Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Hồ Thị Thanh Xuân
Ngày gửi: 09h:34' 03-03-2022
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 383
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Hồ Thị Thanh Xuân
Ngày gửi: 09h:34' 03-03-2022
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 383
Số lượt thích:
0 người
Chương I: DAO ĐỘNG CƠ
Tiết 1,2: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
I. MỤC TIÊU
1. Kiếnthức:
- Họcsinhhiểuđượcthếnàolà: Dao động, daođộngtuầnhoàn, chu kìdaođộng, tầnsốdaođộngvàdaođộngđiềuhòa.
- Họcsinhbiếtdạngphươngtrìnhdaođộng, xácđịnhđượccácđạilượngđặctrưngcủavậtdaođộngđiềuhòa.Viếtđượcphươngtrinhgvậntốc, giatốcvàhiểuđượcđặcđiểmvậntốcgiatốccủavật DĐĐH.
- Vẽđượcđồthịcủavậtdaodộngđiềuhòa. Từđồthịxácđịnhđược PT vậtdaođộng
2. Kĩnăng:
- Viếtđượcphươngtrìnhcủadaođộngđiềuhoàvàgiảithíchđượccácđạilượngtrongphươngtrình.
- Tínhđượcvậntốcvàgiatốcvậtdđđh
- Vẽđượcđồthịcủavậtdaodộngđiềuhòa. Từđồthịxácđịnhđược PT vậtdaođộng
3. Tháiđộ:Nghiêmtúc, hứngthútronghọctập.
4. Nănglựchướngtới
a, Phẩmchấtnănglựcchung
Phẩmchất: Tựlập, tự tin, tựchủ; Cótráchnhiệmbảnthânvàcộngđồng
Nănglựcchung:Nănglựctựhọc; nănglựcgiảiquyếtvấnđề; Nănglựcgiaotiếp; Nănglựchợptác; Nănglựcsửdụngngônngữ; Nănglựctínhtoán.
b, Nănglựcchuyênbiệtmônhọc
Họcsinhhiểuđượcphươngtrình li độ, vậntốc, giatốcvậtdđđh. Đặcđiểmtínhchấtcủachúng.
Xácđịnhđượccácdạilượngđặctrưngvậtdaođộngđiềuhoa: Biênđộ, chu kìtànsố, tầnsốgóc. pha ban đầu, líđộ, vậntốcvàgiatốc
II. PHƯƠNG PHÁP-KĨ THUẬT
1. Phươngpháp
PPdạyhọcGợimở - vấnđáp, PPthuyếttrình, PP hoạtđộngnhóm, PP côngtácđộclập
2. Kĩthuậtdạyhọc
Kĩthậtdặtcâuhỏi, kĩthuật XYZ
III. CHUẨN BỊ
1. Giáoviên:Hìnhvẽmôtảdaođộngcủahìnhchiếu P củađiểm M trênđườngkính P1P2vàthínghiệmminhhoạ.
2. Họcsinh:Ônlạichuyểnđộngtrònđều.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Tổchức:
2. Kiểmtrabàicũ:
- Kiểmtravởvàsáchcủahọcsinh
- Giớithiệuchương I
3. Bàimới:
Họatđộngcủagiáoviên
Họatđộngcủahọcsinh
Nội dung
HOẠT ĐỘNG 1: Khởiđộng (2’)
Mụctiêu:địnhhướngnội dung chínhcủabài: daođộngđiềuhòa
Phươngphápdạyhọc:Dạyhọcnhóm; dạyhọcnêuvàgiảiquyếtvấnđề; phươngphápthuyếttrình; sử dụngđồ dung trựcquan
Địnhhướngpháttriểnnănglực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩmchấttự tin, tựlập, giaotiếp.
Giởithiệuvềchương
Cho họcsinhquansátdaođộngcủachiếcđồnghồquảlắc. Dao độngcủaquảlắcđồnghồlàdaođộngnhưthếnào?
