Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến
Ngày gửi: 10h:36' 08-02-2022
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến
Ngày gửi: 10h:36' 08-02-2022
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
1/ Mộtvídụcủa chi chuyểnnhượnglà
lợinhuận
tiềnthuê
trợcấpthấtnghiệp
chi tiêuchínhphủ (muahànghóadịchvụ)
tiềnlương
2/ Cáinàosauđâysẽkhôngđượctínhvào GDP AnhQuốcnăm 2005? Việcbáncủa
mộtdịchvụhớttóc
giátrịdịchvụtưvấncủaluậtsư
mộtchiếcxe Honda 2005 đượcsảnxuất ở Swindon (1 thànhphốlớn ở Anh)
Mọithứđượcđềcậptrongcácđápánnàyđềuđượctínhtrong GDP năm 2005
mộtcănnhàxâyvàonăm 2004 vàbánlầnđầuvàonăm 2005
3/ TổngSảnphẩmTrongnước (TổngSảnphẩmNộiđịa GDP) cóthểđượctínhbằngtổngcủa
hànghóavàdịchvụcuốicùng, hànghóatrunggian, chi chuyểnnhượng, vàtiềnthuê.
tiêudùng, đầutư, chínhphủ chi tiêu, vàxuấtkhẩuròng.
tiêudùng, chi chuyểnnhượng, tiềnlươngvàlợinhuận.
SảnphẩmQuốcdânròng, TổngSảnphẩmQuốcdân, và Thu nhậpkhảdụng.
Đầutư, tiềnlương, lợinhuận, vàsảnlượngtrunggian.
4/ TổngSảnphẩmTrongnước (TổngSảnphẩmNộiđịa GDP) củaAnhQuốc (tráingượcvớiTổngSảnphẩmQuốcdân) đolườngsảnlượngvàthunhậpcủa
cácdoanhnghiệpthuộcsởhữucủangườiAnhbấtkểchúngnằm ở đâutrênthếgiới.
khôngcócâunàođúng
chỉcókhuvựcdịchvụtrongnước
mọingườivànhàmáynằmtronglãnhthổAnhQuốc
chỉcókhuvựcsảnxuấthànghóatrongnước UK
5/ TổngSảnphẩmTrongnước (TổngSảnphẩmNộiđịa GDP) làtổnggiátrịthịtrườngcủa
hànghóatrunggian
hànghóavàdịchvụcuốicùng
hànghóađượcsảnxuất
hànghóavàdịchvụthứcấp
hànghóavàdịchvụthôngthường
6/ Nếu GDP danhnghĩanăm 2005 vượthơn GDP danhnghĩanăm 2004, thìsảnlượngsảnxuấtra
phảigiảmxuống
phảitănglên
phảigiữnguyên
cóthểđãtăng, giảmhoặcgiữnguyênvìkhôngđủthông tin đểxácđịnhđiềuđãxảyrachosảnlượngthực
7/ Nếumộtôngthợđónggiàymuamiếng da $100 vàchỉ $50 vàdùngchúngđểlàmravàbáncácđôigiàytrịgiá $500 chongườitiêudùng,GiaodịchbáncácđôigiàynàythamgiavàoGDP là
$50
$100
$650
$500
$600
8/ Nhưcâusố 8, nhưngbâygiờmuốnbiếtphầngiátrịriêngcủaôngthợđónggiàyđónggópvào GDP làbaonhiêu:
$50
$100
$350
$650
$500
9/ GDP baogồmcáinàotrongcácđiềusau
giátrịcủaviệccómộtngàynghỉkhỏiphảiđilàm
dịchvụtưvấn
doanhthụcủahànghóatrunggian
doanhthu ma túybấthợppháp
côngviệcnộitrợ
10/ GDP thựcđượctínhbằnggiá ……… trongkhi GDP danhnghĩađượctínhbằnggiá ………….
nướcngoài; trongnước
nămhiệnhành; nămgốc
trongnước; nướcngoài
nămgốc; nămhiệnhành
trunggian; cuốicùng
11/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
2005
4
120
14
70
GDP danhnghĩanăm 2004 là:
khôngcócâunàođúng
$800
$1200
$1460
$1060
12/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
2005
4
120
14
70
Giátrịcủa GDP thựcnăm 2004 là
$800
$1060
$1460
$1200
Khôngcócâunàođúng
13/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
2005
4
120
14
70
Giátrịcủachỉsốgiảmphát GDPnăm 2004là
119
138
116
113
100
14/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
2005
4
120
14
70
% tăngcủagiátừnăm 2003 sang năm 2004
16 %
22%
13%
0%
38%
15/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
% tăngcủagiátừnăm 2004 sang năm 2005 gầnbằng
13%
0%
16%
38%
22%
16/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
2005
4
120
14
70
% tăngcủa GDP thựctừnăm 2004 sang năm 2005 a. 27%
b. 7%
c. 32%
d. 0%
e. 22%
17/ Nếu GDP AnhQuốcvượttrên GNP AnhQuốc, thì
sảnlượngtrunggiamvượtsảnlượngcuốicùng
giá tri ngườinướcngoàiđangsảnxuất ở AnhquốcnhiềuhơngiátrịngườiAnhQuốcđangsảnxuấtra ở nướcngoài.
