Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương I. §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Huyền
Ngày gửi: 07h:08' 11-07-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 1.RÚT GỌN VÀ LIÊN QUAN
DẠNG 1.RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA SỐ
Loại 1:Đa Thức Đơn Giản Chứa Căn, Dễ Dàng Đặt Thừa Số Chung
CÂU 1. Rút gọn
Gỉai

Câu 2. Không sử dụng máy tính. Tính giá trị của biểu thức:
Gỉai
Có = 2015 + 6 – 5 = 2016
Câu 3. Rút gọn biểu thức :
Gỉai
=
Câu 4 Rút gọn biểu thức :
Gỉai

Câu 5.Rút gọn biểu thức: A=
Giải.

Câu 6.Rút gọn biểu thức:
Gỉai

Câu 7.Rút gọn biểu thức:
Gỉai



Câu 8. Rút gọn các biểu thức sau:

Giải.

Câu 9.Rút gọn các biểu thức sau :
Gỉai



Câu 10.Rút gọn các biểu thức sau:
Giải.

Câu 11.Rút gọn các biểu thức sau:
Giải.

Câu 12. Rút gọn biểu thức sau
Gỉai

=5+6-10
=1
Câu 13.
Gỉai



=0
Câu 14. Rút gọn biểu thức:
Giải.

Câu 15. Tính:
Giải.

Câu 16.Rút gọn các biểu thức sau :
Gỉai

Câu 17. Rút gọn các biểu thức sau:
Giải.

Câu 18. Rút gọn các biểu thức sau:

Câu 19. Rút gọn các biểu thức sau:
Gỉai

Câu 20. Rút gọn:
Gỉai

Câu 21.Rút gọn biểu thức
Gỉai


LOẠI 2:ĐA THỨC CHỨA CĂN CÓ ẨN HẰNG ĐẲNG THỨC BÊN TRONG
Câu 1.Tính
Gỉai
Có B=
Câu 2. Rút gọn biểu thức sau
Gỉai

Câu 3.Rút gọn các biểu thức:
Giải.

Câu 4. Rút gọn biểu thức sau :
Gỉai

Câu 5. Rút gọn biểu thức sau
Gỉai

Câu 6. Rút gọn các biểu thức:
Gỉai

Câu 7. Rút gọn biểu thức :
Gỉai

Câu 8. Tính giá trị của biểu thức:
Gỉai

Câu 9.Rút gọn biểu thức:
Gỉai

Câu 10. Rút gọn biểu thức :
Gỉai

LOẠI 3: PHÂN THỨC CHỨA MẪU TIẾN HÀNH NHÂN LƯỢNG LIÊN HỢP, TRỤC CĂN THỨC, QUY ĐỒNG
• PP QUY ĐỒNG
Câu 1 .Rút gọn biểu thức
GIẢI

Câu 2. Rút gọn biểu thức :
Gỉai

Câu 3. Rút gọn biểu thức :
Gỉai


Câu 4. Rút gọn biểu thức :
Gỉai

Câu 5. Rút gọn biểu thức sau
Gỉai

• PP ĐẶT THỪA SỐ CHUNG
Câu 1. Rút gọn biểu thức :
Gỉai

Câu 2. Tính:
Giải.

PP LIÊN HỢP VÀ ĐẶT THỪA SỐ CHUNG

Câu 1. Rút gọn biểu thức :
Giải.

CÂU 2: Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức:
Gỉai

CÂU 3.Cho . Tính giá trị của biểu thức bằng cách rút gọn hoặc biến đổi thích hợp
GIẢI
Ta có:


Câu 4. Rút gọn biểu thức:
Gỉai

Câu 5. Rút gọn biểu thức :
Giải.


Câu 6. Rút gọn biểu thức sau:
Giải.


LOẠI 4 KẾT HỢP LIÊN HỢP VÀ HĐT TRONG CĂN
Câu 1.Cho biểu thức : . Rút gọn M.
Gỉai


Câu 2. Rút gọn biểu thức
Gỉai


Câu 3. Không dùng máy tính, rút gọn biểu thức:
Giải.
Ta có
Câu 4. Thu gọn biểu thức
Giải.

