Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai tap ve cau dieu kien

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Điệp
    Ngày gửi: 20h:27' 16-01-2013
    Dung lượng: 82.5 KB
    Số lượt tải: 3048
    Số lượt thích: 2 người (Trương Văn Minh, Lê Tuấn Nghĩa)
    CONDITIONAL SENTENCE (CÂU )

    Type 1: Real conditional sentences (câu có )

    Situation
    If Clause
    Main Clause
    
    Future possible (có ra ở lai)
    If + S + V(simple present)
    Ex: If I have the money,
    S + will/can/may/must + V
    I will be a new car.
    
    2. Habitual (thói quen)
    If + S + V (simple present)
    Ex: If Ann has enough time,
    S + V(simple present)
    she usually walks to school
    
    3. Command (câu , yêu )
    If + S + V (simple present) Ex : If you hear from Bill,
    Command form
    please call me
    
    
    Type 2: Present unreal conditional sentences (câu không có ở )

    If Clause
    Main Clause
    
    If + S + Vsimple past (be (were)
    S + would/could/ might/ had to + V
    
    Ex: I don’t have free time, so we can’t go to the beach with you
    
    ( If I had time,
    I would go to the beach with you
    
    
    Type 3: Past unreal conditional sentences (câu không có ở quá )
    If Clause
    Main Clause
    
    If + S + V(past perfect)
    S + would/could/might + have + P.P (V3/ed)
    
    Ex: I didn’t know that you were there, so I didn’t write you a letter.
    
    ( If I had known that you were there,
    I would have written you a letter.
    
    
    ( Note:
    ( Có thể dùng phép trong câu kiện loại 1 và loại 2 trong câu có were, had, should. Khi đó If hay Unless trong câu được bỏ.
    Ex : If Ann had found the right buyer, she would have sold the house. ( Had Ann found the right buyer, she would have sold the house. ( có sau chính.
    Ex: You could make better progress if you attended class regularly.
    ( Unless = If …not
    Ex: If you don’t work hard, you can’t earn enough money for your living.
      = Unless you work hard, you can’t earn enough money for your living.
    ( Without + N = There …no + N
    Ex: Without water, life wouldn’t exist
              = If there were no water, life wouldn’t exist.
    ( Command () + or + Clause : dùng If 1
    Ex: Go away or I will call the police.  
    → If you don’t go away, I will call the police.

    ( Câu 2 và 3 (có đi theo, không phải dịch theo ngữ cảnh trước sau của sự việc)
    Ex: 1. If I hadn’t stayed up late last night, I wouldn’t be so tired now.
    2. You wouldn’t be so hungry if you had had breakfast this morning
    ( Trong hợp này, mệnh đề If chia động từ ở loại 3, mệnh đề chính chia động từ ở loại 2

    PRACTICE EXERCISES

    Exercise 1: Put the verbs in brackets in to the correct forms:
    If he (eat)......................................... all that, he will be ill.
    She could give us some advice if she (be)............................................ here now.
    What (happen)........................................... if my parachute does not open?
    The baby (wake) ....................................... up if you spoke louder.
    If he had gotten one more mark, he (pass)………………………………the exam.
    If she (not get)................................. married young, she wouldn’t have had many children.
    If I (know) ..............................................the answer, I would tell you.
    You (not have)............................................. so many accidents if you drove more carefully.
    If Peter (ask)............................................ me, I’ll help him with all my ability.
    If she studied harder, she (get)................................................... better grades.
    If I (be)................................. you, I (tell) ....................................... them the truth.
    If you (do)..................................... as I told you, you (succeed).......................................
    I (not go).......................................... to his house unless you go with me.
    We could have a drink if it............................................. (not be) so late.
    Please don’t disturb him if he (be).............................................. busy.
    If ice (be).................................. heavier than water, it (not float)...........................................
    They would be glad if the rain (stop)………………………soon.
    If Jack (come) ………………………….to my party, I would have danced with him.
    It’s too bad Helen isn’t here. If she (be) ……………..here, she (know) …………………….. what to do.
    Lee will go to a Disneyland
    4988579

    không có đáp án à bạn Mỉm cười

     
    Gửi ý kiến
    print