Notebook -Grade 8 Unit 10,11,12 for online leson

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 10h:21' 26-12-2021
Dung lượng: 870.4 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 10h:21' 26-12-2021
Dung lượng: 870.4 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
+UNIT 10:COMMUNICATION()
VOCABULARY Lesson 1- Getting Started
battery/ˈbæt.ər.i/ (n) Pin
My battery was flat. Pin mìnhhếtrồi.
Is it all right to leave(put) the battery on charge overnight?
communicate/kəˈmjuː.nɪ.keɪt/v : giaotiếp
We can now communicate instantly with people on the other side of the world.
communication/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/n : sựgiaotiếp
means of communication phươngtiệngiaotiếp
communicate instantly by thought giaotiếptứcthìbằng ý nghĩ
show up = arrive at a place đến
I invited him for eight o`clock, but he didn`t show up until 9.30.
email/ˈiː.meɪl( n/v) thư điện tử/ gửi thư điện tử
for ages (phr) Đã lâu
meeting face-to-face (adj, adv) /feɪs tʊ feɪs/: gặp trực tiếp
smart phone (n) /smɑːt fəʊn/: điện thoại thông minh
snail mail (n) /sneɪl meɪl/: thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
social media (n) /ˈsəʊʃl ˈmiːdiə/: mạng truyền thông xã hội
telepathy (n) /təˈlepəθi/: thần giao cách cảm
text (n, v) /tekst/: văn bản, tin nhắn văn bản
video chatting trò chuyện qua video
video conference (n, v) /ˈvɪdiəʊ ˈkɒnfərəns/: hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
voice call cuộcgọithoại
get through (v.phr): kết nối được (điện thoại)
never mind: đừng bận tâm, bỏ qua đi
instantly/ˈɪn.stənt.li/ (adv) Ngay lập tức
Lesson 2 – A closer look 1
never mind: đừng bận tâm, bỏ qua đi
using signs /saɪn/: sử dụng dấu hiệu
leaving a note: để lại lời nhắn
using codes: sử dụng mã
body language (n) /ˈbɒdi ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
chat room (n) /tʃæt ruːm/: phòng chat (trên mạng)
non-verbal language (n) /nɒn-vɜːbl ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ không dùng lời nói
verbal language (n) /ˈvɜːbl ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ dùng lời nói
visible /ˈvɪz.ə.bəl/ (adj) Có thể nhìn thấy được
function/ˈfʌŋk.ʃən/ (n) Chức năng
graphic/ˈɡræf.ɪk/ (adj) Đồ họa
landline phone (n) /ˈlændlaɪn fəʊn/ điện thoại bàn, điện thoại có dây
multimedia (n) /ˌmʌltiˈmiːdiə/: đa phương tiện
touchscreen/ˈtʌtʃ.skriːn/ (n) Màn hình cảm ứng
transmission/trænzˈmɪʃ.ən/ (n) Sự truyền, phát
message board: bảng tin
post (v): đăng tải
discussion/dɪˈskʌʃ.ən/ (n): sự thảo luận
immediately/ɪˈmiː.di.ət.li/ (adv) Ngay lập tức
digital/ˈdɪdʒ.ɪ.təl/adj kỹ thuật số
digital camera/ˌdɪdʒ.ɪ.təl ˈkæm.rə/ máy ảnh kỹ thuật số
Lesson 4 - Communication
language barrier (n) /ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə/: rào cản ngôn ngữ
cultural difference (n) /ˈkʌltʃərəl ˈdɪfrəns/: khác biệt văn hoá
communication channel (n) /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ˈtʃænl/: kênh giao tiếp
communication breakdown (n) /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ˈbreɪkdaʊn/: giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp
digital world (n) Thế giới số
shrug/ʃrʌɡ/v ( shoulders) nhúnvai
shorthand /ˈʃɔːt.hænd/ n tốcký
glance at sb /st liếcnhìn, Nhìn thoáng qua
network signal/ˈsɪɡ.nəl/ tínhiệumạng
corridor/ˈkɒr.ɪ.dɔːr/ (n): hành lang
first name (n): tên
last name= family name = surname/ˈsɜː.neɪm/ họ
a lack of respect: thiếu tôn trọng
separation /ˌsep.ərˈeɪ.ʃən/(n): sự chia cắt, chia xa
hip(n) hông
fist/fɪst/ n cổtay
Lesson 5 – Skills 1
exchange
VOCABULARY Lesson 1- Getting Started
battery/ˈbæt.ər.i/ (n) Pin
My battery was flat. Pin mìnhhếtrồi.
