Tìm kiếm

  • Đang tải Tìm kiếm
  • Được Tìm nhiều nhất:

Thư mục

Hỗ trợ kĩ thuật

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Dành cho Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài tập lý thuyết amin - aminoaxit - polime - điều chế - nhận biết

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Lộc
    Ngày gửi: 21h:22' 11-11-2008
    Dung lượng: 59.5 KB
    Số lượt tải: 114
    Số lượt thích: 0 người
    AMIN – AMINOAXIT – POLIME – NHAN BIET – DIEU CHE


    Amin là gì ? Viết CTCT của etylamin, đietylamin, trietylamin, phenylamin(anilin).
    Viết đồng phân và gọi tên các amin có công thức C2H7N, C3H9N, C4H11N.
    Nêu tính chất hoá học và viết phương trình phản ứng minh hoạ của metylamin và anilin?
    Viết phương trình phản ứng giữa anilin với H2SO4 không đun nóng, anilin với axit axetic , etylamin với H2SO4 .
    Nguyên nhân nào dẫn đến anilin có tính bazơ. Giải thích.
    Nêu phản ứng hoá học chứng minh anilin có tính bazơ nhưng rất yếu.
    So sánh tính bazơ của C2H5NH2, C3H7NH2, NH3, C6H5NH2.
    Trình bày ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino với gốc phenyl trong phân tử anilin. Minh hoạ bằng bằng phản ứng.
    Tách hỗn hợp : Phenol, anilin, bezen.
    Từ đá vôi, than đá, nước và các chất vô cơ có đủ điều chế anilin, PVA, Casu buna.
    Nêu cách nhận biết các chất : etylamin, anilin, phenol, aminoaxetic.
    Aminoaxit là gì? Viết các đồng phân và gọi tên các amino axit có công thức phân tử : C3H7O2N và C4H9O2N.
    Nêu tính chất hoá học của aminoaxit? Cho phản ứng minh hoạ. Viết phương trình phản ứng của các chất Ala, Glu, Gly với các dung dịch sau : NaOH, Ba(OH)2, HCl, H2SO4 và C2H5OH có mặt HCl, HNO2 (t0).
    Tại sao nói aminoaxit là chất lưỡng tính? Viết phương trình phản ứng minh hoạ.
    Peptit là gì? Thế nào là liên kết peptit? Phân biệt đipeptit, tripeptit, tetrapeptit, pentpeptit? Phân biệt pepit và prôtêin? Cho ví dụ mỗi trường hợp.
    Viết công thức cấu tạo và gọi tên các tripeptit được hình thành từ Gly, Ala, Phe.
    Các chất enzim, axit nucleic loại AND bản chất hoá học là gì ?
    Nêu cách nhận biết : Gly, Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glixerol.
    Viết phương trình phản ứng :
    Tạo đipeptit giữa 1 phân tử Ala và 1 phân tử Gly
    Tạo tripeptit giữa 2 phân tử Ala và 1 phân tử Gly
    Phản ứng trùng ngưng của Ala
    Phản ứng trùng ngưng tạo bởi tơ carong và tơ enang.
    Polime là gì? Nêu 1 số polime thiên nhiên và 1 số polime tổng hợp.
    Phản ứng trùng hợp, trùng ngưng là gì? So sánh đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp, trùng ngưng. Nêu ví dụ minh hoạ.
    Chất dẻo là gì? Nêu một số chất dẻo thường gặp? Viết phương trình điều chế các chất dẻo đó từ các monome tương ứng.
    Tơ là gì ? Thế nào là tơ thiên nhiên, tơ nhân tạo (bán tổng hợp), tơ tổng hợp. Nêu ví dụ minh hoạ. Viết phương trình điều chế các loại tơ đó từ các monome tương ứng.
    Viết 20 phản ứng trùng hợp, trùng ngưng tạo ra các polime đã học.
    Giải thích các vấn đề sau:
    Tinh bột và xenlulozơ đều là polisacarit có CTPT (C6H10O5)n, nhưng xenlulozơ thì kéo sợi được còn tinh bột thì không?
    Không nên giặt quần áo chứa nilon, tơ, tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao, không nên giặt bằng nước quá nóng hoặc ủi quá nóng các đồ vật trên.
    Làm thế nào để phân biệt da thật và da nhân tạo (PVC).
    Làm thế nào để phân biệt được lụa sản xuất từ nilon, tơ, tằm và lụa sản xuất từ tơ nhân tạo (tơ visco, tơ axetat).
    Nhận biết : (Bằng phương pháp hoá học nhận biết các bình mất nhãn)
    HCHO, CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2, C3H5(OH)3, H2NCH2COOH.
    C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, C6H5OH
    n – C3H7OH, CH3COOH, CH3CHO, C3H5(OH)3, (C2H5)2O, iso – C3H7OH
    C6H5CH3, C6H5OH, C6H5NH2, n – C5H12
    C3H5(OH)3, CH3CHO, C6H12O6, C2H5OH, CH3COOH
    C3H5(OH)3, C6H5CH3, C6H5NH2, C2H5OH, C6H6.
    C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3, CH3COOC2H5, CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2, C3H5(OH)3, C6H12O6, C3H5OH, HCOOH.
    Nhận biết các mẫu bột sau : Tinh bột, glucô, sacarozơ
    Nhận biết các dung dịch sau : Tinh bột, glucô, sacarozơ, glixerol.
    Nhận biết các chất lỏng sau : ancol etylic, andehyt axetic, metyl axetat, phenol, axit axetic
    Nhận biết các chất lỏng sau : axxit acrylic, andehyt axetic, etyl axetat, ancol propylic.
    Điều chế :
    Viết 5 phương trình phản ứng điều chế CH4.
    Viết 5 phương trình phản ứng điều chế C2H4.
    Viết 5 phương trình phản ứng điều chế C2H2.
    Viết 5 phương trình phản ứng điều chế Buta–1,3–đien .
    Viết 5 phương trình phản ứng điều chế C6H6.
    Viết 5 phương trình phản ứng điều chế C2H5OH.
    Viết 5
     
    Gửi ý kiến