Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Note book- Grade 8 Unit 7,8,9 for online lesson

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 10h:18' 26-12-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
+UNIT 7: POLLUTION(Ô )
VOCABULARY Lesson 1- Getting Started
air pollution = polluted air:  ô nhiễm không khí 
water pollution = polluted water :  ô nhiễm nước 
land/soil pollution:  ô nhiễm đất
light pollution:  ô nhiễm ánh sáng 
noise pollution:  ô nhiễm tiếng ồn  
radioactive/ˌreɪ.di.əʊˈæk.tɪv/ pollution: ô nhiễm phóng xạ 
visual/ˈvɪʒ.u.əl/ pollution:  ô nhiễm thị giác — tầm nhìn 
thermalpollution:  ô nhiễm nhiệt 
thermal (adj) /ˈθɜː.məl/ thuộc về nhiệt
aquatic (adj) /əˈkwætɪk/: dưới nước
atmosphere /ˈæt.mə.sfɪər/ (n)          bầu không khí
billboard (n) /ˈbɪlbɔːd/: biển quảng cáo ngoài trời
contaminate (v) /kənˈtæmɪneɪt/: làm bẩn
contaminant (n) /kənˈtæmɪnənt/: chất gây bẩn
come up with (v) /kʌm ʌp wɪð/: nghĩ ra
poison (n, v) /ˈpɔɪzn/: chất độc, làm nhiễm độc
poisonous/ˈpɔɪ.zən.əs/ (adj)          có độc, nhiễm độc
dump (v) /dʌmp/: vứt, bỏ
dust/dʌst/ (n)         bụi
dead (adj)   # alive/əˈlaɪv/   chết # sống
visual (adj) /ˈvɪʒuəl/: thuộc về thị giác
factory/ˈfæk.tər.i/ (n)      nhà máy
groundwater (n) /ˈɡraʊndwɔːtə/: nước ngầm
radiation (n) /ˌreɪdiˈeɪʃn/: phóng xạ
radioactive (adj) /ˌreɪdiəʊˈæktɪv/: thuộc về phóng xạ
sneeze/sniːz/ (v)      hắt hơi
illustrate (v) /ˈɪləstreɪt/: minh họa
fume/fjuːm/  (n)        khói thải
gas (n)           khí gas
give presentation (v)  thuyết trình
overhead/ˈəʊ.və.hed/ (adj,adv)           ở trên đầu
stream (n) dòng suối
telephone pole /pəʊl/ (n)     cột điện thoại
Lesson 2 – A closer look 1
affect (v) /əˈfekt/: làm ảnh hưởng
acid/ˈæs.ɪd/ rain (n)   mưa axit
birth defect/bɜːθ/ /ˈdiː.fekt/ (n)          khuyết tật bẩm sinh
cause (n,v) /kɔːz/: nguyên nhân, gây ra
effect (n) /ɪˈfekt/: kết quả
expose/ɪkˈspəʊz/ (v)     tiếp xúc
litter (n, v) /ˈlɪtə/: rác vụn (mẩu giấy, vỏ lon…), vứt ,xả rác
lead to (v)      dẫn tới
result/rɪˈzʌlt/ in (v)    dẫn tới, gây ra
pollute/pəˈluːt/(v) : gây ô nhiễm
polluted (adj) bị ô nhiễm
pollution (n)   sự ô nhiễm
pollutant (n) /pəˈluːtənt/: chất gây ô nhiễm
Lesson 3- A closer look 2
be aware/əˈweər/ of nhận thức 
environmental /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/  (adj)   thuộc môi trường
fine (v) /faɪn/: phạt tiền
behaviour/bɪˈheɪ.vjər/ (n) = (US behavior) hành vi, cách ứng xử
decrease (v) # increase giảm xuống # tăng lên
dramatic/drəˈmæt.ɪk/ (adj)            nghiêm trọng
reduction/rɪˈdʌk.ʃən/ (n)  sự rút gọn, sự giảm giá
rubbish (n) = garbage     rác thải
tiny species/ˈtaɪ.ni//ˈspiː.ʃiːz/ (n)          sinh vật nhỏ
Lesson 4 - Communication
blood pressure (n) /blʌd ˈpreʃə/: huyết áp
buz/bʌz/v gây ra tiếng rù rì , o o
breathing problem (n) vấn đề hô hấp
constant kɒn.stənt/adj liên tục 14.headset/ˈhed.set/
damage (v, n)            phá hủy, sự phá hủy, tổn thất
decibel (dB)/ˈdes.
 
Gửi ý kiến