giới sống.
01



3
Tranh sơ đồ các thành phần chính của tế bào, tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực, tế bào thực vật, tế bào động vật
01


Bài 19. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào




4
Tranh tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực, tế bào thực vật, tế bào động vật.
01



5
Tranh sự lớn lên của tế bào, sơ đồ quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào.
01
Bài 20. Sự sinh sản và lớn lên của tế bào


6
Tranh sinh vật lúc nhỏ và lúc trưởng thành.
01



7
Tranh thể hiện ý nghĩa của quá trình sinh sản tế bào
01



8
Kính hiển vi, kính lúp và một số vật mẫu
4
Bài 21. TH: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào


9
Tranh ảnh minh hoạ vật sống và vật không sống.
01
Bài 22. Cơ thể sinh vật


10
Tranh ảnh minh hoạ một số cơ thể đơn bào, đa bào.
01



11
Tranh ảnh, sơ đồ các cấp tổ chức cấu tạo cơ thể người, động vật, thực vật.
01
Bài 23. Tổ chức cơ thể đa bào


12
Tranh ảnh, mô hình các loại tế bào, mô, hệ cơ cơ quan ở người, ở thực vật.
01



13
Kính hiển vi, kính lúp và một số vật mẫu
4
Bài 24. TH: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào


14
Hình ảnh một số loài sinh vật.
01
Bài 25. Hệ thống phân loại sinh vật


15
Hình ảnh một số loài sinh vật.
01
Bài 26. Khóa lưỡng phân


16
Một số tranh về một số loài thực động vật.
01



17
Hình ảnh một số loại vi khuẩn.
01
Bài 27. Vi khuẩn


18
Hình ảnh một số bệnh do vi khuẩn.
01



19
Kính hiển vi, kính lúp và một số vật mẫu
4
Bài 28. Làm sữa chua và quan sát vi Bài 28. TH khuẩn


20
Hình ảnh ba loại hình dạng chính của Virus.
01
Bài 29. Virus


21
Tranh cấu tạo Virus có vỏ ngoài.
01



22
Hình ảnh một số bệnh do virus và vắc xin phòng bệnh.
01



23
Hình ảnh một số nguyên sinh vật
01
Bài 30. Nguyên sinh vật


24
Hình ảnh một số tảo và chu trình truyền bệnh sốt rét.
01



25
Kính hiển vi, kính lúp và một số vật mẫu
4
Bài 31. TH: Quan sát nguyên s. vật


26
Tranh ảnh về vai trò của nấm và một số bệnh do nấm.
01
Bài 32. Nấm


27
Kính hiển vi, kính lúp và một số vật mẫu
4
Bài 33. TH: Quan sát các loại nấm


28
Mẫu vật và hình ảnh thể hiện sự đa dạng của thực vật.
01
Bài 34. Thực vật


29
Mẫu vật và hình ảnh đại diện của các nhóm thực vật.
01



30
Hình ảnh và mẫu vật thể hiện vai trò của thực vật.
01



31
Hình ảnh thể hiện sự đa dạng của động vật.
01
Bài 36. Động vật


32
Hình ảnh đại diện của các nhóm động vật.
01



33
Hình ảnh thể hiện vai trò của động vật.
01



34
Tranh ảnh về vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong đời sống.
01
Bài 38. Đa dạng sinh học



35
Tranh ảnh về các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học.
01



3, Môn Vật lí

1
Các dụng cụ trong phòng thực hành
1 bộ
Bài 2. An toàn trong phòng thực hành

2
Kính lúp
4
Bài 3. Sử dụng kính lúp

3
Kính hiển vi
2
Bài 4. Sử dụng kính hiển vi quang học

4
Các loại thước đo, bình chia độ, ca đong
4
Bài 5: Đo chiều dài

5
Một số loại cân
2
Bài 6: Đo khối lượng

6
Một số loại đồng hồ
4
Bài 7: Đo thời gian

7
Một số loại nhiệt kế
4
Bài 8: Đo nhiệt độ

8
Giá đỡ, lò xo lá tròn, dây kéo, xe lăn, nam châm, lò xo xoắn.
4
Bài 40: Lực là gì?

9
Lực kế, một số vật nặng.
4
Bài 41: Biểu diễn lực

10
Giá đỡ, thước thẳng, lò xo xoắn, các quả nặng giống nhau, giá đỡ quả nặng.
4
Bài 42: Biến dạng của lò xo

11
Miếng gỗ, lực kế
4
Bài 44: Lực ma sát

12
Hộp thủy tinh hoặc nhựa cứng trong suốt hình chữ nhật, xe lăn, tấm cản hình chữ nhật, đường ray xe lăn có xẻ rãnh, ròng rọc cố định, phễu rót nước, sợi dây mảnh, lực kế, van xả nước.
2
Bài 45: Lực cản của nước