GNP thựcvượthơn GNP danhnghĩa.
GDP thựcvượthơn GDP danhnghĩa.
giátrịngườiAnhđangsảnxuấtra ỏ nướcngoàinhiềuhơngiátrịngườinướcngoàiđangsảnxuấtra ở nướcAnh.
18/ GDP AnhQuốckhôngtínhđiềunàosau
dịchvụluậtsưđượcngườimuanhàmua
việcmuamộtchiếcxe Nissan mớiđượcsảnxuấtra ở Sunderland (1 thànhphố ở Anh)
đồngđượcnhàsảnxuấtvòinướcBristanmua (tậpđoànAnhsảnxuấtdụngcụốngnướcnổitiếng)
MộtbứctranhmớiđượcthànhphốNewscastlemua (thànhphố ở Anh)
Dịchvụchămsócbãicỏđượcmộtngườichủnhàmua
19/ Việcbạnmuamộtchiếcxehơi BMW $40.000 đượcsảnxuấthoàntoàn ở Đứcđượcghivàobảnghạchtoán GDP AnhQuốcnhưthếnào? (BạnlàngườiAnh)
Tiêudùngtăng $40.000 vàxuấtkhẩurònggiảm $40.000.
Xuấtkhẩuròngtăng $40.000
Khôngcótácđộnggìcảvìgiaodịchnàykhôngliênquanđếnsảnlượngtrongnước.
Đầutưtăng $40.000 vàxuấtkhẩuròngtăng $40.000
Xuấtkhẩurònggiảm $40.000
20/ Nếuôngbàcủabạnmuamộtcănnhàdànhchongườihưutrímớixây, giaodịchnàytácđộngđến
đầutư
xuấtkhẩuròng
chi tiêuchínhphủ
tiêudùng
khôngcócâunàotrongcácđápántrên
lợinhuận
tiềnthuê
trợcấpthấtnghiệp
chi tiêuchínhphủ (muahànghóadịchvụ)
tiềnlương
2/ Cáinàosauđâysẽkhôngđượctínhvào GDP AnhQuốcnăm 2005? Việcbáncủa
mộtdịchvụhớttóc
giátrịdịchvụtưvấncủaluậtsư
mộtchiếcxe Honda 2005 đượcsảnxuất ở Swindon (1 thànhphốlớn ở Anh)
Mọithứđượcđềcậptrongcácđápánnàyđềuđượctínhtrong GDP năm 2005
mộtcănnhàxâyvàonăm 2004 vàbánlầnđầuvàonăm 2005
3/ TổngSảnphẩmTrongnước (TổngSảnphẩmNộiđịa GDP) cóthểđượctínhbằngtổngcủa
hànghóavàdịchvụcuốicùng, hànghóatrunggian, chi chuyểnnhượng, vàtiềnthuê.
tiêudùng, đầutư, chínhphủ chi tiêu, vàxuấtkhẩuròng.
tiêudùng, chi chuyểnnhượng, tiềnlươngvàlợinhuận.
SảnphẩmQuốcdânròng, TổngSảnphẩmQuốcdân, và Thu nhậpkhảdụng.
Đầutư, tiềnlương, lợinhuận, vàsảnlượngtrunggian.
4/ TổngSảnphẩmTrongnước (TổngSảnphẩmNộiđịa GDP) củaAnhQuốc (tráingượcvớiTổngSảnphẩmQuốcdân) đolườngsảnlượngvàthunhậpcủa
cácdoanhnghiệpthuộcsởhữucủangườiAnhbấtkểchúngnằm ở đâutrênthếgiới.
khôngcócâunàođúng
chỉcókhuvựcdịchvụtrongnước
mọingườivànhàmáynằmtronglãnhthổAnhQuốc
chỉcókhuvựcsảnxuấthànghóatrongnước UK
5/ TổngSảnphẩmTrongnước (TổngSảnphẩmNộiđịa GDP) làtổnggiátrịthịtrườngcủa
hànghóatrunggian
hànghóavàdịchvụcuốicùng
hànghóađượcsảnxuất
hànghóavàdịchvụthứcấp
hànghóavàdịchvụthôngthường
6/ Nếu GDP danhnghĩanăm 2005 vượthơn GDP danhnghĩanăm 2004, thìsảnlượngsảnxuấtra
phảigiảmxuống
phảitănglên
phảigiữnguyên
cóthểđãtăng, giảmhoặcgiữnguyênvìkhôngđủthông tin đểxácđịnhđiềuđãxảyrachosảnlượngthực
7/ Nếumộtôngthợđónggiàymuamiếng da $100 vàchỉ $50 vàdùngchúngđểlàmravàbáncácđôigiàytrịgiá $500 chongườitiêudùng,GiaodịchbáncácđôigiàynàythamgiavàoGDP là
$50
$100
$650
$500
$600
8/ Nhưcâusố 8, nhưngbâygiờmuốnbiếtphầngiátrịriêngcủaôngthợđónggiàyđónggópvào GDP làbaonhiêu:
$50
$100
$350
$650
$500
9/ GDP baogồmcáinàotrongcácđiềusau
giátrịcủaviệccómộtngàynghỉkhỏiphảiđilàm
dịchvụtưvấn
doanhthụcủahànghóatrunggian
doanhthu ma túybấthợppháp
côngviệcnộitrợ
10/ GDP thựcđượctínhbằnggiá ……… trongkhi GDP danhnghĩađượctínhbằnggiá ………….
nướcngoài; trongnước
nămhiệnhành; nămgốc
trongnước; nướcngoài
nămgốc; nămhiệnhành
trunggian; cuốicùng
11/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
2005
4
120
14
70
GDP danhnghĩanăm 2004 là:
khôngcócâunàođúng
$800
$1200
$1460
$1060
12/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
2005
4
120
14
70
Giátrịcủa GDP thựcnăm 2004 là
$800
$1060
$1460
$1200
Khôngcócâunàođúng
13/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
2005
4
120
14
70
Giátrịcủachỉsốgiảmphát GDPnăm 2004là
119
138
116
113
100
14/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
2005
4
120
14
70
% tăngcủagiátừnăm 2003 sang năm 2004
16 %
22%
13%
0%
38%
15/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
% tăngcủagiátừnăm 2004 sang năm 2005 gầnbằng
13%
0%
16%
38%
22%
16/ Hình 23-1
Bảngsaucóthông tin vềmộtnềnkinhtếchỉsảnxuấtviếtvàsách. Nămgốclà 2003.
Năm
Giácủaviết
Lượngcủaviết
Giácủasách
Lượngcủasách
2003
$3
100
$10
50
2004
3
120
12
70
2005
4
120
14
70
% tăngcủa GDP thựctừnăm 2004 sang năm 2005 a. 27%
b. 7%
c. 32%
d. 0%
e. 22%
17/ Nếu GDP AnhQuốcvượttrên GNP AnhQuốc, thì
sảnlượngtrunggiamvượtsảnlượngcuốicùng
giá tri ngườinướcngoàiđangsảnxuất ở AnhquốcnhiềuhơngiátrịngườiAnhQuốcđangsảnxuấtra ở nướcngoài.
GNP thựcvượthơn GNP danhnghĩa.
GDP thựcvượthơn GDP danhnghĩa.
giátrịngườiAnhđangsảnxuấtra ỏ nướcngoàinhiềuhơngiátrịngườinướcngoàiđangsảnxuấtra ở nướcAnh.
18/ GDP AnhQuốckhôngtínhđiềunàosau
dịchvụluậtsưđượcngườimuanhàmua
việcmuamộtchiếcxe Nissan mớiđượcsảnxuấtra ở Sunderland (1 thànhphố ở Anh)
đồngđượcnhàsảnxuấtvòinướcBristanmua (tậpđoànAnhsảnxuấtdụngcụốngnướcnổitiếng)
MộtbứctranhmớiđượcthànhphốNewscastlemua (thànhphố ở Anh)
Dịchvụchămsócbãicỏđượcmộtngườichủnhàmua
19/ Việcbạnmuamộtchiếcxehơi BMW $40.000 đượcsảnxuấthoàntoàn ở Đứcđượcghivàobảnghạchtoán GDP AnhQuốcnhưthếnào? (BạnlàngườiAnh)
Tiêudùngtăng $40.000 vàxuấtkhẩurònggiảm $40.000.
Xuấtkhẩuròngtăng $40.000
Khôngcótácđộnggìcảvìgiaodịchnàykhôngliênquanđếnsảnlượngtrongnước.
Đầutưtăng $40.000 vàxuấtkhẩuròngtăng $40.000
Xuấtkhẩurònggiảm $40.000
20/ Nếuôngbàcủabạnmuamộtcănnhàdànhchongườihưutrímớixây, giaodịchnàytácđộngđến
đầutư
xuấtkhẩuròng
chi tiêuchínhphủ
tiêudùng
khôngcócâunàotrongcácđápántrên
 








Các ý kiến mới nhất