Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề TV bồi dưỡn HS giỏi l5


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TRANG RIÊNG
    Người gửi: Phạm Phương Anh
    Ngày gửi: 20h:28' 26-03-2013
    Dung lượng: 84.5 KB
    Số lượt tải: 152
    Số lượt thích: 0 người
    tiếng việt 5- Đề 1
    thực hiện: Phạm Thị Tuấn
    Câu 1: a. Xếp các từ sau thành hai nhóm : Từ ghép và từ láy
    Châm chọc, chậm chạp, mê mẩn, mong ngóng, nhỏ nhẹ, mong mỏi, tươi tốt, phương hướng, vương vấn, tươi tắn.
    b.Cho các từ sau: mải miết, xa xôi, xa lạ, phẳng lặng, phẳng phiu, mong ngóng, mong mỏi, mơ màng, mơ mộng.
    -Xếp các từ trên thành hai nhóm: Từ ghép và từ láy. Cho biết tên gọi của kiểu từ ghép và kiểu từ láy ở mỗi nhóm trên..
    Đáp án-Đề 1
    Câu 1: a. Xếp các từ sau thành hai nhóm : Từ ghép và từ láy
    (Trả lời: Từ láy: chậm chạp, mê mẩn, mong mỏi, tươi tắn, vương vấn.
    Từ ghép: châm chọc, mong ngóng, nhỏ nhẹ, tươi tốt, phương hướng.
    b.Cho các từ sau:. (Trả lời -Từ ghép : xa lạ, phẳng lặng, mong ngóng, mơ mộng
    ->Kiểu từ ghép: Từ ghép có nghĩa tổng hợp
    -Từ láy: mải miết, xa xôi, phẳng phiu, mong mỏi, mơ màng.
    -Kiểu từ láy: láy âm.
    c.Tạo 2 từ ghép có nghĩa phân loại, 2 từ ghép có nghĩa tổng hợp, 1 từ láy từ mỗi tiếng sau: nhỏ, sáng, lạnh
    Tiếng
    Từ ghép có nghĩa phân loại
    Từ ghép có nghĩa tổng hợp
    Từ láy
    
    Nhỏ
    nhỏ xíu, nhỏ tí
    nhỏ bé, nhỏ xinh
    nhỏ nhắn
    
    Sáng
    Sáng choang, sáng rực
    sáng trong, sáng tươi
    sáng sủa
    
    Lạnh
    Lạnh ngắt, lạnh tanh
    lạnh giá, lạnh buốt
    lạnh lẽo
    
    Câu 2: Phân biệt từ ghép, từ láy trong các từ sau:
    Từ ghép:
    Bình minh, linh tính, cần mẫn, tham lam, bao biện, bảo bối, căn cơ, hoan hỉ, hào hoa, hào hùng, hào hứng, ban bố, tươi tốt, đi đứng, buôn bán, mặt mũi, hốt hoảng, nhỏ nhẹ.

    Từ láy:
    bạn bè, cây cối, máy móc, tuổi tác, đất đai, chùa chiền, gậy gộc, mùa mang, chim chóc, thịt thà, (TL có nghĩa khái quát) óc ách, inh ỏi, êm ái, ốm o, ấm áp, ấm ức, o ép, im ắng, ế ẩm. (Từ láy đặc biệt: khuyết phụ âm đầu)
    
    Câu 3: Cho một số từ sau:Thật thà, bạn bè, hư hỏng, san sẻ, bạn học, chăm chỉ, gắn bó, bạn đường, ngoan ngoãn, giúp đỡ, bạn đọc, khó khăn.Hãy xếp các từ trên đây vào ba nhóm:
    a)Từ ghép tổng hợp; b)Từ ghép phân loại; c)Từ láy.
    (Trả lời-Từ ghép tổng hợp: hư hỏng, san sẻ, gắn bó, giúp đỡ
    -Từ ghép phân loại: Bạn học, bạn đường, bạn đọc
    -Từ láy: thật thà, chăm chỉ, ngoan ngoãn, khó khăn.
    Câu 4: “Chú chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng.” Tìm danh từ, động từ, tính từ trong các câu trên.
    (Trả lời: -Danh từ: chú, chuồn chuồn nước, c
     
    Gửi ý kiến
    print