13
Xe đồ chơi, ống hút
4
Bài 46: Năng lượng và sự truyền năng lượng

14
Lõi ống chỉ, dây cao su, que tăm, băng dính.
Quả bóng cao su hoặc bóng tennis, thước dây, sợi dây dài 1m.
4
Bài 48: Sự chuyển hóa năng lượng

15
Một vài tấm bìa, một quả bóng nhỏ, đèn pin, băng dính, kéo, sợi dây treo.
4
Bài 53: Mặt trăng


II. Video
1, Môn Vật lí
2, Môn Sinh học
1
- Video minh họa sự lớn lên của một loài sinh vật.
01
Bài 23. Tổ chức cơ thể đa bào

3, Môn Hóa học

III. Thiết bị thực hành
1, Môn Vật lí
2, Môn Sinh học
1
Bộ kính hiển vi có vật kính 40x, đĩa petri, giấy thấm, lamen, lam kính, ống nhỏ giọt, kim mũi mác, dao mổ.
04
Bài 21. Thực hành: Quan sát và phân biệt một số tế bào

2
Bộ thiết bị, dụng cụ: lam kính, la men, cốc đong, kính hiển vi có vật kính 10x và 40x, ống nhỏ giọt, giấy thấm, thìa.
04
Bài 24. Thực hành: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào

3
Bộ kính hiển vi 10x, 40x, bộ lam kính và lamen, ống nhỏ giọt, nhiệt kế, giấy thấm, cốc 1,2 lít, thìa trộn, nước cất, cốc thủy tinh, ấm đun nước, thùng xốp có nắp, lọ thủy tinh nhỏ có nắp.
04
Bài 28. Thực hành: Làm sữa chua và quan sát vi khuẩn

4
Bộ kính hiển vi 10x, 40x, lam kính, lamen, ống nhỏ giọt, giấy thấm, cốc thủy tinh.
04
Bài 31. Thực hành: Quan sát nguyên sinh vật

5
Bộ kính hiển vi 10x, 40x, dao mổ, lam kính, giấy thấm, nước cất, găng tay, kính lúp, panh, kim mũi mác, lamen, ống nhỏ giọt, khẩu trang, kính bảo vệ mắt.
04
Bài 33. Thực hành: Qua sát các loại nấm

6
Bộ nhãn dán mẫu, kính lúp, gă.ng tay
04
Bài 35. Thực hành: Quan sát và phân biệt một số nhóm thực vật

7
Bộ nhãn dán mẫu, kính lúp, vợt bắt bướm, lọ đựng mẫu, vợt bắt động vật thủy sinh, khay nước, ống nhòm, kính lúp, máy ảnh.
04
Bài 37. Thực hành: Quan sát và nhận biết một số nhóm động vật ngoài thiên nhiên

8
Bộ nhãn dán mẫu, kính lúp, vợt bắt bướm, lọ đựng mẫu, vợt bắt động vật thủy sinh, khay nước, ống nhòm, kính lúp, máy ảnh.
04
Bài 39. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên

3, Môn Hóa học

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
a, Môn Vật lí
b, Môn Sinh học

STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
2

3
4
5
6

7

8
Phòng thực hành
Phòng thực hành

Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành
Phòng thực hành

Phòng thực hành/Ngoài trời
Ngoài trời
01
01

01
01
01
01

01

01
Bài 21. Thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào
Bài 24. Thực hành: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào
Bài 28. Thực hành: Làm sữa chua và quan sát vi khuẩn
Bài 31. Thực hành: Quan sát nguyên sinh vật
Bài 33. Thực hành: Quan sát các loại nấm
Bài 35. Thực hành: Quan sát phân biệt một số nhóm thực vật
Bài 37. Thực hành: Quan sát nhận biết một số nhóm động vật ngoài thiên nhiên
Bài 39. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên

c, Môn Hóa học
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nôi dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng thực hành
01
Bài 2: An toàn trong phòng thực hành


2
Phòng thực hành
01
Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển thể


3
Phòng thực hành
01
Bài 11: Oxygen. Không khí


4
Phòng thực hành
01
Bài 16: Hỗn hợp chất


5
Phòng thực hành
01
Bài 17: Tách chất ra khỏi hỗn hợp








II. Kế hoạch dạy học 
Phân phối chương trình
Tuần
Tên bài học từng tiết
Tiết
Thiết bị dạy học
Yêu cầu cần đạt
HỌC KÌ I
18 Tuần – 72 tiết
1
Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên

Tiết 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên
Tiết 2: Giới thiệu về khoa học tự nhiên (Tiếp theo)
Tiết 3: Giới thiệu về khoa học tự nhiên (Tiếp theo)
Máy chiếu, máy tính

• Nêu được khái niệm Khoa học tựnhiên.
• Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
• Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
• Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.

