Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Tuần 1 - Lớp 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quý Hưng
Ngày gửi: 21h:43' 26-02-2022
Dung lượng: 290.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1
Thứ hai ngày 06 tháng 9 năm 2021
Toán
đọc, viết, so sánh các số có ba chữ Số
A. Mục tiêu:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
- Yêu thích ham mê học toán.
B. Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1, 2
C. Các hoạt động dạy - học:
HĐ của thầy
 HĐ của trò

I. Bài cũ
- KTra sách vở, đồ dùng học .
I. Bài mới:
1. GTB: GV nêu mục tiêu giờ học.
2. HD ôn tập:
- GV đọc cho HS viết các số theo lời đọc: 456; 227; 134; 606.
- GV viết các số có ba chữ số lên bảng yêu cầu HS đọc
-Yêu cầu HS làm bài tập 1,2,3,4 (SGK-Tr 3)
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Củng cố về cách đọc, viết số có 3 chữ số.

Đọc số
Viết số

Một trăm sáu mươi
Một trăm sáu mươi mốt
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
160
161
354
307
555
601

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
-Yêu cầu HS tự làm bài - Chữa bài và thống nhất kết quả.
+ Tại sao trong câu a lại điền 312 vào sau 311?
- Giới thiệu cho HS: Đó là dãy số tự nhiên liên tiếp tăng dần.
- Thực hiện tương tự với câu b: là dãy số tự nhiên liên tiếp giảm dần.
Bài 3: Điền dấu >; =; < vào chỗ chấm
- Yêu cầu HS tự làm bài – Chữa bài.
HD HS chữa bài, củng cố:
+ Tại sao lại điền: 303 < 330.?

- Thực hiện tương tự với các câu còn lại


Bài 4:
Tìm số lớn nhất, bé nhất trong các số sau:
375; 421; 573; 241; 735; 142.
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích: Em tìm số lớn nhất, bé nhất ntn?
Bài 5: Giảm tải.
III. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.



- HS trình bày sách, vở lên bàn để GV kiểm tra.

- HS nghe giới thiệu.


- 1HS lên bảng viết, lớp viết vào vở rồi nhận xét

HS nối tiếp đọc số GV ghi bảng, cả lớp nghe
- HS khác nhận xét

Bài 1: 1HS làm trên bảng phụ - lớp làm vào vở bài tập .
- HS đổi vở kiểm tra chéo - n/x bài làm trên bảng
Đọc số
Viết số

Chín trăm
Chín trăm hai mươi
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
Một trăm mười một
900
920
909
777
365
111


Bài 2: 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.

... Đếm thêm 1 hoặc 312 là số liền sau của 311





Bài 3:- Nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS làm trên bảng, lớp làm vào vở.

- HS giải thích: 2 số có các số hàng trăm giống nhau (3 = 3), hàng chục (0 chục < 3 chục)
nên 303 < 330
30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
Bài 4:-Tự tìm và khoanh vào số lớn nhất, bé nhất
- Nêu kết quả: Số lớn nhất là:
 
Gửi ý kiến