GV đivàobài
Hs địnhhướngnội dung củabài
Chương I: DAO ĐỘNG CƠ
Tiết 1,2: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
HOẠT ĐỘNG 2: Hìnhthànhkiếnthức (20’)
Mụctiêu:Dao động, daođộngtuầnhoàn, chu kìdaođộng, tầnsốdaođộngvàdaođộngđiềuhòa.
- dạngphươngtrìnhdaođộng, xácđịnhđượccácđạilượngđặctrưngcủavậtdaođộngđiềuhòa. Viếtđượcphươngtrìnhvậntốc, giatốcvàhiểuđượcđặcđiểmvậntốcgiatốccủavật DĐĐH.
- Vẽđượcđồthịcủavậtdaodộngđiềuhòa. Từđồthịxácđịnhđược PT vậtdaođộng
Phươngphápdạyhọc:Dạyhọcnhóm; dạyhọcnêuvàgiảiquyếtvấnđề; phươngphápthuyếttrình; sử dụngđồ dung trựcquan
Địnhhướngpháttriểnnănglực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩmchấttự tin, tựlập, giaotiếp.
- Lấyvídụvềdaođộngtrongthựctếmàhscóthểthấytừđóyêucầuhsđịnhnghĩadaođộngcơ.
- Lấymột con lắcđơnchodaođộngvàchỉchohsdaođộngnhưvậylàdaođộngtuầnhoàn
- Dao độngtuầnhoànlàgì?
- Kếtluận
- Theo gợi ý của GV địnhnghĩadaođộngcơ.
- Quan sátvàtrảlờicâuhỏicủa GV
- Đìnhnghĩadaođộngtuầnhòan (SGK)
- Ghitổngkếtcủa GV
I. Dao độngcơ
1. Thếnàolàdaođộngcơ?
Dao độngcơlàchuyểnđộnglàchuyểnđộng qua lạiquanhmộtvịtríđặcbiệtgọilàvịtrícânbằng.
2. Dao độngtuầnhoàn
- Dao độngtuầnhoànlàdaođộngmàtrạngtháichuyểnđộngcủavậtđượclặplạinhưcũ (vịtrícũvàhướngcũ) saunhữngkhoảngthờigianbằngnhau.
- Dao độngtuầnhoànđơngiảnnhấtlàdaođộngđiềuhòa
- Vẽhìnhminhhọavídụ
- Yêucầuhsxácđịnhgóc MOP saukhoảngthờigian t.
- Yêucầuhsviếtphươngtrìnhhìnhchiếucủa OM lên x
- Đặt OM = A yêucầuhsviếtlạibiểuthức
- Nhậnxéttínhchấtcủahàmcosin
- Rút ra P daođộngđiềuhòa
- Yêucầuhsđịnhnghĩadựavàophươngtrình
- Giớithiệuphươngtrìnhdaođộngđiềuhòa
- Giảithíchcácđạilượng
+ A
+ (ωt + φ)
+ φ
- Nhấnmạnhhaichú ý củadaođộngliênhệvớibàisau.
- Tổngkết
TIÊT 2
- Quan sát
- M cótọađộgóc φ + ωt
- Hàmcosinlàhàmđiềuhòa
- Tiếpthu
- Địnhnghĩa (SGK)
-Tiếpthuvàchuẩnbịtrảlờicáccâuhỏicuảt GV
- Phântíchvídụđểcùng GV rút ra cácchú ý vềquỹđạodaođộngvàcáchtínhphachodaođộngđiềuhòa
II. Phươngtrìnhcủadaođộngđiềuhòa
1. Vídụ
- Giảsử M chuyểnđộngngượcchiềudươngvậntốcgóclà ω, P làhìnhchiếucủa M lên Ox.
Tại t = 0, M cótọađộgóc φ
Sau t, M cótọađộgócφ + ωt
Khi đó:điểm P cóphươngtrình là:
- Đặt A = OM ta có:
Trongđó A, ω, φ là hằngsố
- Do hàmcosinlàhàmđiềuhòanênđiểm P đượcgọi là dao độngđiềuhòa
2. Địnhnghĩa
Dao độngđiềuhòa là dao độngtrongđó li độcủavậtlàmộthàmcosin (hay sin) củathờigian.