Is it all right to leave(put) the battery on charge overnight?
communicate/kəˈmjuː.nɪ.keɪt/v : giaotiếp
We can now communicate instantly with people on the other side of the world.
communication/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/n : sựgiaotiếp
means of communication phươngtiệngiaotiếp
communicate instantly by thought giaotiếptứcthìbằng ý nghĩ
show up = arrive at a place đến
I invited him for eight o`clock, but he didn`t show up until 9.30.
email/ˈiː.meɪl( n/v) thư điện tử/ gửi thư điện tử
for ages (phr) Đã lâu
meeting face-to-face (adj, adv) /feɪs tʊ feɪs/: gặp trực tiếp
smart phone (n) /smɑːt fəʊn/: điện thoại thông minh
snail mail (n) /sneɪl meɪl/: thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
social media (n) /ˈsəʊʃl ˈmiːdiə/: mạng truyền thông xã hội
telepathy (n) /təˈlepəθi/: thần giao cách cảm
text (n, v) /tekst/: văn bản, tin nhắn văn bản
video chatting trò chuyện qua video
video conference (n, v) /ˈvɪdiəʊ ˈkɒnfərəns/: hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
voice call cuộcgọithoại
get through (v.phr): kết nối được (điện thoại)
never mind: đừng bận tâm, bỏ qua đi
instantly/ˈɪn.stənt.li/ (adv) Ngay lập tức
Lesson 2 – A closer look 1
never mind: đừng bận tâm, bỏ qua đi
using signs /saɪn/: sử dụng dấu hiệu
leaving a note: để lại lời nhắn
using codes: sử dụng mã
body language (n) /ˈbɒdi ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
chat room (n) /tʃæt ruːm/: phòng chat (trên mạng)
non-verbal language (n) /nɒn-vɜːbl ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ không dùng lời nói
verbal language (n) /ˈvɜːbl ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ dùng lời nói
visible /ˈvɪz.ə.bəl/ (adj) Có thể nhìn thấy được
function/ˈfʌŋk.ʃən/ (n) Chức năng
graphic/ˈɡræf.ɪk/ (adj) Đồ họa
landline phone (n) /ˈlændlaɪn fəʊn/ điện thoại bàn, điện thoại có dây
multimedia (n) /ˌmʌltiˈmiːdiə/: đa phương tiện
touchscreen/ˈtʌtʃ.skriːn/ (n) Màn hình cảm ứng
transmission/trænzˈmɪʃ.ən/ (n) Sự truyền, phát
message board: bảng tin
post (v): đăng tải
discussion/dɪˈskʌʃ.ən/ (n): sự thảo luận
immediately/ɪˈmiː.di.ət.li/ (adv) Ngay lập tức
digital/ˈdɪdʒ.ɪ.təl/adj kỹ thuật số
digital camera/ˌdɪdʒ.ɪ.təl ˈkæm.rə/ máy ảnh kỹ thuật số
Lesson 4 - Communication
language barrier (n) /ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə/: rào cản ngôn ngữ
cultural difference (n) /ˈkʌltʃərəl ˈdɪfrəns/: khác biệt văn hoá
communication channel (n) /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ˈtʃænl/: kênh giao tiếp
communication breakdown (n) /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ˈbreɪkdaʊn/: giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp
digital world (n) Thế giới số
shrug/ʃrʌɡ/v ( shoulders) nhúnvai
shorthand /ˈʃɔːt.hænd/ n tốcký
glance at sb /st liếcnhìn, Nhìn thoáng qua
network signal/ˈsɪɡ.nəl/ tínhiệumạng
corridor/ˈkɒr.ɪ.dɔːr/ (n): hành lang
first name (n): tên
last name= family name = surname/ˈsɜː.neɪm/ họ
a lack of respect: thiếu tôn trọng
separation /ˌsep.ərˈeɪ.ʃən/(n): sự chia cắt, chia xa
hip(n) hông
fist/fɪst/ n cổtay
Lesson 5 – Skills 1
exchange
 








Các ý kiến mới nhất