Ôn tập các diễn đạt khi viết essay phần 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Thảo Ly
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:07' 16-05-2022
Dung lượng: 30.2 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn: Nguyễn Thị Thảo Ly
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:07' 16-05-2022
Dung lượng: 30.2 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CÁCH DIỄN ĐẠT KHI VIẾT ESSAY (P1)
(WRITING TASK II VSTEP B1 B2)
I. CỤM TỪ DIỄN TẢ SỰ ĐỒNG TÌNH – PHẢN ĐỐI – ƯU ĐIỂM – NHƯỢC ĐIỂM – SO SÁNH – ĐỐI CHIẾU
1. Mọingườiđều tin rằngtổngthờigianlàmviệctiêuchuẩntrongtuầnnênđượcgiảmxuốngcòn 30 giờ (standard; workweek; reduce) à It is believed (people believe that) that standard work week should be reduced to 30 hours
2. Tôi tin chắcrằngviệctốtnghiệpđạihọcnênlàưutiêncủamỗisinhviên (graduate; goal) à I strongly believe that graduating from university should be a goal of every student
3. Mộtmặt, córấtnhiềulợiíchkhisống ở vùngnôngthôn (ruralarea) à on the on hand, there are many benefits to (when) living in ruralarea
4. Tôiủnghộquanđiểmrằngmứclươngtốithiểucầnđượctănglêntrêntoànquốc (minimum wage) à I support the idea that the minimum wage need to be increased throughout country.
5. Việchọcmộttrườngđạihọc qua at an online university has its own advantages and disadvantages
6. Rõrànglàbiếnđổikhíhậucầnđượcgiảiquyếttrongtươnglaigần (climate change) à It is clear that climate change need to be dealt/addressed/solved/coped/ in the near future
7. Nhượcđiểmchínhlàcácquốcgiasẽphảiđốimặtvớitìnhtrạngthiếulaođộng (labourshortage) à The main drawback is that the country will have to face with labourshortage
8. Tráilại, On the other hand, children who go to school with their friends have opportunity to develop social skills
II.CỤM TỪ DIỄN TẢNGUYÊN NHÂN & KẾT QUẢ, VÍ DỤ, TRÍCH DẪN
1. Trênhết,điệnthoại di độngcóxuhướngkhiến con ngườiítquantâmtớinhauhơn (tend to)
2. Vìnhữnglý do này, tôinghĩrằngítnhấtmộtphụhuynhnên ở nhàthayvìđilàm (at least; instead of)
3. Vídụ, việcchotrẻemlàmviệcnhàlàmộtcáchhiệuquảhơnđểdạychúngvềtinhthầntráchnhiệm (housechores; responsibility)
4. Kếtquảlà, mộtsốphụhuynhđanggiớihạnlượngthờigianmà con cáihọsửdụng Internet mỗingày (limit)
5. Người ta đãchứng minh rằngsựchămchỉlàrấtcầnthiếtnếumộtngườimuốnthànhcôngtrongcuộcsống (diligence; essential)
6. Theo tin tứcgầnđây, côngnghệhạtnhâncóthểcungcấpnhữnggiảiphápnănglượngsạchvà an toàn (nuclearscience; energysolution)
7. Đólàlý dotôithíchsốngbênngoàikhuônviêntrường
8. Nhưchúng ta đãthấy,khôngphảimọisinhviênvàođạihọcnàocũngđềutốtnghiệp (enter auniversity)
III. CỤM TỪ DIỄN TẢ ĐIỀU KIỆN, GIẢ ĐỊNH, NHƯỢNG BỘ, TÓM TẮT
1. Tómlại, côngcụvôgiánhấtcủamộthọcsinhthànhcônglàsựchămchỉvàkĩnăngquảnlýthờigian (invaluable; diligence; timemanagement)
2. Tuynhiên, vấnđềnàycóthểđượcgiảiquyếtbằngviệcdạyhọcsinhcáchsửdụng internet saochođúng
3. Tôicũngsẽnhậnmộtviệclàmbánthờigiankhiđanghọcđạihọcmiễnlàcôngviệcđókhôngchiếmquá 20 giờmỗituần (takeup; part-timejob)
4. Nhìnchung, táichếlàcáchdễdàngnhấtđểmộtngườibìnhthườngcóthểbảovệmôitrường (everageperson)
5. Giảsửrằnghọcsinhdànhtrungbình 3 tiếngmỗingàytrên Internet
6. Khôngcómáy bay, việcđilạigiữacácchâulụcsẽmấthàngtuầnhoặchơn (continent)
7. Vềmặtnày, việclậpkếhoạchcẩnthậnlàmộtyếutốrấtquantrọngchosựthànhcôngtrongtươnglai (planning)
8. Tómlại,trẻemcầntìnhyêuthươngđểpháttriểnnhữngtínhcáchlànhmạnh (healthypersonality; affection)