3. Phươngtrình
- Phươngtrình x = A cos(ωt + φ) gọilàphươngtrìnhcủa dao độngđiềuhòa
* A làbiênđộdaođộng, là li độcựcđạicủavật. A > 0.
* (ωt + φ) làphacủadaođộngtạithờiđiểm t
* φ là pha ban đầutại t = 0 (φ< 0, φ>0, φ = 0)
4. Chú ý
a) Điểm P dao độngđiềuhòatrênmộtđoạnthẳngluônluôncóthể coi là hìnhchiếucủađiểm M chuyểnđộngtrònđềulênđườngkínhlàđoạnthẳngđó.
- GiớithiệuchohsHiểuđượcthếnàolàdaođộngtònphần.
- Yêucầuhsnhắclạicáchđịnhnghĩa chu kìvàtầnsốcủachuyểnđộngtròn?
- Liênhệdắthsđiđếnđịnhnghĩa chu kìvàtầnsố, tầnsốgóccủadaođộngđiềuhòa.
- Nhậnxétchung
- Tiếpthu
- Nhắclạikiếnthứclớp 10: “chu kìlàkhoảngthờigianvậtchuyểnđộng 1 vòng”
“Tầnsốlàsốvòngchuyểnđộngtrong 1 giây”
- Theo gợi ý của GV phátbiểuđịnhnghĩacủacácđạilượngcầntìmhiểu
- Ghinhậnxétcủa GV
III. Chu kì, tầnsố, tầnsốgóccủadaođộngđiềuhòa
1. Chu kìvàtầnsố
Khi vậttrởvềvịtrícũhướngcũthì ta nóivậtthựchiện 1 daođộngtoànphần.
* Chu kì (T): củadaođộngđiềuhòalàkhoảngthờigianđểvậtthựchiệnmộtdaođộngtoànphần. Đơnvịlà s
* Tầnsố (f): củadaođộngđiềuhòalàsốdaođộngtuầnhoànthựchiệntrongmột s. Đơnvịlà 1/s hoặcHz.
2. Tầnsốgóc
Trongdaođộngđiềuhòa ω đượcgọilàtầnsốgóc.
Giữatầnsốgóc, chu kìvàtầnsốcómốiliênhệ:
Tiết 1,2: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
I. MỤC TIÊU
1. Kiếnthức:
- Họcsinhhiểuđượcthếnàolà: Dao động, daođộngtuầnhoàn, chu kìdaođộng, tầnsốdaođộngvàdaođộngđiềuhòa.
- Họcsinhbiếtdạngphươngtrìnhdaođộng, xácđịnhđượccácđạilượngđặctrưngcủavậtdaođộngđiềuhòa.Viếtđượcphươngtrinhgvậntốc, giatốcvàhiểuđượcđặcđiểmvậntốcgiatốccủavật DĐĐH.
- Vẽđượcđồthịcủavậtdaodộngđiềuhòa. Từđồthịxácđịnhđược PT vậtdaođộng
2. Kĩnăng:
- Viếtđượcphươngtrìnhcủadaođộngđiềuhoàvàgiảithíchđượccácđạilượngtrongphươngtrình.
- Tínhđượcvậntốcvàgiatốcvậtdđđh
- Vẽđượcđồthịcủavậtdaodộngđiềuhòa. Từđồthịxácđịnhđược PT vậtdaođộng
3. Tháiđộ:Nghiêmtúc, hứngthútronghọctập.
4. Nănglựchướngtới
a, Phẩmchấtnănglựcchung
Phẩmchất: Tựlập, tự tin, tựchủ; Cótráchnhiệmbảnthânvàcộngđồng
Nănglựcchung:Nănglựctựhọc; nănglựcgiảiquyếtvấnđề; Nănglựcgiaotiếp; Nănglựchợptác; Nănglựcsửdụngngônngữ; Nănglựctínhtoán.
b, Nănglựcchuyênbiệtmônhọc
Họcsinhhiểuđượcphươngtrình li độ, vậntốc, giatốcvậtdđđh. Đặcđiểmtínhchấtcủachúng.