Bài 2: An toàn trong phòng thực hành


Tiết 4: An toàn trong phòng thực hành (Tiết 1)

Máy chiếu, máy tính, các dụng cụ trong phòng thực hành


- Nêu được các quy định, quy tắc an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
2

Tiết 5. An toàn trong phòng thực hành (Tiết 2)



Bài 3: Sử dụng kính lúp

Tiết 6. Sủ dụng kính lúp
Máy chiếu, máy tính, kính lúp

- Trình bày được cách sử dụng kính lúp, kính hiển vi quang học thông qua tìm hiểu sách giáo khoa hoặc video hướng dẫn sử dụng.
- Nêu được cấu tạo của kính lúp cầm tay.
-Nêu được tên các loại kính lúp thông dụng.
- Nêu được cách bảo quản kính lúp.

Bài 4: Sử dụng kính hiển vi q. học.
Tiết 7. Sư dụng kính hiển vi quang học
Máy chiếu, máy tính, kính hiển vi quang học

- Nêu được cấu tạo của kính hiển vi quang học gồm 4 hệ thống chính,.
- Nêu được cách sử dụng và bảo quản kính hiển vi quang học.

Bài 5: Đo chiều dài
Tiết 8. Đo chiều dài (Tiết 1)
- Một số loại thước: thước thẳng, thước dây, thước cuộn, compa, thước cặp (nếu có).
- Các loại thước thẳng 30cm, 20cm…
- Bình tràn, bình chứa, bình chia độ.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và một số dụng cụ thường dùng để đo chiều dài.
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài bằng thước.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài một số trường hợp đơn giản.
3


Tiết 9. Đo chiều dài (Tiết 2)

Tiết 10. Đo chiều dài (Tiết 3)



Bài 6: Đo khối lượng


Tiết 11. Đo khối lượng (Tiết 1)

Tiết 12. Đo khối lượng (Tiết 2)

- Một số loại cân: cân Roberval, cân đồng hồ, cân điện tử,...
- Một số vật để cân.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và một số dụng cụ thường dùng để đo khối lượng.
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng bằng cân.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản
4
Bài 7: Đo thời gian

Tiết 13. Đo thời gian (Tiết 1)

Tiết 14. Đo thời gian (Tiết 2)
- Đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay, đồng hồ bấm giờ.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và một số dụng cụ thường dùng để đo thời gian.
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được thời gian bằng đồng hồ.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng đc thời gian trong 1 số trường hợp đơn giản.

Bài 8: Đo nhiệt độ
Tiết 15. Đo nhiệt độ (tiết 1).

Tiết 16. Đo nhiệt độ (tiết 2)
- Nhiệt kế y tế, nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế rượu, nhiệt kế điện tử.
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của một vật.
- Nêu được các xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Xen-xi-ut.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
– Đo được thân nhiệt bằng nhiệt kế y tế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
5












Bài tập:
Các phép đo
Tiết 17. Bài tập:
Các phép đo
- Phiếu bài tập hệ thống câu hỏi ôn tập
- Máy tính, máy chiếu
Củng cố và khắc sâu kiến thức đã học về đo lường.

Bài 9:Sự đa dạng của chất

Tiết 18H. Sự đa dạng của chất
(tiết 1)
Máy chiếu, máy tính

– Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh...).


Tiết 19H. Sự đa dạng của chất
(tiết 2)

Máy chiếu, máy tính
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
– Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học).



Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển thể

Tiết 20H. Các thể của chất và sự chuyển thể
(Tiết 1)
Cốc thủy tinh, đèn cồn, ống nghiệm, kẹo gỗ, cốc thủy tinh, tấm kính.
– Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học).
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
6

Tiết 21H. Các thể của chất và sự chuyển thể
(Tiết 2)
.
Cốc thủy tinh, đèn cồn, ống nghiệm, kẹo gỗ, cốc thủy tinh, tấm kính.

- Tiến hành được thí nghiệm về sự nóngchảy của nước đá và sự bay hơi của nước ở nhiệt độphòng.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.



Bài 11: Oxygen. Không khí
Tiết 22H. Oxygen. Không khí (Tiết 1)
Máy chiếu, máy tính, ống nghiệm, nút cao su, nước, đá, chậu thủy tinh, cốc thủy tinh.
– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, ...).
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt
nhiên liệu.


Tiết 23H. Oxygen. Không khí (Tiết 2)
Máy chiếu, máy tính, ống nghiệm, nút cao su, nước, đá, chậu thủy tinh, cốc thủy tinh.
– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
- Xác định được thành phần phần trăm thể tíchcủaoxygentrongkhôngkhítừsốliệuthí nghiệm được cungcấp.


Tiết 24H. Oxygen. Không khí (Tiết 3)
Ống nghiệm, nút cao su, nước, đá, chậu thủy tinh, cốc thủy tinh.
– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm
không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.-
7

Bài 12: Một số vật liệu
Tiết 25H. Một số vật liệu (Tiết 1)
Đá vôi, dd hydrochloric, ống hút hoặc pipet, đũa thủy tinh, đinh sắt.
Nêu được ví dụ về vật liệu
- Trình bày được khái niệm vật liệu
- trình bày được tính chất cảu vật liệu.


Tiết 26H. Một số vật liệu (Tiết 2)
Máy tính, máy chiếu
- Trình bày được ứng dụng của vật liệu
- Vận dụng vào thực tiễn trong cuộcs ống.
- Nêu được ví dụ về nguyên liệu

Bài 13: Một số nguyên liệu
Tiết 27H. Một số nguyên liệu (Tiết1)
Máy tính, máy chiếu
- Trình bày được khái niệm nguyên liệu
- Trình bày được tính chất của nguyên liệu.


Tiết 28H. Một số nguyên liệu (Tiết 2)
Máy tính, máy chiếu
- Trình bày được ứng dụng của nguyên liệu
- Vận dụng vào thực tiễn trong cuộcs ống.
8

Bài 14: Một số nhiên liệu
Tiết 29H. Một số nhiên liệu (Tiết 1)

Máy tính, máy chiếu
- Nêu được ví dụ về nhiên liệu
- Trình bày được khái niệm nhiên liệu
- trình bày được tính chất của nhiên liệu.


Tiết 30H. Một số nhiên liệu (Tiết 2)

Máy tính, máy chiếu

- Trình bày được ứng dụng của nhiên liệu
- Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống.



Bài 15: Một số lương thực, thực phẩm
Tiết 31H. Một số lương thực, thực phẩm (Tiết 1)
Máy tính, máy chiếu


- Nêu được ví dụ về lương thực thực phẩm
- Trình bày được khái niệm về lương thực, thực phẩm
- Trình bày được tính chất của - lương thực, thực phẩm,


Tiết 32H. Một số lương thực, thực phẩm (Tiết 2)
Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, thìa thủy tinh, bát sứ, ống nghiệm, kẹp gỗ, giá ống nghiệm
- Trình bày được ứng dụng của lương thực, thực phẩm.
- Vận dụng vào thực tiên cuộc sống.





9
Bài 16: Hỗn hợp các chất
Tiết 33H. Hỗn hợp các chất
(Tiết 1)
Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, thìa thủy tinh, bát sứ, ống nghiệm, kẹp gỗ, giá ống nghiệm
– Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
- Nhận biết được dung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung môi và dung dịch từ kết quả thí nghiệm được cung cấp.

Ôn tập giữa kì 1
Tiết 34. Ôn tập giữa kì 1
- Hệ thống câu hỏi ôn tập
- Máy tính, máy chiếu
Củng cố và khắc sâu kiến thức đã học từ đầu năm học.

Kiểm tra giữa kì I
Tiết 35 và 36. Kiểm tra giữa kì I

- Đề kiểm tra
- Đánh giá chất lượng học sinh thông qua kiến thức đầuhọc kì I.
10


Bài 16: Hỗn hợp các chất
Tiết 37H. Hỗn hợp các chất
(Tiết 2)
Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, thìa thủy tinh, bát sứ, ống nghiệm, kẹp gỗ, giá ống nghiệm
– Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
– Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền
phù, nhũ tương.


Tiết 38H. Hỗn hợp các chất
(Tiết 3)
Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, thìa thủy tinh, bát sứ, ống nghiệm, kẹp gỗ, giá ống nghiệm
– Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung
dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước.
– Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước.




Bài 17: Tách chất ra khỏi hỗn hợp
Tiết 39H. Tách chất ra khỏi hỗn hợp (Tiết 1)
- Máy tính, máy chiếu
– Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó.



Tiết 40H. Tách chất ra khỏi hỗn hợp (Tiết 2).
- Máy tính, máy chiếu
- Câu hỏi và bài tập
- Nêu được cách sử dụng một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết.
11

Tiết 41H. Tách chất ra khỏi hỗn hợp (Tiết 3)
Máy tính, máy chiếu
– Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn.



