Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 16-09-2021
Dung lượng: 28.9 MB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 16-09-2021
Dung lượng: 28.9 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÂU HỎI PHỤ
Bài 1: Cho biểu thức: ĐS:
a/ Rút gọn P
b/ Tìm giá trị của a để P < 1
c/ Tìm a ∈ Z để P nguyên.
Bài 2: Cho biểu thức: P = Đ S:
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x để P < 0
Bài 3: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị của x để P =
Bài 4: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm giá trị của a để P < 1
c/ Tìm giá trị của P nếu
Bài 5: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Xét dấu của biểu thức M = a.(P - )
Bài 6: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P khi x
Bài 7: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P0
Bài 10: Cho biểu thức: P = Đ S: P = (a – 1)2
a/ Rút gọn P
b/ Tìm a để P <
Bài 11: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P <
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 12: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm giá trị của x để P <1
Bài 13: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị của x để P =
c/ Chứng minh P
Bài 14: Cho biểu thức: P = với m > 0
a/ Rút gọn P
b/ Tính x theo m để P =0.
c/ Xác định các giá trị của m để x tìm được ở câu b thoả mãn điều kiện x >1
Bài 15: Cho biểu thức: P = ĐS: P =
a/ Rút gọn P
b/ Biết a >1 Hãy so sánh với
c/ Tìm a để P = 2
d/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 16: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P nếu a = và b =
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu
Bài 17: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Với giá trị nào của a thì P = 7
c) Với giá trị nào của a thì P > 6
Bài 18: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của a để P < 0
c) Tìm các giá trị của a để P = -2
Bài 19: Cho biểu thức: P =
a/ Tìm điều kiện để P có nghĩa.
b) Rút gọn P
c)Tính giá trị của P khi a = và b =
Bài 20: Cho biểu thức : P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b) Chứng minh rằng P > 0 x
Bài 21: Cho biểu thức : P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b)Tính khi x =
Bài 22: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x để P = 20
Bài 23: Cho biểu thức : P =
a/ Rút gọn P
b) Chứng minh P
Bài 24: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Tính P khi a = 16 và b = 4
Bài 25: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Cho P = tìm giá trị của a
c) Chứng minh rằng P >
Bài 26: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Với giá trị nào của x thì P < 1
Bài 27: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
Bài 28: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P >
Bài 29
Bài 1: Cho biểu thức: ĐS:
a/ Rút gọn P
b/ Tìm giá trị của a để P < 1
c/ Tìm a ∈ Z để P nguyên.
Bài 2: Cho biểu thức: P = Đ S:
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x để P < 0
Bài 3: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị của x để P =
Bài 4: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm giá trị của a để P < 1
c/ Tìm giá trị của P nếu
Bài 5: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Xét dấu của biểu thức M = a.(P - )
Bài 6: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P khi x
Bài 7: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P0
Bài 10: Cho biểu thức: P = Đ S: P = (a – 1)2
a/ Rút gọn P
b/ Tìm a để P <
Bài 11: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P <
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 12: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm giá trị của x để P <1
Bài 13: Cho biểu thức: P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị của x để P =
c/ Chứng minh P
Bài 14: Cho biểu thức: P = với m > 0
a/ Rút gọn P
b/ Tính x theo m để P =0.
c/ Xác định các giá trị của m để x tìm được ở câu b thoả mãn điều kiện x >1
Bài 15: Cho biểu thức: P = ĐS: P =
a/ Rút gọn P
b/ Biết a >1 Hãy so sánh với
c/ Tìm a để P = 2
d/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 16: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P nếu a = và b =
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu
Bài 17: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Với giá trị nào của a thì P = 7
c) Với giá trị nào của a thì P > 6
Bài 18: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của a để P < 0
c) Tìm các giá trị của a để P = -2
Bài 19: Cho biểu thức: P =
a/ Tìm điều kiện để P có nghĩa.
b) Rút gọn P
c)Tính giá trị của P khi a = và b =
Bài 20: Cho biểu thức : P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b) Chứng minh rằng P > 0 x
Bài 21: Cho biểu thức : P = Đ S: P =
a/ Rút gọn P
b)Tính khi x =
Bài 22: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x để P = 20
Bài 23: Cho biểu thức : P =
a/ Rút gọn P
b) Chứng minh P
Bài 24: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Tính P khi a = 16 và b = 4
Bài 25: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Cho P = tìm giá trị của a
c) Chứng minh rằng P >
Bài 26: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Với giá trị nào của x thì P < 1
Bài 27: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
Bài 28: Cho biểu thức: P =
a/ Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P >
Bài 29
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất