Tìm kiếm Giáo án
GIAO AN HK2 HÌNH8 (5 HOAT DONG)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiều Văn Huy
Ngày gửi: 15h:45' 04-06-2021
Dung lượng: 443.9 KB
Số lượt tải: 285
Nguồn:
Người gửi: Thiều Văn Huy
Ngày gửi: 15h:45' 04-06-2021
Dung lượng: 443.9 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn .20/03/2021Ngày dạy 24.03/2021
LUYỆN TẬP 2 (§7)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Củng cố các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Kỹ năng :Vận dụng được định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính độ dài các đoạn thẳng trong bài toán.
Thái độ: Nghiêm túc, hăng say phát biểu xây dựng bài. Tích cực hợp tác
4.Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực sử dụng ngôn ngữ và giao tiếp, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực chuyên biệt:Năng lực sử dụng ngôn ngữ và giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, tính toán.
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên : Bảng phụ, êke, MTCT
2. Học sinh : Ôn định lí các trường hợp đồng dạng
3. Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, nhóm, luyện tập
III. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
Hoạt động 1. Khởi động/mở bài
1. Mục tiêu: Học sinh phát biểu được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
2. Nhiệm vụ học tập của học sinh: Phát biểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
3. Cách thức tiến hành hoạt động:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
GV : Nêu câu hỏi
phát biểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
HS: Trả lời miệng
GV : Yêu cầu các học sinh lần lượt lên bảng
GV : Nhận xét và sửa sai nếu có
TH3: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức
Hoạt động 3: Luyện tập
1. Mục tiêu: Biết chứng minh đẳng thức hình học dựa vào hai tam giác đồng dạng
2. Nhiệm vụ học tập của học sinh: Làm bài tập 39 SGK
3. Cách thức tiến hành hoạt động:
Bài 39
GV : Yêu cầu HS vẽ hình vào vở.
Và 1 HS lên bảng vẽ hình, ghi GT – KL.
GV Muốn chứng minh OA . OD = OB . OC ta chứng minh điều gì?
HS : OA . OD = OB . OC.
(OAB /(OCD
GV : yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài.
Hs:
b) Chứng minh
HS lên bảng làm bài.
Xét (OAB và (OCD có
Vậy (OAB /(OCD (g.g)
GV : Yêu cầu học sinh thảo luận
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Cho học sinh làm bài theo nhóm
(3 phút)
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ được giao:
Hs: Thực hiện theo nhóm
Bước 3. Bảo cáo kết quả và thảo luận:
Đại diện các nhóm trình bày
Bước 4. Đánh giá kết quả:
GV: Cùng học sinh nhận xét và sửa sai nếu có
Bài 39 : SGK
a) Xét (OAB và (OCD có
Vậy (OAB /(OCD (g.g)
b)
Ta có(OAH /(OCK (g.g)
Hoạt động 4: Vận dụng
1. Mục tiêu:: Biết tính độ dài đoạn thẳng dựa vào hai tam giác đồng dạng
2. Nhiệm vụ học tập của học sinh: Làm bài tập 43 sGK
3. Cách thức tiến hành hoạt động:
Bài 43 : SGK
GV : Yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình
GV : Yêu cầu học sinh thảo luận
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Cho học sinh làm bài theo nhóm
(3 phút)
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ được giao:
Hs: Thực hiện theo nhóm
Bước 3. Bảo cáo kết quả và thảo luận:
Đại diện các nhóm trình bày
Bước 4. Đánh giá kết quả:
GV: Cùng học sinh nhận xét và sửa sai nếu có
GV : Hướng dẫn học sinh tính EF, BF
Yêu cầu hS chứng minh (BEF /(AED
GV: yêu cầu hai học sinh lần lượt lên bảng tính EF, BF
Bài 43: SGK
a) (BEF /(AED (g.g)
(BEF /(CDF (g.g)
(AED /(CDF (g.g)
b) Ta có (BEF /(AED
 








Các ý kiến mới nhất