Bài 18. Tế bào - Đơn vị cơ bản của sự sống
Tiết 42S. Tế bào - Đơn vị cơ bản của sự sống (Tiết 1)

Tiết 43S. Tế bào - Đơn vị cơ bản của sự sống (Tiết 2)

Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình

- Nêu được khái niệm tế bào và chức năng cửa tế bào đối với cơ thể sống
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
- Giải thích được: Tại sao tế bào hồng cầu lại có hình đĩa lõm hai mặt và mềm dẻo có khả năng thay đổi hình dạng, trong khi tế bào thần kinh lại rất dài.



Bài 19. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào

Tiết 44 S. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào (Tiết 1)

- Tranh sơ đồ các thành phần chính của tế bào, tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực, tế bào thực vật, tế bào động vật.
- Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ

- Trình bày được cấu tạo tế bào (động vật, thực vật) và chức năng mỗi thành phần trên mô hình của nhóm.
- So sánh được tế bào động vật, tế bào thực vật.
- Vận dụng giải thích được một số vấn đề trong cuộc sống liên quan đến sự khác biệt giữa TBTV với TBĐV.
- Trình bày được cấu tạo tế bào nhân sơ (vi khuẩn)
- So sánh được TB nhân sơ (vi khuẩn) với TB nhân thực (tế bào động vật, tế bào thực vật).
12

Tiết 45 S. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào (Tiết 2)

- Tranh sơ đồ các thành phần chính của tế bào, tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực, tế bào thực vật, tế bào động vật.
- Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ

- Trình bày được cấu tạo tế bào (động vật, thực vật) và chức năng mỗi thành phần trên mô hình của nhóm.
- So sánh được tế bào động vật, tế bào thực vật.
- Vận dụng giải thích được một số vấn đề trong cuộc sống liên quan đến sự khác biệt giữa TBTV với TBĐV.
- Trình bày được cấu tạo tế bào nhân sơ (vi khuẩn)
- So sánh được TB nhân sơ (vi khuẩn) với TB nhân thực (tế bào động vật, tế bào thực vật).

Bài 20. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào

Tiết 46S. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào (Tiết 1)

Tiết 47 S. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào (Tiết 2)
- Tranh sự lớn lên của tế bào, sơ đồ quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào.
- Tranh/ảnh về hình dạng, kích thước các bậc cấu trúc của thế giới sống
Tranh thể hiện ý nghĩa của quá trình sinh sản tế bào
- Mô tả được sự lớn lên của TB (thay đổi vị trí kích thước của nhân và TB chất)
- Xác định được nhờ đâu tế bào có thể lớn lên, tăng trưởng về kích thước, khối lượng.
- Xác định được cơ sở của sự lớn lên của TB là hoạt động trao đổi chất.
- Trình bày được các bước cơ bản trong sự sinh sản (phân chia) của tế bào. Kết quả của sự phân chia đó.

Bài 21. Thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào
Tiết 48 S. Thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào (Tiết 1)
- Kính hiển vi có vật kính 40x.
- Củ hành tây.
- Kính lúp.
- Nước cất đựng trong lọ thủy tinh.
- Đĩa petri, giấy thấm, lamen, ống nhỏ giọt, kim mũi mác, thìa inox.
- Trứng cá
- Quan sát và vẽ được hình dạng tế bào biểu bì củ hành tây, tế bào trứng cá.
- Giữ vệ sinh, an toàn trong thí nghiệm thực hành
13

Tiết 49S. Thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào (Tiết 2)
- Kính hiển vi có vật kính 40x.
- Nước cất đựng trong lọ thủy tinh.
- Đĩa petri, giấy thấm, lamen, lam kính, ống nhỏ giọt, kim mũi mác, dao mổ, thìa inox
- Củ hành tây.
- Kính lúp.
- Trứng cá
- Quan sát và vẽ được hình dạng tế bào biểu bì củ hành tây, tế bào trứng cá.
- Giữ vệ sinh, an toàn trong thí nghiệm thực hành

Tổng kết chương V. Tế bào

Tiết 50S. Tổng kết chương V. Tế bào (Tiết1)
Tiết 51S. Tổng kết chương V. Tế bào (Tiết 2)
- Máy tính, máy chiếu.

- Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức tế bào.
+ Cấu tạo và chức năng của tế bào.
+ Sự lớn lên và phân chia tế bào.
+ Đặc điểm sinh vật đơn bào, sinh vật đa bào.
+ Đặc điểm sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực.
- Vận dụng kiến thức để giải các bài tập lý thuyết, các bài tập tính toán có liên quan và giải thích các hiện tượng trong thực tiễn.





