Gốc > Mục:Tiểu học > Mục:Lớp 5 >
title:De THi HSG lop 4,5
date:04-01-2014
sender:Kiều Hữu Chung
source:
type:doc

Đề số 1 Tìm X :
X= 31 – 30 + 29 – 28 + 27 - ……….. + 1

Bài 1- Tính giá trị biểu thức sau:
a- 1994 x 867 + 1995 x 133
b- ( m :1 - m x1) : (m x 1994 + m + 1)
Với m là số tự nhiên.
Bài số 2- Tính giá trị biểu thức sau:
( 43 x 11 + 44 x 11 + 45 x 11 + 46 x 11 + 47 x 11) : (45 x 55)

Bài số 3- Bố hơn mẹ 4 tuổi, 7 năm trước tuổi bố gấp 8 lần tuổi con còn tuổi con bằng 1/7 tuổi mẹ . Tính tuổi bố , mẹ hiên nay.
Bài số 1- Tính giá trị các biểu thức sau theo các hợp lý nhất:
a- ( 4568 + 3759) - ( 4563 + 3764)
b- ( 56 x 27 + 56 x 35) : 62
Bài số 1- Không thực hiện phép tính, Hãy tìm X ( GiảI thích cách làm)
a- 2087 + (X + 25 ) = 26 + 2087
b- X + 4321 + 2165 = 2155 + 4311 + 20 + 21
c- ( X + 2) x 1996 = 1996 x 3
d- 25 x X < 25 x 4
a, Tính nhanh và hợp lý:
1998 x 502 + 1999 x 498
Bài 3: ( 4 điểm )
Tuổi bà gấp đôi tuổi mẹ, tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ. Tính tuổi mỗi người biết tổng tuổi của mẹ và con là 36 tuổi.
Bài 4: ( 4 điểm )
Tìm hai số chẵn có hai chữ số biết tích của chúng là 1 số có 3 chữ số giống nhau.
1, Cho dãy số 1,2,3,4,5,6,7,8, .......1991, 1992, 1993. Hỏi dãy đó có bao nhiêu chữ số ?

2, Khi nhân 1 số với 245, một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên tìm ra kết quả là 4257. Tìm tích đúng của phép nhân đó ?









Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4
môn toán
( Thời gian 60 phút)

Bài 1- Tính giá trị biểu thức sau:
a- 1994 x 867 + 1995 x 133
b- ( m :1 - m x1) : (m x 1994 + m + 1)
Với m là số tự nhiên.

Bài 2- Ba số có trung bình cộng là 60 . Tìm 3 số đó, biết nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số thứ nhất thì được số thứ 2 và số thứ nhát bằng 1/4 số thứ ba
Bài 3- Cùng một lúc Hà đi từ A đến B, còn Nam đi từ B đến A. hai bạn gặp nhau lần đầu ở điểm C cách điểm A là 3 km, rồi lại tiếp tục đi. Nam đến A rồi quay lại B ngay, còn Hà đến B cũng quay trở về A ngay . Hai bạn gặp nhau lần thứ hai ở điểm D cách B là 2 km. Tính quãng đường AB và xét xem ai đi nhanh hơn?
Bài 4- Đoạn thẳng MN chia hình vuông ABCD thành 2 hình chữ nhật ABNM và MNCD (như hình vẽ). Biết tổng và hiệu chuvi hai hình chữ nhật là 1986 cm và 170 cm . Hãy tìm diện tích hai hình chữ nhật đó? A B


M N




D C


Đề số 2
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4
môn toán
( Thời gian 60 phút)


Bài số 1- Viết tất cả các số chẵn chục nhỏ hơn 4000 có 4 chữ số từ các chữ số sau: 0,2,3,4,5 ( mỗi chữ số chỉ có mặt một lần trong mỗi số).

Bài số 2- Tính giá trị biểu thức sau:
( 43 x 11 + 44 x 11 + 45 x 11 + 46 x 11 + 47 x 11) : (45 x 55)

Bài số 3- Bố hơn mẹ 4 tuổi, 7 năm trước tuổi bố gấp 8 lần tuổi con còn tuổi con bằng 1/7 tuổi mẹ . Tính tuổi bố , mẹ hiên nay.

Bài số 4- Hình chữ nhật ABCD có chu vi là 48 m. Người ta kẻ các đường thẳng song song với chiều rộng để chia hình chữ nhật thành 9 hình vuông và một hình chữ nhật mới. Tính kích thước hình chữ nhật mới . Biết tổng chu vi của 9 hình vuông và hình chữ nhật mới băng 84 m.

A