Bài 1. Việt Nam - Đất nước chúng ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường TH Phương ĐìnhB
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 14h:59' 17-01-2022
Dung lượng: 16.7 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn: Trường TH Phương ĐìnhB
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 14h:59' 17-01-2022
Dung lượng: 16.7 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
Tiết 4 Địa lýVIỆT NAM ĐẤT NƯỚC CHÚNG TA
I. MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức:
- Chỉ được vị trí địa lí và giới hạn của nước Việt Nam trên bản đồ (lược đồ) và trên quả địa cầu.
- Mô tả sơ lược vị trí địa lí, hình dạng của nước ta.
- Nêu được diện tích của lãnh thổ Việt Nam.
- Nêu được những thuận lợi do vị trí địa lí đem lại cho nước ta.
2. Kĩ năng:- Chỉ và nêu được tên một số đảo, quần đảo của nước ta trên bản đồ.
3. Thái độ: Tự hào về Tổ quốc. Có ý thức bảo vệ và giữ gìn cảnh quan thiên nhiên.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên : Máy tính, bài giảng điện tử.
2.Học sinh : Thiết bị học, đồ dùng học tập cần thiết.
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động cuả giáo viên
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Vị trí địa lí và giới hạn của nước ta:
* MT: HS biết tên bài học, biết vị trí, giới hạn của nước ta.
- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu.
- Nước ta nằm trong khu vực nào của thế giới ?
- Cho HS quan sát lược đồ Việt Nam trong khu vực ĐNÁ ở SGK và thực hiện các yêu cầu:
- Cho HS chỉ phần đất liền của nước ta trên lược đồ.
- Nêu tên các nước giáp liền phần đất liền của nước ta.
- Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nước ta ? Tên biển là gì ?
- Kể tên 1 số đảo và quần đảo của nước ta.
- Gọi HS trình bày kết quả.
- Đất nước Việt Nam gồm những bộ phận nào ?
- Kết luận: Việt Nam nằm trên bán đảo Đông Dương thuộc khu vực ĐNÁ. Đất nước ta vừa có đất liền vừa có biển, các đảo và các quần đảo.
* Hoạt động 2:Một số thuận lợi do vị trí địa lí mang lại cho nước ta.
* MT: HS biết thuận lợi do VTĐL mang lại cho nước ta.
Tổ chức cho HS trả lời câu hỏi:
- Vì sao Việt Nam có nhiều thuận lợi cho việc giao lưu với các nước trên thế giới bằng đường bộ, đường biển, đường hàng không?
* Hoạt động 3:Hình dạng và diện tích.
* MT: HS biết đ.đ hình dạng và diện tích nước ta.
- Cho HS trả lời các câu hỏi:
+ Từ Bắc và Nam phần đất liền nước ta dài bao nhiêu km?
+ Nơi hẹp nhất là bao nhiêu km?
+ Diện tích lãnh thổ nước ta rộng bao nhiêu km2 ?
- Đáp án:
- Kết luận: Phần đất liền của nước ta hẹp ngang chạy dài theo chiều Bắc - Nam với đường bờ biển cong hình chữ S. Từ Bắc vào Nam theo đường bờ biển dài khoảng 1650 km, từ Tây sang Đông nơi hẹp nhất là Đồng Hới (Quảng Bình) chưa đầy 50 km.
- Y/c HS dựa vào bảng số liệu về diện tích 1 số nước, so sánh diện tích các nước.
- Gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ.
* Củngcố:
- Nước ta nằm ở vịtrínàotrênđịacầu?
- Diệntíchcủanước ta là bao nhiêu?
- Nhậnxéttiếthọc.
- Hs nhắclạitênbài. Ghibài.
- Việt Nam thuộcChâu Á, nằmtrênbánđảoĐôngDương, nằmtrongbánđảoĐông Nam Á.
- HS quansátvàghikếtquả.
- HS thựchành.
- TrungQuốc, Lào, Cam-pu-chia.
- BiểnĐông bao bọccácphíaĐông, Nam, Tây Nam.
- Đảo: CátBà, Bạch Long Vĩ, CônĐảo, PhúQuốc, ... cácquầnđảo: Hoàng Sa, Trường Sa.
- 3 HS trìnhbày.
- Gồmphầnđấtliền, phầnbiển, cácđảovàquầnđảo.
- 2 HS đọc
- PhầnđấtliềncủaViệt Nam giápvớiphầnđấtliềncủaTrungQuốc, Lào, Cam-pu-chia nêncóthểmởđườngbộgiaolưuvớicácnướcnày. Từđócóthểđi qua cácnướcnàyđểgiaolưuvớicácnướckhác.
- Việt Nam giápbiểncóđườngbờbiểndàithuậnlợichoviệcgiaolưuvớicácnướcbằngđườngbiển.
- VịtríđịalícủaViệt Nam cóthểthiếtlậpđượcđường bay đếnnhiềunướctrênthếgiới.
+ 1650 km.
+ ĐồngHới - 50 km.
+ 330000 km2 .
- HS theodõi.
- 2 HS nhắclại.
- HS so sánh.
- 2 HS đọc.
IV. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP
-Dặn HS chuẩn bị bài sau.
--------------------------------------------------------------
I. MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức:
- Chỉ được vị trí địa lí và giới hạn của nước Việt Nam trên bản đồ (lược đồ) và trên quả địa cầu.
- Mô tả sơ lược vị trí địa lí, hình dạng của nước ta.
- Nêu được diện tích của lãnh thổ Việt Nam.
- Nêu được những thuận lợi do vị trí địa lí đem lại cho nước ta.
2. Kĩ năng:- Chỉ và nêu được tên một số đảo, quần đảo của nước ta trên bản đồ.
3. Thái độ: Tự hào về Tổ quốc. Có ý thức bảo vệ và giữ gìn cảnh quan thiên nhiên.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên : Máy tính, bài giảng điện tử.
2.Học sinh : Thiết bị học, đồ dùng học tập cần thiết.
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động cuả giáo viên
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Vị trí địa lí và giới hạn của nước ta:
* MT: HS biết tên bài học, biết vị trí, giới hạn của nước ta.
- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu.
- Nước ta nằm trong khu vực nào của thế giới ?
- Cho HS quan sát lược đồ Việt Nam trong khu vực ĐNÁ ở SGK và thực hiện các yêu cầu:
- Cho HS chỉ phần đất liền của nước ta trên lược đồ.
- Nêu tên các nước giáp liền phần đất liền của nước ta.
- Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nước ta ? Tên biển là gì ?
- Kể tên 1 số đảo và quần đảo của nước ta.
- Gọi HS trình bày kết quả.
- Đất nước Việt Nam gồm những bộ phận nào ?
- Kết luận: Việt Nam nằm trên bán đảo Đông Dương thuộc khu vực ĐNÁ. Đất nước ta vừa có đất liền vừa có biển, các đảo và các quần đảo.
* Hoạt động 2:Một số thuận lợi do vị trí địa lí mang lại cho nước ta.
* MT: HS biết thuận lợi do VTĐL mang lại cho nước ta.
Tổ chức cho HS trả lời câu hỏi:
- Vì sao Việt Nam có nhiều thuận lợi cho việc giao lưu với các nước trên thế giới bằng đường bộ, đường biển, đường hàng không?
* Hoạt động 3:Hình dạng và diện tích.
* MT: HS biết đ.đ hình dạng và diện tích nước ta.
- Cho HS trả lời các câu hỏi:
+ Từ Bắc và Nam phần đất liền nước ta dài bao nhiêu km?
+ Nơi hẹp nhất là bao nhiêu km?
+ Diện tích lãnh thổ nước ta rộng bao nhiêu km2 ?
- Đáp án:
- Kết luận: Phần đất liền của nước ta hẹp ngang chạy dài theo chiều Bắc - Nam với đường bờ biển cong hình chữ S. Từ Bắc vào Nam theo đường bờ biển dài khoảng 1650 km, từ Tây sang Đông nơi hẹp nhất là Đồng Hới (Quảng Bình) chưa đầy 50 km.
- Y/c HS dựa vào bảng số liệu về diện tích 1 số nước, so sánh diện tích các nước.
- Gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ.
* Củngcố:
- Nước ta nằm ở vịtrínàotrênđịacầu?
- Diệntíchcủanước ta là bao nhiêu?
- Nhậnxéttiếthọc.
- Hs nhắclạitênbài. Ghibài.
- Việt Nam thuộcChâu Á, nằmtrênbánđảoĐôngDương, nằmtrongbánđảoĐông Nam Á.
- HS quansátvàghikếtquả.
- HS thựchành.
- TrungQuốc, Lào, Cam-pu-chia.
- BiểnĐông bao bọccácphíaĐông, Nam, Tây Nam.
- Đảo: CátBà, Bạch Long Vĩ, CônĐảo, PhúQuốc, ... cácquầnđảo: Hoàng Sa, Trường Sa.
- 3 HS trìnhbày.
- Gồmphầnđấtliền, phầnbiển, cácđảovàquầnđảo.
- 2 HS đọc
- PhầnđấtliềncủaViệt Nam giápvớiphầnđấtliềncủaTrungQuốc, Lào, Cam-pu-chia nêncóthểmởđườngbộgiaolưuvớicácnướcnày. Từđócóthểđi qua cácnướcnàyđểgiaolưuvớicácnướckhác.
- Việt Nam giápbiểncóđườngbờbiểndàithuậnlợichoviệcgiaolưuvớicácnướcbằngđườngbiển.
- VịtríđịalícủaViệt Nam cóthểthiếtlậpđượcđường bay đếnnhiềunướctrênthếgiới.
+ 1650 km.
+ ĐồngHới - 50 km.
+ 330000 km2 .
- HS theodõi.
- 2 HS nhắclại.
- HS so sánh.
- 2 HS đọc.
IV. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP
-Dặn HS chuẩn bị bài sau.
--------------------------------------------------------------
 









Các ý kiến mới nhất