Xácđịnhđượccácdạilượngđặctrưngvậtdaođộngđiềuhoa: Biênđộ, chu kìtànsố, tầnsốgóc. pha ban đầu, líđộ, vậntốcvàgiatốc
II. PHƯƠNG PHÁP-KĨ THUẬT
1. Phươngpháp
PPdạyhọcGợimở - vấnđáp, PPthuyếttrình, PP hoạtđộngnhóm, PP côngtácđộclập
2. Kĩthuậtdạyhọc
Kĩthậtdặtcâuhỏi, kĩthuật XYZ
III. CHUẨN BỊ
1. Giáoviên:Hìnhvẽmôtảdaođộngcủahìnhchiếu P củađiểm M trênđườngkính P1P2vàthínghiệmminhhoạ.
2. Họcsinh:Ônlạichuyểnđộngtrònđều.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Tổchức:
2. Kiểmtrabàicũ:
- Kiểmtravởvàsáchcủahọcsinh
- Giớithiệuchương I
3. Bàimới:
Họatđộngcủagiáoviên
Họatđộngcủahọcsinh
Nội dung
HOẠT ĐỘNG 1: Khởiđộng (2’)
Mụctiêu:địnhhướngnội dung chínhcủabài: daođộngđiềuhòa
Phươngphápdạyhọc:Dạyhọcnhóm; dạyhọcnêuvàgiảiquyếtvấnđề; phươngphápthuyếttrình; sử dụngđồ dung trựcquan
Địnhhướngpháttriểnnănglực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩmchấttự tin, tựlập, giaotiếp.
Giởithiệuvềchương
Cho họcsinhquansátdaođộngcủachiếcđồnghồquảlắc. Dao độngcủaquảlắcđồnghồlàdaođộngnhưthếnào?
GV đivàobài
Hs địnhhướngnội dung củabài
Chương I: DAO ĐỘNG CƠ
Tiết 1,2: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
HOẠT ĐỘNG 2: Hìnhthànhkiếnthức (20’)
Mụctiêu:Dao động, daođộngtuầnhoàn, chu kìdaođộng, tầnsốdaođộngvàdaođộngđiềuhòa.
- dạngphươngtrìnhdaođộng, xácđịnhđượccácđạilượngđặctrưngcủavậtdaođộngđiềuhòa. Viếtđượcphươngtrìnhvậntốc, giatốcvàhiểuđượcđặcđiểmvậntốcgiatốccủavật DĐĐH.
- Vẽđượcđồthịcủavậtdaodộngđiềuhòa. Từđồthịxácđịnhđược PT vậtdaođộng
Phươngphápdạyhọc:Dạyhọcnhóm; dạyhọcnêuvàgiảiquyếtvấnđề; phươngphápthuyếttrình; sử dụngđồ dung trựcquan
Địnhhướngpháttriểnnănglực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩmchấttự tin, tựlập, giaotiếp.
- Lấyvídụvềdaođộngtrongthựctếmàhscóthểthấytừđóyêucầuhsđịnhnghĩadaođộngcơ.
- Lấymột con lắcđơnchodaođộngvàchỉchohsdaođộngnhưvậylàdaođộngtuầnhoàn
- Dao độngtuầnhoànlàgì?
- Kếtluận
- Theo gợi ý của GV địnhnghĩadaođộngcơ.
- Quan sátvàtrảlờicâuhỏicủa GV
- Đìnhnghĩadaođộngtuầnhòan (SGK)
- Ghitổngkếtcủa GV
I. Dao độngcơ
1. Thếnàolàdaođộngcơ?
Dao độngcơlàchuyểnđộnglàchuyểnđộng qua lạiquanhmộtvịtríđặcbiệtgọilàvịtrícânbằng.
2. Dao độngtuầnhoàn
- Dao độngtuầnhoànlàdaođộngmàtrạngtháichuyểnđộngcủavậtđượclặplạinhưcũ (vịtrícũvàhướngcũ) saunhữngkhoảngthờigianbằngnhau.
- Dao độngtuầnhoànđơngiảnnhấtlàdaođộngđiềuhòa
- Vẽhìnhminhhọavídụ
- Yêucầuhsxácđịnhgóc MOP saukhoảngthờigian t.