Câu 5.Rút gọn biểu thức :
Giải.
Rút gọn biểu thức

Câu 6: Rút gọn biểu thức sau:


Câu 7.Tính giá trị biểu thức:
GIẢI

Đặt
Mặt khác:


Ta có:

Vậy B=2


RÚT GỌN BIỀU THỨC CHỨA CHỮ

VÍ DỤ.Rút gọn biểu thức với
Gỉai



A= -7
• PP ÁP DỤNG HĐT
Câu 1.Rút gọn biểu thức với ab ≠ 0
Gỉai

Câu 2.Rút gọn biểu thức: (với a0;a1)
Gỉai
Với a0 a1 ta có:


Câu 3.Rút gọn biểu thức với 2 ≤ x < 3
Gỉai
với 2 ≤ x < 3

(Vì 2 < x < 3 => – 1 < 0)
Câu 4. Rút gọn biểu thức: với x ≥ 0, x ≠ 1
Giải.
a) với x ≥ 0, x ≠ 1

Câu 5
Cho biểu thức (với x ≠ 1; x ≥ 0). Rút gọn A, sau đó tính giá trị A – 1 khi
GIẢI
Với x ≥ 0, x ≠ 1 ta có

Ta có thỏa mãn điều kiện x ≥ 0 và x ≠ 1
Có . Thay vào biểu thức A – 1 ta được:

Câu 6.Cho biểu thức:
Rút gọn D.

• Nếu
• Nếu
LH CÂU 33. Cho biểu thức ( với x>0;x1)
1) Rút gọn biểu thức Q .
2) Tìm các giá trị của x để Q  1.
GIẢI

1) (1,0 điểm)
Với điều kiện x  0 và x  1, ta có



2) (0,5 điểm) Với x  0 và x  1, ta có
Do đó


Vậy với thì Q= -1

• PP ÁP DỤNG QUY ĐỒNG
Câu 1. Rút gọn biểu thức :
Gỉai

Câu 2. Rút gọn biểu thức: với x ≥ 0, x ≠ 1
Gỉai
Với x ≥ 0 và x ≠ 1, ta có:

Vậy B =
Câu 3.Rút gọn biểu thức: với và

Câu 5.Cho biểu thức G =.Tìm x để G có nghĩa và rút gọn G.
Điều kiện và

Câu 6.Cho biểu thức: điều kiện x ≥ 0 và x ≠ 1.Rút gọn biểu thức P


Câu 9.Rút gọn biểu thức với x  0 và x  4
Với x  0 và x  4 ta có:

Câu 10. với x > 0 và x ≠ 4..Rút gọn biểu thức

Câu 11.Rút ngắn biểu thức:

ĐK:

Câu 12.Rút gọn các biểu thức sau: với x > 0 và x ≠ 4.

Câu 13: Cho biểu thức (với a và a1).Rút gọn biểu thức A.
Giải.

Câu 15. Rút gọn biểu thức :

Câu 16. Rút gọn các biểu thức:
Giải.

Câu 17.Rút gọn các biểu thức: với x > 0, x  1.

Câu 18.Rút gọn biểu thức: với x>0
Với x > 0 có

Câu 19.Cho biểu thức: Với a>0;a 1;a4
Rút gọn P

Câu 20.Rút gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
=
=
=
Câu 21. Rút gọn biểu thức với x ≥ 0 và x ≠ 1
Với x  0 và x  1 ta có:




Câu 22. Cho biểu thức
với x > 0, x ≠ 1, x ≠ 4 Rút gọn P
GIẢI
Ta có:

Vậy
Câu 23.
Cho biểu thức. Rút gọn biểu thức P
GIẢI
Ta có: Điều kiện: a > 0, a ≠ 1, a ≠ 4