Bài 22. Cơ thể sinh vật

Tiết 52 S. Cơ thể sinh vật (Tiết 1)
- Máy chiếu, máy tính
- Hình ảnh: Một số sinh vật đơn bào, đa bào; trùng giày (hình dạng, hoạt động sống
- Nếu được khái niệm về sinh vật đơn bào, cho ví dụ.
- Trình bày cấu tạo, đặc điểm của cơ thể sinh vật đơn bào.
- Chỉ ra được sự khác nhau cơ bản giữa sinh vật đơn bào, sinh vật đa bào và lấy được ví dụ minh họa.
- Xác định được sinh vật đơn bào, đa bào thường gặp trong tự nhiên
14

Tiết 53S. Cơ thể sinh vật (Tiết 2)
- Máy chiếu, máy tính
- Hình ảnh: Một số sinh vật đơn bào, đa bào; trùng giày (hình dạng, hoạt động sống
- Nếu được khái niệm về sinh vật đơn bào, cho ví dụ.
- Trình bày cấu tạo, đặc điểm của cơ thể sinh vật đơn bào.
- Chỉ ra được sự khác nhau cơ bản giữa sinh vật đơn bào, sinh vật đa bào và lấy được ví dụ minh họa.
- Xác định được sinh vật đơn bào, đa bào thường gặp trong tự nhiên

Bài 23. Tổ chức cơ thể đa bào
Tiết 54S. Tổ chức cơ thể đa bào
(Tiết 1)
Tiết 55S. Tổ chức cơ thể đa bào
(Tiết 2)
- Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật
- Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật
- Nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể và lấy được ví dụ minh họa.
- Phân tích được mối liên hệ giữa tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể ở sinh vật đa bào.




Bài 24. Thực hành: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào

Tiết 56S. Thực hành: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào (Tiết1)

- Thiết bị, dụng cụ: lam kính, la men, cốc đong, kính hiển vi có vật kính 10x và 40x, ống nhỏ giọt, giấy thấm, thìa.
- Mẫu nước ao (hồ) hoặc nước trong môi trường nuôi.
- Tranh ảnh, mô hình giải phẫu một số hệ cơ quan ở cơ thể người.
- Mẫu vật: Một số loài thực vật có hình thái các cơ quan khác nhau như cây lúa (hoặc hành), cây rau ngót, cây bưởi nhỏ... hoặc tranh ảnh của một số loại cây.
- Quan sát hình ảnh để:
+ Vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi,
...);
+ Mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh;
+ Mô tả được cấu tạo cơ thể người.
15

Tiết57S.Thực hành: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào (Tiết 2)

- Thiết bị, dụng cụ: lam kính, la men, cốc đong, kính hiển vi có vật kính 10x và 40x, ống nhỏ giọt, giấy thấm, thìa.
- Mẫu nước ao (hồ) hoặc nước trong môi trường nuôi.
- Tranh ảnh, mô hình giải phẫu một số hệ cơ quan ở cơ thể người.
- Mẫu vật: Một số loài thực vật có hình thái các cơ quan khác nhau như cây lúa (hoặc hành), cây rau ngót, cây bưởi nhỏ... hoặc tranh ảnh của một số loại cây.
- Quan sát hình ảnh để:
+ Vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi,
...);
+ Mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh;
+ Mô tả được cấu tạo cơ thể người.

Bài 25. Hệ thống phân loại sinh vật
Tiết 58. Hệ thống phân loại sinh vật (Tiết 1)


Tiết 59 S. Hệ thống phân loại sinh vật (Tiết 2)
- Hình ảnh người cổ đại, người hiện đại
- Hình ảnh năm giới sinh vật và một số sinh vật của 5 giới
- Bảng tên sinh vật 5 giới
- Sơ đồ bậc phân loại từ thấp đến cao.
- Hình ảnh một số môi trường sống của sinh vật.
- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
– Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
- Lấy được ví dụ chứng minh sự đa dạng về số lượng loài và môi trường sống của sinh vật.

Bài 26. Khoá lưỡng phân



Tiết 60S. Khoá lưỡng phân
(Tiết 1)

- Máy tính, máy chiếu
- Kính lúp cầm tay


- Từ hình ảnh với các đặc điểm của sinh vật, hướng dẫn học sinh xây dựng khoá lưỡng phân.
- Xác định các đặc điểm nhận dạng và phân loại sinh vật trong việc thực hành xây dựng khóa lưỡng phân.
16

Tiết 61S. Khoá lưỡng phân
(Tiết 2)

- Máy tính, máy chiếu
- Kính lúp cầm tay


- Từ hình ảnh với các đặc điểm của sinh vật, hướng dẫn học sinh xây dựng khoá lưỡng phân.
- Xác định các đặc điểm nhận dạng và phân loại sinh vật trong việc thực hành xây dựng khóa lưỡng phân.

