khtn 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoa Mai
Ngày gửi: 17h:54' 18-03-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Hoa Mai
Ngày gửi: 17h:54' 18-03-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 10/3/20212
Ngày dạy: 16/03/2022
Tiết 85,86 ÔN TẬP GIỮA KÌ II
CHỦ ĐỀ ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Thời gian thực hiện: 2 tiết
I. Mục tiêu
1. Năng lực chung
Năng lực tự chủ và tự học: Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, hiện tượng để tìm hiểu về sự đa dạng của chất và tính chất của chất.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hỗ trợ các bạn trong nhóm trong thảo luận nhóm thực hiện thí nghiệm về tính chất của chất.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng kiến thức về tính chất để giải thích được sự biến đổi trạng thái của các chất trong tự nhiên.
2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nhận thức khoa học tự nhiên : Nêu được sự đa dạng của thế giới sống: nguyên sinh động vật, nấm, thực vật, vi khuẩn, động vật
Tìm hiểu khoa học tự nhiên: Xác định phân loại các sinh vật, biết phân chia chúng vào hệ thống phân loại
Vận dụng khoa học tự nhiên: Phân loại các sinh vật dựa vào các đặc điểm. Đề ra các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học.
Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, chịu khó đọc SGK, tài liệu nhằm tìm hiểu về sự đa dạng của chất và một số tính chất của chất.
- Trách nhiệm: có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ thực hiện thí nghiệm đo nhiệt độ nóng cháy, hòa tan muối ăn...
- Trung thực trong khi thực hiện thí nghiệm, ghi chép và báo cáo kết quả thí nghiệm đo nhiệt độ nóng cháy, hòa tan muối ăn...
II. Thiết bị dạy học và học liệu
Chuẩn bị của GV
Máy chiếu hoặc ti vi
Chuẩn bị của HS.
Ôn lại chương 7
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Xác định vấn đề học tập: (15’)
Mục tiêu: HS xác đinh được các khái niệm về nấm, vi khuẩn, phân biệt các loài động vật, thực vật
Nội dung:
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm?
A. Nhân thực C. Đơn bào hoặc đa bào
B. Dị dưỡng D. Có sắc tố quang hợp
Câu 2: Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang?
A. Nấm hương C. Nấm cốc B. Nấm men D. Nấm mốc
Câu 3: Cho các vai trò sau:
(1) Cung cấp thực phẩm (2) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học
(3) Gây hư hỏng thực phẩm (4) Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ
(5) Sản xuất các loại rượu, bia, đồ uống có cồn
(6) Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác
Những vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?
A. (1), (3), (5) C. (1), (2), (5) B. (2), (4), (6) D. (3), (4), (6)
Câu 4: Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật?
A. Rêu tường C. Tảo lục B. Dương xỉ D. Rong đuôi chó
Câu 5: Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là gì?
A. Bào tử B. Nón C. Hoa D. Rễ
Câu 6: Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?
A. Bèo tấm C. Rau bợ B. Nong tằm D. Rau sam
Câu 7: Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống?
A. Bò sát B. Lưỡng cư C. Chân khớp D. Thú
Câu 8: Cho các loài động vật sau:
(1) Sứa (2) Giun đất (3) Ếch giun (4) Rắn
(5) Cá ngựa ( 6) Mực (7) Tôm (8) Rùa
Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống?
A. (1),(3) ,(5), (7)
B.(2),(4),(6) ,(8)
C. (3), (4), (5),(8)
D. (1), (2), (6),(7)
Câu 9: Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng chitin là của nhóm ngành nào?
A. Chân khớp B. Giun đốt C. Lưỡng cư D. Cá
Câu 10: Động vật không xương sống bao gồm?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B.
Ngày dạy: 16/03/2022
Tiết 85,86 ÔN TẬP GIỮA KÌ II
CHỦ ĐỀ ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Thời gian thực hiện: 2 tiết
I. Mục tiêu
1. Năng lực chung
Năng lực tự chủ và tự học: Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, hiện tượng để tìm hiểu về sự đa dạng của chất và tính chất của chất.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hỗ trợ các bạn trong nhóm trong thảo luận nhóm thực hiện thí nghiệm về tính chất của chất.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng kiến thức về tính chất để giải thích được sự biến đổi trạng thái của các chất trong tự nhiên.
2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nhận thức khoa học tự nhiên : Nêu được sự đa dạng của thế giới sống: nguyên sinh động vật, nấm, thực vật, vi khuẩn, động vật
Tìm hiểu khoa học tự nhiên: Xác định phân loại các sinh vật, biết phân chia chúng vào hệ thống phân loại
Vận dụng khoa học tự nhiên: Phân loại các sinh vật dựa vào các đặc điểm. Đề ra các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học.
Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, chịu khó đọc SGK, tài liệu nhằm tìm hiểu về sự đa dạng của chất và một số tính chất của chất.
- Trách nhiệm: có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ thực hiện thí nghiệm đo nhiệt độ nóng cháy, hòa tan muối ăn...
- Trung thực trong khi thực hiện thí nghiệm, ghi chép và báo cáo kết quả thí nghiệm đo nhiệt độ nóng cháy, hòa tan muối ăn...
II. Thiết bị dạy học và học liệu
Chuẩn bị của GV
Máy chiếu hoặc ti vi
Chuẩn bị của HS.
Ôn lại chương 7
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Xác định vấn đề học tập: (15’)
Mục tiêu: HS xác đinh được các khái niệm về nấm, vi khuẩn, phân biệt các loài động vật, thực vật
Nội dung:
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm?
A. Nhân thực C. Đơn bào hoặc đa bào
B. Dị dưỡng D. Có sắc tố quang hợp
Câu 2: Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang?
A. Nấm hương C. Nấm cốc B. Nấm men D. Nấm mốc
Câu 3: Cho các vai trò sau:
(1) Cung cấp thực phẩm (2) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học
(3) Gây hư hỏng thực phẩm (4) Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ
(5) Sản xuất các loại rượu, bia, đồ uống có cồn
(6) Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác
Những vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?
A. (1), (3), (5) C. (1), (2), (5) B. (2), (4), (6) D. (3), (4), (6)
Câu 4: Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật?
A. Rêu tường C. Tảo lục B. Dương xỉ D. Rong đuôi chó
Câu 5: Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là gì?
A. Bào tử B. Nón C. Hoa D. Rễ
Câu 6: Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?
A. Bèo tấm C. Rau bợ B. Nong tằm D. Rau sam
Câu 7: Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống?
A. Bò sát B. Lưỡng cư C. Chân khớp D. Thú
Câu 8: Cho các loài động vật sau:
(1) Sứa (2) Giun đất (3) Ếch giun (4) Rắn
(5) Cá ngựa ( 6) Mực (7) Tôm (8) Rùa
Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống?
A. (1),(3) ,(5), (7)
B.(2),(4),(6) ,(8)
C. (3), (4), (5),(8)
D. (1), (2), (6),(7)
Câu 9: Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng chitin là của nhóm ngành nào?
A. Chân khớp B. Giun đốt C. Lưỡng cư D. Cá
Câu 10: Động vật không xương sống bao gồm?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B.
 








Các ý kiến mới nhất