Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề kiểm tra Vật lí 8 HKII theo chuẩn

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chung Dũng
Ngày gửi: 14h:50' 10-05-2012
Dung lượng: 101.0 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
PHONG GD & ĐT VĂN BÀN
TRƯỜNG THCS NẬM MẢ

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2011 – 2012.
Môn: Vật lí; Lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút

I.MA TRẬN
Nội dung kiến thức: Chương 1 chiếm 20% ; Chương 2 chiếm 80%
TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

Nội dung

Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỷ lệ
Trọng số của chương




LT
VD
LT
VD

Ch.1: CƠ HỌC
4
4
2,8
1,2
16,4
7,1

Ch.2: NHIỆT HỌC
13
6
4,2
8,8
24,7
51,8

Tổng
17
10
7,0
10,0
41,1
58,9


Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (20%TNKQ, 80% TL)

2. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm
số




T.số
TN
TL


Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Ch.1
16,4
1,2 ≈ 2
2 (1đ)

1


Ch.2
24,7
1,7 ≈ 1
2 (1đ)
1 (2đ)
3

Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
Ch.1
7,1
0,5 ≈ 1

 1 (2,5đ)
2,5


Ch.2
51,8
3,6 ≈ 1

1 (3,5đ)
3,5

Tổng
100
7
4 (2đ)
3 (8đ)
10



II. ĐỀ BÀI (Có bản đề kèm theo)

3. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng


TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp







TNKQ
TL


Chương 1. Cơ học
3 tiết
1.Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công.
2. Viết được công thức tính công cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực. Nêu được đơn vị đo công.
3. Phát biểu được định luật bảo toàn công cho máy cơ đơn giản. Nêu được ví dụ minh hoạ.
4. Nêu được công suất là gì. Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất.
5. Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trờn các máy múc, dụng cụ hay thiết bị.
6. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
7. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn
8. Lấy được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.
9. Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng. Nêu được ví dụ về định luật này.

10. Vận dụng được công thức A = F.s.
11. Vận dụng được công thức P = .


Số câu hỏi



 2 C9.4a,b


1

Số điểm



2,5


3,5(35%)

Chương 2. Nhiệt học
12 tiết
12. Nêu được các chất đều được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.
13. Nêu được giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
14. Nêu được các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng.
15. Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh
16. Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng. Nêu được nhiệt độ của một vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn.
17. Nêu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì.
18. Hiểu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
19. Hiểu được tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt) và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
20. Hiểu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật.
21. Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các
 
Gửi ý kiến
print