IV. TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC, GIA ĐÌNH, SỨC KHỎE, XÃ HỘI
1. Mắclỗilàmộtphầnquantrọngcủaquátrìnhhọc (makemistake; learningprocess)
2. Vănhóagiớitrẻđãthayđổiđángkểtrong 50 năm qua (youthculture; dramatically)
3. Bốmẹnênlàmgươngcho con cáibằngcáchkhônglớntiếngkểcảkhihọvôcùngbựcbội (setagoodexample; shout; upset)
4. Tậpthểdụcđềuđặnlàcôngthứccơbảnmàmọingườinênlàmtheođểgiữdáng(basic formula; stay in shape)
5. Khinguồncungkhôngđủđápứngyêucầuthìgiácảcókhảnăngsẽtănglên(supply; meet demand; likely to)
6. Cácnghiêncứuchỉrarằngviệchútthuốcbịđộngđộchạihơncảkhóithuốcđượchíttrựctiếp(studies; secondhand smoking; cigarette smoke; toxic)
7. Cáchoạtđộngngoạikhóagiúpnângcaokĩnăngxãhộivàdạynhữngbàihọckhôngđượchọctrênlớp(extracurricular activities; enhance; social skills)
V. TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ PHÁP LUẬT, CHÍNH SÁCH, NGHỀ NGHIỆP, DU LỊCH
1. Du kháchngày nay thíchbỏquacáchoạtđộng du lịchđểthamgiatrảinghiệmvănhóaẩmthực (forgo; culture experiences)
2. Sựtínnhiệmcủangườidânđốivớicảnhsátsụtgiảmvìtỉlệtộiphạmgiatăng (public confidence; diminish; crime rate)
3. Ngườilaođộngnênpháttriểnliêntụccáckĩnăngmớiđểduytrìkhảnăngcạnhtranhtrongthịtrườnglaođộng (stay competitive; labour market)
4. Kháchđinghỉmátcóthểtắmbiểnvàtậnhưởngcáchoạtđộnggiảitríkháctrênbờbiển(vacationer; bathe; leisure activities)
5. Nhiềungườiđanglàmviệcđểpháttriểncáchệthốnggiaothôngvậntảihiệuquả (transport systems; efficient)
6. Ngàycàngnhiềunhàhátvàcácđịađiểmgiảitríkhácđangđượcxây ở cáckhuvựcngoạithành (entertainment venues; suburban area)
7. Nhữngnhânviênthểhiệnđượctàinăngvàđạođứcnghềnghiệpcaosẽcónhiềucơhộithăngtiếnhơn(display talent; strong work ethic; promotion)
8. Xâydựnghầmđểxedướilòngđấtcóthểlàmgiảmbớttắcnghẽngiaothôngtrongkhuônviêntrường (constructing underground parking lots; traffic congestion)
9. Tỉlệthấtnghiệpcaolàmộtdấuhiệucủanềnkinhtếđanggặpvấnđề (unemploymentrate; symptom; malfunctioningeconomy)
VI. TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG, KHOA HỌC KĨ THUẬT, THẾ GIỚI
1. Mạng di độngđãbùngnổnhờsựsửdụngrộngrãicủađiệnthoạithông minh (Mobile Internet; widespread adoption)
2. Nhiềukĩsưđangtìmkiếmcácnguồnnănglượngthaythếkhônggâytổnhạiđếnmôitrường(alternative energy souces; damage)
3. Nội dung trên internetcónhiềutiềmnăngtrởthànhmộtcôngcụhọctậphữuích (Web content; potential; learning tool)
4. Cácthiếtbịliênlạckhôngdâychophépchúng ta cónhữngcuộcnóichuyện hay truyềntảithông tin ở nhữngkhoảngcáchxa (wireless communication devices; transfer; long distance)
5. Ngày nay cácchươngtrìnhtựđộnghóađượcpháttriểnlàmnhiềucôngviệctrởnênđơngiảnhơn(computerised programs)
(WRITING TASK II VSTEP B1 B2)
I. CỤM TỪ DIỄN TẢ SỰ ĐỒNG TÌNH – PHẢN ĐỐI – ƯU ĐIỂM – NHƯỢC ĐIỂM – SO SÁNH – ĐỐI CHIẾU
1. Mọingườiđều tin rằngtổngthờigianlàmviệctiêuchuẩntrongtuầnnênđượcgiảmxuốngcòn 30 giờ (standard; workweek; reduce) à It is believed (people believe that) that standard work week should be reduced to 30 hours
2. Tôi tin chắcrằngviệctốtnghiệpđạihọcnênlàưutiêncủamỗisinhviên (graduate; goal) à I strongly believe that graduating from university should be a goal of every student
3. Mộtmặt, córấtnhiềulợiíchkhisống ở vùngnôngthôn (ruralarea) à on the on hand, there are many benefits to (when) living in ruralarea
4. Tôiủnghộquanđiểmrằngmứclươngtốithiểucầnđượctănglêntrêntoànquốc (minimum wage) à I support the idea that the minimum wage need to be increased throughout country.
5. Việchọcmộttrườngđạihọc qua at an online university has its own advantages and disadvantages
6. Rõrànglàbiếnđổikhíhậucầnđượcgiảiquyếttrongtươnglaigần (climate change) à It is clear that climate change need to be dealt/addressed/solved/coped/ in the near future
7. Nhượcđiểmchínhlàcácquốcgiasẽphảiđốimặtvớitìnhtrạngthiếulaođộng (labourshortage) à The main drawback is that the country will have to face with labourshortage
8. Tráilại, On the other hand, children who go to school with their friends have opportunity to develop social skills
II.CỤM TỪ DIỄN TẢNGUYÊN NHÂN & KẾT QUẢ, VÍ DỤ, TRÍCH DẪN
1. Trênhết,điệnthoại di độngcóxuhướngkhiến con ngườiítquantâmtớinhauhơn (tend to)
2. Vìnhữnglý do này, tôinghĩrằngítnhấtmộtphụhuynhnên ở nhàthayvìđilàm (at least; instead of)
3. Vídụ, việcchotrẻemlàmviệcnhàlàmộtcáchhiệuquảhơnđểdạychúngvềtinhthầntráchnhiệm (housechores; responsibility)
4. Kếtquảlà, mộtsốphụhuynhđanggiớihạnlượngthờigianmà con cáihọsửdụng Internet mỗingày (limit)
5. Người ta đãchứng minh rằngsựchămchỉlàrấtcầnthiếtnếumộtngườimuốnthànhcôngtrongcuộcsống (diligence; essential)
6. Theo tin tứcgầnđây, côngnghệhạtnhâncóthểcungcấpnhữnggiảiphápnănglượngsạchvà an toàn (nuclearscience; energysolution)
7. Đólàlý dotôithíchsốngbênngoàikhuônviêntrường
8. Nhưchúng ta đãthấy,khôngphảimọisinhviênvàođạihọcnàocũngđềutốtnghiệp (enter auniversity)
III. CỤM TỪ DIỄN TẢ ĐIỀU KIỆN, GIẢ ĐỊNH, NHƯỢNG BỘ, TÓM TẮT
1. Tómlại, côngcụvôgiánhấtcủamộthọcsinhthànhcônglàsựchămchỉvàkĩnăngquảnlýthờigian (invaluable; diligence; timemanagement)
2. Tuynhiên, vấnđềnàycóthểđượcgiảiquyếtbằngviệcdạyhọcsinhcáchsửdụng internet saochođúng
3. Tôicũngsẽnhậnmộtviệclàmbánthờigiankhiđanghọcđạihọcmiễnlàcôngviệcđókhôngchiếmquá 20 giờmỗituần (takeup; part-timejob)
4. Nhìnchung, táichếlàcáchdễdàngnhấtđểmộtngườibìnhthườngcóthểbảovệmôitrường (everageperson)
5. Giảsửrằnghọcsinhdànhtrungbình 3 tiếngmỗingàytrên Internet
6. Khôngcómáy bay, việcđilạigiữacácchâulụcsẽmấthàngtuầnhoặchơn (continent)
7. Vềmặtnày, việclậpkếhoạchcẩnthậnlàmộtyếutốrấtquantrọngchosựthànhcôngtrongtươnglai (planning)
8. Tómlại,trẻemcầntìnhyêuthươngđểpháttriểnnhữngtínhcáchlànhmạnh (healthypersonality; affection)
IV. TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC, GIA ĐÌNH, SỨC KHỎE, XÃ HỘI
1. Mắclỗilàmộtphầnquantrọngcủaquátrìnhhọc (makemistake; learningprocess)
2. Vănhóagiớitrẻđãthayđổiđángkểtrong 50 năm qua (youthculture; dramatically)