Câu 24.Rút gọn các biểu thức sau:

GIẢI
1. Ta có:


CÂU 25.
a/ Rút gọn
b/ Tìm x để Q < 0
GIẢI
a) Với x > 0, x ≠ 9, x ≠ 25 ta có:

b) Với x > 0 thì
Do đó

Kết hợp với điều kiện, ta có Q < 0 ⇔
Vậy giá trị của x cần tìm là x ∈ (0;25)\{9}
**Câu 26. Cho biểu thức A:
Rút gọn biểu thức A.
Với x>0;x4 , biểu thức có nghĩa ta có:
.
• PP LÀM XUẤT HIỆN NHÂN TỬ CHUNG Ở TỬ HOẶC MẪU RỒI ĐƠN GIẢN HAY QUY ĐỒNG

Câu 1.Rút gọn biểu thức với x > 0, x  2
Với điều kiện đã cho thì

Câu 2.Chứng minh rằng: ; với x>0;y0 và x y

Câu 3. Rút gọn biểu thức:

với a,b, là số dương.
Câu 4. Rút gọn biểu thức với a ≥ 0, a ≠ 25
với a ≥ 0, a ≠ 25

Câu 5. Rút gọn biểu thức: với a ≥ 0; a ≠ 1
Với a ≥ 0, a ≠ 1 ta có

Câu 6. Rút gọn biểu thức: với
với

Câu 7. Rút gọn biểu thức: với
với

Câu 8. Rút gọn các biểu thức sau (trình bày rõ các bước biến đổi):

với
với



Câu 9. Cho biểu thức
Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức P.
ĐKXD:



Câu 10.Cho biểu thức
Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức A
Giải.
Điều kiện

Câu 11. Cho biểu thức
Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P.
Giải.
ĐKXĐ : x 0 , x  4 (0,5 đ)
Rút gọn:
(
Câu 12. Cho biểu thức .Tìm điều kiện xác định và rút gọn P
Giải.

Điều kiện x ≥ 0, x ≠ 9

Câu 13. Cho biểu thức (với x > 0 và x ≠ 4).
Chứng minh rằng

Câu 14.Chứng minh rằng với x  0 và x  1 thì
Với x  0 và x  1 ta có

Câu 15.Rút gọn biểu thức: Với x > 0; x ≠ 1.
Ta có:

Kế t luận:
Câu 16. Rút gọn biểu thức: Với x > 0; x ≠ 1.
Ta có:

Câu 17. Cho biểu thức với x > 0 và x khác 1
Chứng minh rằng

Câu 18. Cho biểu thức với x>0, x  4. Rút gọn biểu thức Q.
Giải.
Với

Câu 19. Với x > 0, cho biểu thức . Rút gọn biểu thức B.
Giải.


Câu 20: Rút gọn các biểu thức

với x>0 và x khác 4
Giải.


Câu 21. Rút gọn biểu thức
Với x>0 và x khác 36

Câu 22. Rút gọn: với x>0 và


Câu 23. Rút gọn biểu thức với x > 0; x ≠ 4.
x > 0 và x khác 4 có

Câu 24. Cho biểu thức với x > 0 và x khác 1.
Rút gọn biểu thức A.

Vậy A=
Câu 25. Cho biểu thức: với x.Rút gọn biểu thức P.
Với x ta có:





Vậy với x thì P=
Câu 26. Rút gọn biểu thức:
Giải.

Đặt ĐK x khác 4 , khử căn thức ở mẫu số bằng biểu thức liên hợp

Câu 27. Cho biểu thức: (với x > 0 và x ≠ 1)
Rút gọn biểu thức A
Giải.

Câu 28. Cho biểu thức: với x > 0;x1
Rút gọn A.