Bài 27. Vi khuẩn

Tiết 62S. Vi khuẩn(Tiết 1)


Tiết 63 S. Vi khuẩn(Tiết 2)
- Tranh/ ảnh về đa dạng vi khuẩn


- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản vi khuẩn.
– Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn.
– Nêu được một số vai trò và ứng dụng vi khuẩn trong thực tiễn.
– Vận dụng được hiểu biết về vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn

Bài 28. Thực hành: Làm sữa chua và quan sát vi khuẩn
Tiết 64S. Thực hành: Làm sữa chua và quan sát vi khuẩn(Tiết 1)
- Kính hiển vi, kính lúp, đĩa đồng hồ, lam kính và lamen, giấy thấm.
- Hộp sữa chua cái
- Sữa chua cái, hộp đựng, nước ấm, sữa tươi, sữa đặc
- Làm được tiêu bản vi khuẩn
- Vẽ được hình ảnh của vi khuẩn thông qua quan sát ảnh chụp vi khuẩn qua kính hiển vi quang học.
- Thực hiện được các bước làm sữa chua và sản phẩm tạo ra đạt chất lượng
17
Ôn tập học kì I
Tiết 65. Ôn tập học kì I (Tiết 1);

Tiết 66. Ôn tập học kì I (Tiết 2)
- Máy chiếu, bảng nhóm.
- Hệ thống câu hỏi bài tập
- Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản đã học.
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống.

Kiểm tra cuối học kì I
Tiết 67 và 68. Kiểm tra học kì I

- Đề kiểm tra
- Đánh giá chất lượng học sinh thông qua kiến thức học kì I.
18
Bài 28. Thực hành: Làm sữa chua và quan sát vi khuẩn
Tiết 69S. Thực hành: Làm sữa chua và quan sát vi khuẩn(Tiết 2)
- Kính hiển vi, kính lúp, đĩa đồng hồ, lam kính và lamen, giấy thấm.
- Hộp sữa chua cái
- Sữa chua cái, hộp đựng, nước ấm, sữa tươi, sữa đặc
- Làm được tiêu bản vi khuẩn
- Vẽ được hình ảnh của vi khuẩn thông qua quan sát ảnh chụp vi khuẩn qua kính hiển vi quang học.
- Thực hiện được các bước làm sữa chua và sản phẩm tạo ra đạt chất lượng

Bài 29. Virus


Tiết 70S.Virus
(Tiết 1)

Tiết 71S. Virus
(Tiết 2)




- Tranh/ảnh về Cấu tạo virus
- Hình ảnh ba loại hình dạng chính của Virus. H. 29.2: Cấu tạo Virus có vỏ ngoài
- Hình ảnh một số bệnh do virus và vắc xin phòng bệnh
- Mô tả được hình dạng, cấu tạo đơn giản của virut.
– Nêu được một số vai trò và ứng dụng vi khuẩn trong thực tiễn.
- HS nêu được một số bệnh do virut gây nên và cách phòng chống bệnh do virut.
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus và trong thực tiễn.

Bài 30. Nguyên sinh vật

Tiết 72S. Nguyên sinh vật (Tiết 1)


- Hình ảnh về một số loại một số nguyên sinh vật, vai trò của nguyên sinh vật.
- Hình ảnh một số tảo và chu trình truyền bệnh sốt rét
- Tranh ảnh về vòng đời một số nguyên SV gây bệnh ở người
- Nhận biết được một số nguyên sinh vật như: tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật.
- Nêu được sự đa dạng và vai trò của nguyên sinh vật.
- Nêu được một số bệnh, cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây nên.
- Nhận biết được một số bệnh do nguyên sinh vật gây ra và nêu các cách phòng, chống.
HỌC KÌ II
17 tuần: 68 tiết
19

Tiết73S. Nguyên sinh vật (Tiết 2)


- Hình ảnh về một số loại một số nguyên sinh vật, vai trò của nguyên sinh vật.
- Hình ảnh một số tảo và chu trình truyền bệnh sốt rét
- Tranh ảnh về vòng đời một số nguyên sinh vật gây bệnh ở người
- Nhận biết được một số nguyên sinh vật như: tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật.
- Nêu được sự đa dạng và vai trò của nguyên sinh vật.
- Nêu được một số bệnh, cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây nên.
- Nhận biết được một số bệnh do nguyên sinh vật gây ra và nêu các cách phòng, chống.