3. Bốmẹnênlàmgươngcho con cáibằngcáchkhônglớntiếngkểcảkhihọvôcùngbựcbội (setagoodexample; shout; upset)
4. Tậpthểdụcđềuđặnlàcôngthứccơbảnmàmọingườinênlàmtheođểgiữdáng(basic formula; stay in shape)
5. Khinguồncungkhôngđủđápứngyêucầuthìgiácảcókhảnăngsẽtănglên(supply; meet demand; likely to)
6. Cácnghiêncứuchỉrarằngviệchútthuốcbịđộngđộchạihơncảkhóithuốcđượchíttrựctiếp(studies; secondhand smoking; cigarette smoke; toxic)
7. Cáchoạtđộngngoạikhóagiúpnângcaokĩnăngxãhộivàdạynhữngbàihọckhôngđượchọctrênlớp(extracurricular activities; enhance; social skills)
V. TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ PHÁP LUẬT, CHÍNH SÁCH, NGHỀ NGHIỆP, DU LỊCH
1. Du kháchngày nay thíchbỏquacáchoạtđộng du lịchđểthamgiatrảinghiệmvănhóaẩmthực (forgo; culture experiences)
2. Sựtínnhiệmcủangườidânđốivớicảnhsátsụtgiảmvìtỉlệtộiphạmgiatăng (public confidence; diminish; crime rate)
3. Ngườilaođộngnênpháttriểnliêntụccáckĩnăngmớiđểduytrìkhảnăngcạnhtranhtrongthịtrườnglaođộng (stay competitive; labour market)
4. Kháchđinghỉmátcóthểtắmbiểnvàtậnhưởngcáchoạtđộnggiảitríkháctrênbờbiển(vacationer; bathe; leisure activities)
5. Nhiềungườiđanglàmviệcđểpháttriểncáchệthốnggiaothôngvậntảihiệuquả (transport systems; efficient)
6. Ngàycàngnhiềunhàhátvàcácđịađiểmgiảitríkhácđangđượcxây ở cáckhuvựcngoạithành (entertainment venues; suburban area)
7. Nhữngnhânviênthểhiệnđượctàinăngvàđạođứcnghềnghiệpcaosẽcónhiềucơhộithăngtiếnhơn(display talent; strong work ethic; promotion)
8. Xâydựnghầmđểxedướilòngđấtcóthểlàmgiảmbớttắcnghẽngiaothôngtrongkhuônviêntrường (constructing underground parking lots; traffic congestion)
9. Tỉlệthấtnghiệpcaolàmộtdấuhiệucủanềnkinhtếđanggặpvấnđề (unemploymentrate; symptom; malfunctioningeconomy)
VI. TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG, KHOA HỌC KĨ THUẬT, THẾ GIỚI
1. Mạng di độngđãbùngnổnhờsựsửdụngrộngrãicủađiệnthoạithông minh (Mobile Internet; widespread adoption)
2. Nhiềukĩsưđangtìmkiếmcácnguồnnănglượngthaythếkhônggâytổnhạiđếnmôitrường(alternative energy souces; damage)
3. Nội dung trên internetcónhiềutiềmnăngtrởthànhmộtcôngcụhọctậphữuích (Web content; potential; learning tool)
4. Cácthiếtbịliênlạckhôngdâychophépchúng ta cónhữngcuộcnóichuyện hay truyềntảithông tin ở nhữngkhoảngcáchxa (wireless communication devices; transfer; long distance)
5. Ngày nay cácchươngtrìnhtựđộnghóađượcpháttriểnlàmnhiềucôngviệctrởnênđơngiảnhơn(computerised programs)
 








Các ý kiến mới nhất