Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Cac bai toan ve UCLN, BCNN

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bi Bi
    Ngày gửi: 21h:12' 08-04-2009
    Dung lượng: 134.5 KB
    Số lượt tải: 508
    Số lượt thích: 0 người
    Các bài toán về ưcln; bcnn số học 6
    Phần II: Nội dung
    Kiến thức cơ sở:
    * Qui ước: ƯCLN(a; b) : Ước chung lớn nhất của 2 số tự nhiên a và b.
    BCNN( a; b): Bội chung nhỏ nhất của 2 số tự nhiên a và b.
    1) :Các dấu hiệu chia hết
    * Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9
    Học sinh nắm vững được các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9.
    2) ước và bội:
    +Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì: a gọi là bội của b, b gọi là ước của a.
    + Muốn tìm bội của 1 số tự nhiên, ta nhân số đó lần lượt với 0; 1; 2; 3;….
    + Muốn tìm ước của 1 số tự nhiên , ta chia số đó lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến số đó. Nếu nó chia hết cho số nào thì đó là ước của số đó.
    3) số nguyên tố; hợp số. .Cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố.
    4)cách tìm ưcln; bcnn của 2 hay nhiều số:
    2. Thực trạng vấn đề
    Các bài tập được đưa ra nhưng chưa đưa về các dạng toán. Học sinh có thể chưa biết cách làm các dạng bài tập.
    3. Mô tả giảI pháp
    Chuyên đề nhằm đưa các bài toán về các dạng toán cơ bản; phân loại để cho các em một cách nhìn và giải các bài toán nhanh hơn.
    Bài tập vận dụng
    I. tìm ưcln; bcnn của 2 hay nhiều số.
    Bài toán1. Tìm ƯCLN ; BCNN của: 56; 140 và 84.
    * Giải: Ta có: 56 = 23.7; 140 =22.5.7 ; 84 =22.3.7
    Các thừa số nguyên tố chung là: 2; 7.
    Các thừa số nguyên tố riêng là: 3; 5.
    ƯCLN( 56; 140; 84) = 22.7 = 28
    BCNN ( 56; 140; 84) = 23.3.5.7 = 840.
    Bài toán 2. Tìm ƯC; BC của 56; 140 và 84.
    *Giải: Để tìm ƯC; BC của các số trên ta không cần lập tập hợp các ước và bội của các số mà thông qua ƯCLN; BCNN để tìm.
    ƯC( 56; 140; 84) = Ư(28) = { 1; 2; 4; 7; 14; 28}
    BC ( 56; 140; 84) = B(840) ={0; 840;1680;...}.
    II. GiảI các bài toán bằng việc tìm ưcln; bcnn của 2 hay nhiều số.
    * Phương pháp giải:
    Phân tích đề bài; suy luận để đưa về việc tìm ƯCLN; BCNN của 2 hay nhiều số.
    Bài toán 3:
    a) Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 420 a và 700 a
    b) Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết rằng a 15 và a 18
    *Giải:
    a) Theo đề bài: a sẽ là ƯCLN của 420 và 700.
    ƯCLN ( 420; 700) = 140.
    Vậy a = 140
    b) Theo đề bài a sẽ là BCNN của 15 và 18.
    BCNN ( 15; 18) = 90.
    Vậy a = 90.
    Bài to
     
    Gửi ý kiến
    print