Bài 31. Thực hành: Quan sát nguyên sinh vật

Tiết 74S. Thực hành: Quan sát nguyên sinh vật (Tiết 1)
Tiết 75S. Thực hành: Quan sát nguyên sinh vật (Tiết 2)
- Kính hiển vi
- Nước ao hồ…
- Cốc đong, cốc đựng.
- Lamen, kính lúp, giấy thấm.
- Máy tính, máy chiếu
-Vẽđượchìnhnguyênsinhvậtthôngquaquan sát ảnh chụp qua kính lúp và hiển vi quang học.
- Phân biệt được trùng roi và trùng giày







Bài 32. Nấm





Tiết 76S. Nấm (Tiết 1)
- Tranh/ảnh về một số dạng nấm
- Các loại nấm trong thực tế: Mẫu nấm rơm, nấm mỡ, nấm sò… không lấy nấm độc
- Quan sát hình ảnh và mô tả được các hình dạng chủ yếu của nấm.
- Kể tên được các loại nấm và môi trường sống của chúng.
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong đời sống con người.
- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra ở con người, thực vật và động vật.
- Nêu được một số biện pháp phòng tránh bệnh do nấm gây ra ở con người
20

Tiết 77S. Nấm (Tiết 2)
- Tranh/ảnh về một số dạng nấm
- Các loại nấm trong thực tế: Mẫu nấm rơm, nấm mỡ, nấm sò… không lấy nấm độc


- Quan sát hình ảnh và mô tả được các hình dạng chủ yếu của nấm.
- Kể tên được các loại nấm và môi trường sống của chúng.
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong đời sống con người.
- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra ở con người, thực vật và động vật.
- Nêu được một số biện pháp phòng tránh bệnh do nấm gây ra ở con người

Bài 33. Thực hành: Quan sát các loại nấm

Tiết 78S. Thực hành: Quan sát các loại nấm (Tiết 1)

Tiết 79 S. Thực hành: Quan sát các loại nấm (Tiết 2)

- Kính hiển vi 10x, 40x, dao mổ, lam kính, giấy thấm, nước cất, găng tay, kính lúp, panh, kim mũi mác, lamen, ống nhỏ giọt, khẩu trang, kính bảo vệ mắt.
- Một số mẫu vật đã bị mốc: bánh mì, mẩu gỗ, quả cam, bánh chưng hoặc cơm."
- Kính lúp
- Một số loại nấm mũ, nấm đảm phổ biến
- Vẽ được hình nấm thông qua quan sát ảnh chụp (quan sát bằng mắt thường hoặc qua kính lúp).
- Quan sát và mô tả được các hình dạng chủ yếu của nấm.
- An toàn trong thực hành thí nghiệm







Bài 34. Thực vật

Tiết 80S. Thực vật (Tiết 1)


- Tranh/ảnh về sự đa dạng thực vật.
- Sơ đồ các nhóm Thực vật
- Kể tên và nêu được đặc điểm phân chia các nhóm Thực vật.
- Phân biệt được các nhóm thực vật.
- Phân biệt được các nhóm thực vật.
- Nêu được sự tiến hóa giữa các nhóm Thực vật.

21

Tiết 81S. Thực vật (Tiết 2)
- Tranh/ảnh về sự đa dạng thực vật.
- Sơ đồ các nhóm Thực vật.
- Kể tên và nêu được đặc điểm phân chia các nhóm Thực vật.
- Phân biệt được các nhóm thực vật.
- Phân biệt được các nhóm thực vật.
- Nêu được sự tiến hóa giữa các nhóm Thực vật.


Tiết 82S. Thực vật (Tiết 3)
Tiết 83S. Thực vật (Tiết 4)






- Tranh ảnh nhóm thực vật có mạch và không có mạch.


- Nêu được sự tiến hóa giữa các nhóm Thực vật.
- Đặc điểm của các nhóm thực vật và đại diện.
- Trình bày được vai trò của thực vật đối với đời sống con người
-Lấy được các ví dụ cho từng vai trò của thực vật
- Trình bày được vai trò của thực vật đối với thiên nhiên
- Nêu được thực trang đa dạng thực vật ở Việt Nam, nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm
- Trình bày được các biện pháp bảo vệ thực vật.






Bài 35. Thực hành: Quan sát phân biệt một số nhóm thực vật

Tiết 84S. Thực hành: Quan sát phân biệt một số nhóm thực vật (Tiết 1)
- Mẫu cây, giấy, bút..
- Kính lúp, giấy dán nhãn, găng tay.
- Thông, bí ngô.
- Mẫu cây, giấy, bút..
- Phân chia các mẫu cây ra thành từng nhóm theo bảng phân loại
- Nêu được dấu hiệu nhận biết các đại diện ngành thực vật qua đặc điểm hình thái.
- Thực hiện được các bước quan sát và tiến hành phân loại
- Sắp xếp các mẫu vật quan sát, hình ảnh mang theo vào từng nhóm phân loại chức năng phù hợp.
- Thực hiện được các bước quan sát và tiến hành phân loại
22

Tiết 85S. Thực hành: Quan sát phân biệt một số nhóm thực vật (Tiết 2)
- Mẫu cây, giấy, bút..
- Kính lúp, giấy dán nhãn, găng tay.
 
Gửi ý kiến