Câu 29. Cho biểu thức (với a  0 và a  1)
Rút gọn P
Giải.
Rút gọn P


Câu 30. Thu gọn các biểu thức sau:
với

Giải.
Với x 0;x9


Câu 31. Rút gọn biểu thức: với x > 1, x ≠ 1.
Giải.
Với x > 1, x ≠ 1, ta có:

Câu 32.Thu gọn các biểu thức sau:

Với x0;x4 ta có :

Câu 33.Cho hai biểu thức và với x ≥ 0, x ≠ 9
Chứng minh


Câu 34.
Cho
a) Rút gọn P
b) Đặt Chứng minh Q > 1
GIẢI
a) Với a > 0 và a ≠ 1 ta có:

b) Có
Xét


CÂU 35. Cho biểu thức với x > 0; x  9
Rút gọn biểu thức P
GIẢI

CÂU 36. Rút gọn biểu thức với a>0; 4
GIẢI
với a>0; 4

CÂU 37: Cho biểu thức: .Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa và rút gọn C.
GIẢI
1/Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa, rút gọn C.
+Biểu thức C có nghĩa khi
+Rút gọn biểu thức C

CÂU 38. Cho biểu thức , với a > 0.Rút gọn A.
GIẢI
Ta có: (với a>0)


Câu 39
Cho biểu thức: , với x > 0.Rút gọn biểu thức A.
GIẢI
Ta có

Câu 40. Cho biểu thức với 0 < a < 1. Chứng minh rằng P = –1
GIẢI
Với 0 < a < 1 ta có:

CÂU 41: Cho biểu thức:
1.Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa và rút gọn C.
2.Tìm giá trị của biểu thức C khi
GIẢI
1/Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa, rút gọn C.
+Biểu thức C có nghĩa khi
+Rút gọn biểu thức C

CÂU 42. Cho biểu thức: , với x > 0.Rút gọn biểu thức A.
GIẢI

CÂU 43. Cho biểu thức: .Rút gọn biểu thức P.

=
=
=

CÂU 44.Rút gọn biểu thức:
GIẢI
1. Ta có:

Vậy A=
Câu 45
Cho
a) Rút gọn P
b) Đặt Chứng minh Q > 1
GIẢI
a) Với a > 0 và a ≠ 1 ta có:

Câu 46. Cho biểu thức ( với x>0;x1).Rút gọn biểu thức Q .
GIẢI
Với điều kiện x  0 và x  1, ta có



Với x  0 và x  1, ta có
Do đó


Vậy với thì Q= -1
Câu 47:
Cho biểu thức: .Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa, khi đó rút gọn A
GIẢI

a) Để A có nghĩa, điều kiện là:

Với điều kiện trên, ta có:

Vậy A = với x ≥ 0 và x ≠ 4.
CÂU 48. Cho biểu thức: với .Rút gọn biểu thức B
GIẢI




CÂU 49
Cho biểu thức (x > 0, x ≠ 4).Rút gọn biểu thức A.
GIẢI
1. Với x > 0, x ≠ 4 ta có:

Câu 50
Cho biểu thức (với x ≠ 1; x ≥ 0). Rút gọn A, sau đó tính giá trị A – 1 khi
GIẢI
Với x ≥ 0, x ≠ 1 ta có

Ta có thỏa mãn điều kiện x ≥ 0 và x ≠ 1
Có . Thay vào biểu thức A – 1 ta được:

Câu 51.
Rút gọn biểu thức:
GIẢI






CÂU 52.
Cho biểu thức: .Rút gọn biểu thức P.
GIẢI

=
=
=


Câu 53.
Cho biểu thức:
Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa, khi đó rút gọn A

GIẢI

Để A có nghĩa, điều kiện là:

Với điều kiện trên, ta có:

Vậy A = với x ≥ 0 và x ≠ 4.
Câu 54.
Cho biểu thức: với .Rút gọn biểu thức B
GIẢI
Ta có:

b)


CÂU 55
Cho biểu thức (x > 0, x ≠ 4)
Rút gọn biểu thức A.

