Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đức
Ngày gửi: 07h:13' 18-02-2022
Dung lượng: 178.4 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đức
Ngày gửi: 07h:13' 18-02-2022
Dung lượng: 178.4 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 18 ,19 Ngày soạn:
Tiết: 42,43 Ngày day:
TÊN BÀI DẠY
ÔN TẬP KIểM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HK 1
Thời gian thực hiện: 02 tiết
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS củng cố, rèn luyện kĩ năng của chương 1 số tự nhiên, chương 2 số nguyên
2. Năng lực
- Năng lực tư duy và lập luận toán học; mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
3. Phẩm chất
- Trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ học tập cá nhân và nhóm.
- Chăm chỉ: ý thức tìm tòi, khám phá tạo cho học sinh tính độc lập, tự tin, tự chủ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: SGK, giáo án tài liệu
2 - HS : SGK; đồ dùng học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU: ( Gửi trước cho HS)
a) Mục tiêu:
-Giúp HS tổng hợp, liên kết kiến thức của các bài học từ chương 1→ chương 2.
b) Nội dung:
- Đại diện các nhóm HS trình bày phần chuẩn bị của mình ( sơ đồ tư duy đầy đủ nội dung chương1, chương 2), các nhóm khác chú ý lắng nghe, nhận xét và cho ý kiến.
c) Sản phẩm:
Sơ đồ tư duy đầy đủ nội dung kiến thức từ chương 1→ chương 2 một cách đầy đủ, ngắn gọn, trực quan.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Các nhóm treo sản phẩm sơ đồ tư duy của nhóm mình lên bảng.
- GV chỉ định đại diện nhóm trình bày ( Theo thứ tự lần lượt từ Tổ 1→ Tổ 4 hoặc thứ tự GV thấy hợp lý)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác chú ý lắng nghe để đưa ra nhận xét, bổ sung.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- Các nhóm trao đổi, nhận xét và bổ sung nội dung cho các nhóm khác.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV đánh giá kết quả của các nhóm HS, trên cơ sở đó cho các em hoàn thành bài tập.
2. HOẠT ĐỘNG 2 :HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
a) Mục tiêu:
- Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
b) Nội dung:
- HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT
Câu 1.Tập hợp các số tự nhiên khác không được viết như thế nào?
A. N* = {1; 2; 3; 4; ...}. B. N* = {...; -2; -1; 0; 1; 2; ...}.
C. N* = {0; 1; 2; 3; 4; ...}. D. N* = {2; 3; 4; 5; 6; ...}.
Câu 2. Cho tập hợp A = (4; 1,5; 12; x(, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tập hợp A có 6 phần tử. B. Tập hợp A có 5 phần tử.
C. Tập hợp A có 4 phần tử. D. Tập hợp A có 3 phần tử.
Câu 3.Số chia hết cho 9 là số nào sau đây?
A. Số 2022. B. Số 84 321. C. Số 2021. D. Số 2020.
Câu 4.Đâu là khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Có duy nhất một số nguyên tố là số chẵn.
B. Số 2 và số 9 đều là số nguyên tố.
C. Số 4 và số 5 đều là số nguyên tố.
D. Các số: 2; 4; 5; 9 đều là số nguyên tố.
Câu 5. Câu nào sau đây là sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần?
A.-117; -11 ; -5 ; 9 ; 24. B. -5 ; -11 ; -117 ; 9 ; 24.
C. 24 ; 9 ; -5 ; -11 ; -117. D. 24 ; 9 ; -117 ; -11 ; -5.
Câu 6. Kết quả của phép tính: (-5) + (-50) bằng bao nhiêu?
A. 55. B. -55. C. 45. D. -45.
Câu 7. Kết quả của phép tính: (-15) + 20 bằng bao nhiêu?
A. 35. B. -35
Tiết: 42,43 Ngày day:
TÊN BÀI DẠY
ÔN TẬP KIểM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HK 1
Thời gian thực hiện: 02 tiết
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS củng cố, rèn luyện kĩ năng của chương 1 số tự nhiên, chương 2 số nguyên
2. Năng lực
- Năng lực tư duy và lập luận toán học; mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
3. Phẩm chất
- Trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ học tập cá nhân và nhóm.
- Chăm chỉ: ý thức tìm tòi, khám phá tạo cho học sinh tính độc lập, tự tin, tự chủ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: SGK, giáo án tài liệu
2 - HS : SGK; đồ dùng học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU: ( Gửi trước cho HS)
a) Mục tiêu:
-Giúp HS tổng hợp, liên kết kiến thức của các bài học từ chương 1→ chương 2.
b) Nội dung:
- Đại diện các nhóm HS trình bày phần chuẩn bị của mình ( sơ đồ tư duy đầy đủ nội dung chương1, chương 2), các nhóm khác chú ý lắng nghe, nhận xét và cho ý kiến.
c) Sản phẩm:
Sơ đồ tư duy đầy đủ nội dung kiến thức từ chương 1→ chương 2 một cách đầy đủ, ngắn gọn, trực quan.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Các nhóm treo sản phẩm sơ đồ tư duy của nhóm mình lên bảng.
- GV chỉ định đại diện nhóm trình bày ( Theo thứ tự lần lượt từ Tổ 1→ Tổ 4 hoặc thứ tự GV thấy hợp lý)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác chú ý lắng nghe để đưa ra nhận xét, bổ sung.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- Các nhóm trao đổi, nhận xét và bổ sung nội dung cho các nhóm khác.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV đánh giá kết quả của các nhóm HS, trên cơ sở đó cho các em hoàn thành bài tập.
2. HOẠT ĐỘNG 2 :HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
a) Mục tiêu:
- Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
b) Nội dung:
- HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT
Câu 1.Tập hợp các số tự nhiên khác không được viết như thế nào?
A. N* = {1; 2; 3; 4; ...}. B. N* = {...; -2; -1; 0; 1; 2; ...}.
C. N* = {0; 1; 2; 3; 4; ...}. D. N* = {2; 3; 4; 5; 6; ...}.
Câu 2. Cho tập hợp A = (4; 1,5; 12; x(, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tập hợp A có 6 phần tử. B. Tập hợp A có 5 phần tử.
C. Tập hợp A có 4 phần tử. D. Tập hợp A có 3 phần tử.
Câu 3.Số chia hết cho 9 là số nào sau đây?
A. Số 2022. B. Số 84 321. C. Số 2021. D. Số 2020.
Câu 4.Đâu là khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Có duy nhất một số nguyên tố là số chẵn.
B. Số 2 và số 9 đều là số nguyên tố.
C. Số 4 và số 5 đều là số nguyên tố.
D. Các số: 2; 4; 5; 9 đều là số nguyên tố.
Câu 5. Câu nào sau đây là sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần?
A.-117; -11 ; -5 ; 9 ; 24. B. -5 ; -11 ; -117 ; 9 ; 24.
C. 24 ; 9 ; -5 ; -11 ; -117. D. 24 ; 9 ; -117 ; -11 ; -5.
Câu 6. Kết quả của phép tính: (-5) + (-50) bằng bao nhiêu?
A. 55. B. -55. C. 45. D. -45.
Câu 7. Kết quả của phép tính: (-15) + 20 bằng bao nhiêu?
A. 35. B. -35
 








Các ý kiến mới nhất