- Yêucầuhsviếtphươngtrìnhhìnhchiếucủa OM lên x
- Đặt OM = A yêucầuhsviếtlạibiểuthức
- Nhậnxéttínhchấtcủahàmcosin
- Rút ra P daođộngđiềuhòa
- Yêucầuhsđịnhnghĩadựavàophươngtrình
- Giớithiệuphươngtrìnhdaođộngđiềuhòa
- Giảithíchcácđạilượng
+ A
+ (ωt + φ)
+ φ
- Nhấnmạnhhaichú ý củadaođộngliênhệvớibàisau.
- Tổngkết
TIÊT 2
- Quan sát
- M cótọađộgóc φ + ωt
- Hàmcosinlàhàmđiềuhòa
- Tiếpthu
- Địnhnghĩa (SGK)
-Tiếpthuvàchuẩnbịtrảlờicáccâuhỏicuảt GV
- Phântíchvídụđểcùng GV rút ra cácchú ý vềquỹđạodaođộngvàcáchtínhphachodaođộngđiềuhòa
II. Phươngtrìnhcủadaođộngđiềuhòa
1. Vídụ
- Giảsử M chuyểnđộngngượcchiềudươngvậntốcgóclà ω, P làhìnhchiếucủa M lên Ox.
Tại t = 0, M cótọađộgóc φ
Sau t, M cótọađộgócφ + ωt
Khi đó:điểm P cóphươngtrình là:
- Đặt A = OM ta có:
Trongđó A, ω, φ là hằngsố
- Do hàmcosinlàhàmđiềuhòanênđiểm P đượcgọi là dao độngđiềuhòa
2. Địnhnghĩa
Dao độngđiềuhòa là dao độngtrongđó li độcủavậtlàmộthàmcosin (hay sin) củathờigian.
3. Phươngtrình
- Phươngtrình x = A cos(ωt + φ) gọilàphươngtrìnhcủa dao độngđiềuhòa
* A làbiênđộdaođộng, là li độcựcđạicủavật. A > 0.
* (ωt + φ) làphacủadaođộngtạithờiđiểm t
* φ là pha ban đầutại t = 0 (φ< 0, φ>0, φ = 0)
4. Chú ý
a) Điểm P dao độngđiềuhòatrênmộtđoạnthẳngluônluôncóthể coi là hìnhchiếucủađiểm M chuyểnđộngtrònđềulênđườngkínhlàđoạnthẳngđó.
- GiớithiệuchohsHiểuđượcthếnàolàdaođộngtònphần.
- Yêucầuhsnhắclạicáchđịnhnghĩa chu kìvàtầnsốcủachuyểnđộngtròn?
- Liênhệdắthsđiđếnđịnhnghĩa chu kìvàtầnsố, tầnsốgóccủadaođộngđiềuhòa.
- Nhậnxétchung
- Tiếpthu
- Nhắclạikiếnthứclớp 10: “chu kìlàkhoảngthờigianvậtchuyểnđộng 1 vòng”
“Tầnsốlàsốvòngchuyểnđộngtrong 1 giây”
- Theo gợi ý của GV phátbiểuđịnhnghĩacủacácđạilượngcầntìmhiểu
- Ghinhậnxétcủa GV
III. Chu kì, tầnsố, tầnsốgóccủadaođộngđiềuhòa
1. Chu kìvàtầnsố
Khi vậttrởvềvịtrícũhướngcũthì ta nóivậtthựchiện 1 daođộngtoànphần.
* Chu kì (T): củadaođộngđiềuhòalàkhoảngthờigianđểvậtthựchiệnmộtdaođộngtoànphần. Đơnvịlà s
* Tầnsố (f): củadaođộngđiềuhòalàsốdaođộngtuầnhoànthựchiệntrongmột s. Đơnvịlà 1/s hoặcHz.
2. Tầnsốgóc
Trongdaođộngđiềuhòa ω đượcgọilàtầnsốgóc.
Giữatầnsốgóc, chu kìvàtầnsốcómốiliênhệ:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất