Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Notebook- Grade 9 Unit 1,2,3 for online lesson

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 15h:15' 26-12-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
+UNIT 1 : LOCAL ENVIRONMENT
Môi trường địa phương






VOCABULARY
Lesson 1- Getting Started
artisan /ɑtɪ:’zæn/ (n.): thợ làm nghề thủ công
attraction /ə’trækʃn/ (n.): điểm hấp dẫn
- a place of interest: địa điểm tham quan
craft /krɑ:ft/ (n.): nghề thủ công
craft village : làng nghề thủ công
craftsman /’krɑ:ftsmən/ (n.): thợ làm đồ thủ công
conical hat/ˈkɒn.ɪ.kəlhæt/ : nón lá
handicraft /’hændikrɑ:ft/ (n.): sản phẩm thủ công
lacquerware /’lækəweə(r)/ (n.): đồ sơn mài
look round ( the village) : thăm quan làng
memorable/ˈmem.ər.ə.bəl/adj : đáng nhớ
pottery/ˈpɒt.ər.i/n : đồ gốm
remind sb of st/sb : gợi cho ai nhớ tới…
skilful/ˈskɪl.fəl/adj = good at doing st : khéo léo , tinh xảo
skilfully/ˈskɪl.fəl.i/adv (1 cách) khéo léo
skilled work : công việc đòi hỏi tay nghề cao
sculpture /’skʌlptʃə(r)/ (n.): đồ điêu khắc
marble sculpture: tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch
set up /set ʌp/ (phr. v.): thành lập, tạo dựng
take over /teɪk əʊvə/ (phr. v.): tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
workshop /’wɜ:kʃɒp/ (n.): xưởng, công xưởng

Lesson 2- A Closer look 1
cast /kɑ:st/ (v.): đúc (đồng…)
carve /kɑ:v/ (v.): chạm, khắc
weave /wi:v/ (v.): đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
embroider /ɪm’brɔɪdə(r)/ (v.): thêu
mould /məʊld/ (v.): đổ khuôn, tạo khuôn
knit/nɪt/v đan
clay/kleɪ/n: đất sét
handkerchief/ˈhæŋ.kə.tʃiːf/n khăn tay
tablecloth/ˈteɪ.bəl.klɒθ/n khăn trải bàn
Lesson 3,4 : A Closer look 2=- Communication=
artefact /’ɑ:tɪfækt/ (n.): đồ tạo tác
drumhead /drʌmhed/ (n.): mặt trống
hand-embroidered thêu bằng tay
beauty spot : danh lam thắng cảnh
team-building /’ti:m bɪldɪŋ/ (n.): xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
Phrasal verbs
face up to /feɪs ʌp tu/ (phr. v.): đối mặt, giải quyết
close down /kləʊz daʊn/ (phr. v.): đóng cửa, ngừng hoạt động
get up : thức dậy
keep up with: theo kịp
live on /lɪv ɒn/ (phr. v.): sống bằng, sống dựa vào
pass down /pɑ:s daʊn/ (phr. v.): truyền lại (cho thế hệ sau…)
-pass down from generation to generation truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
set off /set ɒf/ (phr. v.): khởi hành, bắt đầu chuyến đi
set up /set ʌp/ (phr. v.): thành lập, tạo dựng
take over /teɪk əʊvə/ (phr. v.): tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
turn (sb) down /tɜ:n daʊn / (phr. v.): từ chối ai
turn up /tɜ:n ʌp/ (phr. v.): xuất hiện, đến
Lesson 5- Skills 1
authenticity /ɔ:θen’tɪsəti/ (n.): tính xác thực, chân thật
additional income/əˈdɪʃ.ən.əl//ˈɪn.kʌm/ : thu nhập thêm
frame /freɪm/ (n.): khung
layer /’leɪə(r)/ (n.): lớp (lá…)
process/ˈprəʊ.ses/n quá trình
preserve /prɪ’zɜ:v/ (v.): bảo tồn, gìn giữ
Lesson 6,7: Skills 2 - Looking back & Project
extensive collection/ɪkˈsten.sɪv//kəˈlek.ʃən/ bộ sưu tập phong phú
chronological/ˌkrɒn.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/adj theo niên đại
primitive life/ˈprɪm.ɪ.tɪv/ cuộc sống nguyên thủy
the old quarter khu phố cổ
be fascinated/ˈfæs.ən.eɪ.tɪd/ by st : bị cuốn hút bởi
ceramic/səˈræm.ɪks/n gốm sứ
lawn/lɔːn/n bãi cỏ
surface /’sɜ:fɪs/ (n.): bề mặt
thread /θred
 
Gửi ý kiến