GIẢI











CÂU 56. Rút gọn biểu thức:
GIẢI






CÂU 57
Cho biểu thức: (Với x > 0)
Rút gọn biểu thức P
GIẢI

(thỏa mãn ĐKXĐ)

CÂU 58
Cho biểu thức Rút gọn A.
GIẢI
Với a ≥ 0, a ≠ 4, a ≠ 9, ta có:


CÂU 59.
Cho biểu thức .Rút gọn A.
GIẢI



CÂU 60.
Cho biểu thức (với x ≠ 1; x ≥ 0). Rút gọn A, sau đó tính giá trị A – 1 khi
GIẢI
Với x ≥ 0, x ≠ 1 ta có

Ta có thỏa mãn điều kiện x ≥ 0 và x ≠ 1
Có . Thay vào biểu thức A – 1 ta được:
MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO ĐẶC BIỆT
CÂU 1. Cho biểu thức với a > 0, b > 0, a ≠ b.
1. Chứng minh
2. Giả sử a, b thay đổi sao cho . Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
GIẢI
Ta có:

Vậy .
CÂU 2.
Cho hai số thực a , b thỏa điều kiện ab  1, a +b  0 . Tính giá trị của biểu thức:

GIẢI
Với ab  1 , a + b  0, ta có:

Vậy P  1, với ab  1 , a+b  0.

Câu 3.
Cho các số thực dương a, b ; a  b.Chứng minh rằng

GIẢI

CÂU 4.Cho các số dương x, y, z thỏa mãn các điều kiện x + y + z = 2 và x2 + y2 + z2 = 2.
Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y, z:

GIẢI


Xét
Thay x + y + z = 2 và x2 + y2 + z2 = 2 ta có xy + yz + zx = 1.
Thay 1 = xy + yz + zx ta có:

Tương tự ta có:

Cộng từng vế của ba đẳng thức trên ta có

Vậy biểu thức P không phụ thuộc vào x, y, z.

CÂU 5.
Cho 3 số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện: x + y + z = 0 và xyz ≠ 0.
Tính giá trị biểu thức
GIẢI
Ta có

Tương tự:




BT LAM THÊM
Câu 1: Rút gọn các biểu thức:
a) A =
b) B = ( với x > 0, x 4 ).
Câu 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a) A =
b) B = ( với a > 0, b > 0, a b)
Câu 3: Cho biểu thức A = với a > 0, a 1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các giá trị của a để A < 0.
Câu 4: a) Rút gọn biểu thức: A = với .
Câu 5: Rút gọn các biểu thức:
a) A =
b) B = , với 0 < x < 1
Câu 6: 1) Rút gọn biểu thức:
với a ≥ 0 và a ≠ 1.
Câu 7: Tính gọn biểu thức:
1) A = .
2) B = với a ≥ 0, a ≠ 1.
Câu 8: Cho biểu thức: P = với a > 0, a  1, a  2.
1) Rút gọn P.
2) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên.
Câu 9: Cho biểu thức
P = với x ≥ 0, x ≠ 4.
1) Rút gọn P.
2) Tìm x để P = 2.
Câu 10: Cho M = với .
a) Rút gọn M.
b) Tìm x sao cho M > 0.
Câu 11: Cho biểu thức: K = với x >0 và x1
Rút gọn biểu thức K
Tìm giá trị của biểu thức K tại x = 4 + 2
Câu 12: Rút gọn các biểu thức:
1) .
2) với x > 0.
Câu 13: Cho các biểu thức A =
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Chứng minh: A - B = 7.
Câu 14: Rút gọn các biểu thức :
a) A =
b) B = với
Câu 15: Cho biểu thức: P = với a > 0, a  1 1) Rút gọn biểu thức P. Tìm a để P > - 2
Câu 16. Rút gọn:
A =
B = với .
Câu 17. Cho biểu thức A = với a > 0, a  1
1) Rút gọn biểu thức A.
2) Tính giá trị của A khi .
Câu 18: Cho biểu thức P = với x > 0.Rút gọn biểu thức P.
Tìm các giá trị của x để P > .
Câu 19: Rút gọn các biểu thức sau:
1) A =
2) B =
Câu 20: Cho biểu thức A = với a > 0, a 1.
1) Rút gọn biểu thức A.
2) Tìm các giá trị của a để A < 0.
Câu 21: Cho biểu thức P = với a > 0 và a 9.
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của a để P > .
Câu 22. Rút gọn biểu thức P = với .
Câu 23: Tính:
a) .
b) .
c) với x > 1
Câu 24: 1) Rút gọn biểu thức: P = .
Câu 25: Cho biểu thức A =với a > 0, a  1. Rút gọn biểu thức A.
Câu 26: Rút gọn biểu thức: P = với a > 1
Câu 27: Cho biểu thức: Q = Tìm tất cả các giá trị của x để Q có nghĩa. Rút gọn Q.
Câu 28: Rút gọn A = với .
Câu 29: a) Tính .
b) Giải phương trình: x2 + 2x - 24 = 0.
Câu 30: Cho biểu thức: P = với a > 0, a 9.
a) Rút gọn.
b) Tìm a để P < 1.
Câu 31: Cho biểu thức: M =
Rút gọn biểu thức M với
Câu 32: Cho biểu thức: P = với x > 0.Rút gọi biểu thức P.
Câu 33:
Tính:
Rút gọn biểu thức: P= với x1 và x >0
ĐÁP ÁN
Câu 1:


Câu 2:

Câu 3:

b) A < 0 .
Câu 4: a) A =

, với .
Câu 5:

b)
Vì 0 < x < 1 nên .
Câu 6: 1) Rút gọn
A =
=
Câu 7: Rút gọn biểu thức
1) A = =
= = 15
2) B = với a ≥ 0, a ≠ 1
= = (1 + ) (1 - ) = 1 - a
Câu 8:
1) Điều kiện: a ≥ 0, a ≠ 1, a ≠ 2
Ta có:

Câu 9: 1) Ta có :
P = =
=
=
Câu 10: a) M =
=
=
= .
Câu 11:
1) K = =
2) Khi x = 4 + 2, ta có: K = - 1 =
Câu 12: Rút gọn biểu thức:
1) =
= = 4
2) =
= = 2
Câu 13: a) A =
b) B = .
Vậy A - B = = 7, đpcm.
Câu 14: a) .
b) Ta có:

Câu 15.
1) A = .
2) B = .
Câu 16.
1) Ta có A = = .
Câu 17:
1)
.
2) Với x > 0 thì .
Vậy với thì P > .
Câu 18:
1) A = = = .
2)

Câu 19.
1)
2) A < 0 .
Câu 20:
a) P = .
= . Vậy P = .
b) Ta có: > + 3 < 4 < 1 .
Vậy P > khi và chỉ khi 0 < a < 1.
Câu 21. 1) Ta có và
nên P = .
Câu 22: Tính
a) A = =
= .
b) B =


c) C = với x > 1
C =
+) Nếu x > 2 thì C =
+) Nếu x < 2, thì C = .
Câu 23: 1) P =
= .
Câu 24: a) A =
= .
= .
b) a = 2011 - 2
Vậy A = .
Câu 25: P =
Nếu a> 2 =>
Nếu 1< a < 2 => < 0 => P = 2
Câu 26: ĐKXĐ: x > 0; x 1.
1) Q = .
2) Q = - 3 => 4x + 3 - 1 = 0 (thỏa mãn)
Câu 27: A = =
Câu 28: a) P =
=
=
Vậy P = .
b) P < 1 .
Câu 29: M = + x + 1
=
= x - - x - + x + 1 = x - 2 + 1 = ( - 1)2
Câu 30:
a) Ta có x2 +
nên P =
= . Vậy P = .

b) P = 0 x - = 0 ( - 1) = 0 x = 0 (loại) ; x = 1 (t/m)
Vậy x = 1 thì P = 0
Câu 31:
1) Tính: =
=
2) Rút gọn biểu thức: P =
= = =
 
Gửi ý kiến