Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

De THi HSG lop 4,5

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Hữu Chung
Ngày gửi: 09h:37' 04-01-2014
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người

Đề số 1 Tìm X :
X= 31 – 30 + 29 – 28 + 27 - ……….. + 1

Bài 1- Tính giá trị biểu thức sau:
a- 1994 x 867 + 1995 x 133
b- ( m :1 - m x1) : (m x 1994 + m + 1)
Với m là số tự nhiên.
Bài số 2- Tính giá trị biểu thức sau:
( 43 x 11 + 44 x 11 + 45 x 11 + 46 x 11 + 47 x 11) : (45 x 55)

Bài số 3- Bố hơn mẹ 4 tuổi, 7 năm trước tuổi bố gấp 8 lần tuổi con còn tuổi con bằng 1/7 tuổi mẹ . Tính tuổi bố , mẹ hiên nay.
Bài số 1- Tính giá trị các biểu thức sau theo các hợp lý nhất:
a- ( 4568 + 3759) - ( 4563 + 3764)
b- ( 56 x 27 + 56 x 35) : 62
Bài số 1- Không thực hiện phép tính, Hãy tìm X ( GiảI thích cách làm)
a- 2087 + (X + 25 ) = 26 + 2087
b- X + 4321 + 2165 = 2155 + 4311 + 20 + 21
c- ( X + 2) x 1996 = 1996 x 3
d- 25 x X < 25 x 4
a, Tính nhanh và hợp lý:
1998 x 502 + 1999 x 498
Bài 3: ( 4 điểm )
Tuổi bà gấp đôi tuổi mẹ, tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ. Tính tuổi mỗi người biết tổng tuổi của mẹ và con là 36 tuổi.
Bài 4: ( 4 điểm )
Tìm hai số chẵn có hai chữ số biết tích của chúng là 1 số có 3 chữ số giống nhau.
1, Cho dãy số 1,2,3,4,5,6,7,8, .......1991, 1992, 1993. Hỏi dãy đó có bao nhiêu chữ số ?

2, Khi nhân 1 số với 245, một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên tìm ra kết quả là 4257. Tìm tích đúng của phép nhân đó ?









Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4
môn toán
( Thời gian 60 phút)

Bài 1- Tính giá trị biểu thức sau:
a- 1994 x 867 + 1995 x 133
b- ( m :1 - m x1) : (m x 1994 + m + 1)
Với m là số tự nhiên.

Bài 2- Ba số có trung bình cộng là 60 . Tìm 3 số đó, biết nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số thứ nhất thì được số thứ 2 và số thứ nhát bằng 1/4 số thứ ba
Bài 3- Cùng một lúc Hà đi từ A đến B, còn Nam đi từ B đến A. hai bạn gặp nhau lần đầu ở điểm C cách điểm A là 3 km, rồi lại tiếp tục đi. Nam đến A rồi quay lại B ngay, còn Hà đến B cũng quay trở về A ngay . Hai bạn gặp nhau lần thứ hai ở điểm D cách B là 2 km. Tính quãng đường AB và xét xem ai đi nhanh hơn?
Bài 4- Đoạn thẳng MN chia hình vuông ABCD thành 2 hình chữ nhật ABNM và MNCD (như hình vẽ). Biết tổng và hiệu chuvi hai hình chữ nhật là 1986 cm và 170 cm . Hãy tìm diện tích hai hình chữ nhật đó? A B


M N




D C


Đề số 2
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4
môn toán
( Thời gian 60 phút)


Bài số 1- Viết tất cả các số chẵn chục nhỏ hơn 4000 có 4 chữ số từ các chữ số sau: 0,2,3,4,5 ( mỗi chữ số chỉ có mặt một lần trong mỗi số).

Bài số 2- Tính giá trị biểu thức sau:
( 43 x 11 + 44 x 11 + 45 x 11 + 46 x 11 + 47 x 11) : (45 x 55)

Bài số 3- Bố hơn mẹ 4 tuổi, 7 năm trước tuổi bố gấp 8 lần tuổi con còn tuổi con bằng 1/7 tuổi mẹ . Tính tuổi bố , mẹ hiên nay.

Bài số 4- Hình chữ nhật ABCD có chu vi là 48 m. Người ta kẻ các đường thẳng song song với chiều rộng để chia hình chữ nhật thành 9 hình vuông và một hình chữ nhật mới. Tính kích thước hình chữ nhật mới . Biết tổng chu vi của 9 hình vuông và hình chữ nhật mới băng 84 m.

A
 
Gửi ý kiến