Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra Vật lí 8 HKII theo chuẩn


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Chung Dũng
    Ngày gửi: 14h:50' 10-05-2012
    Dung lượng: 101.0 KB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    PHONG GD & ĐT VĂN BÀN
    TRƯỜNG THCS NẬM MẢ

    BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Năm học: 2011 – 2012.
    Môn: Vật lí; Lớp 8
    Thời gian làm bài: 45 phút
    
    I.MA TRẬN
    Nội dung kiến thức: Chương 1 chiếm 20% ; Chương 2 chiếm 80%
    TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

    Nội dung

    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỷ lệ
    Trọng số của chương
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Ch.1: CƠ HỌC
    4
    4
    2,8
    1,2
    16,4
    7,1
    
    Ch.2: NHIỆT HỌC
    13
    6
    4,2
    8,8
    24,7
    51,8
    
    Tổng
    17
    10
    7,0
    10,0
    41,1
    58,9
    
    
    Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (20%TNKQ, 80% TL)

    2. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

    Cấp độ
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm
    số
    
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2
    (Lí thuyết)
    Ch.1
    16,4
    1,2 ≈ 2
    2 (1đ)
    
    1
    
    
    Ch.2
    24,7
    1,7 ≈ 1
    2 (1đ)
    1 (2đ)
    3
    
    Cấp độ 3,4
    (Vận dụng)
    Ch.1
    7,1
    0,5 ≈ 1
    
     1 (2,5đ)
    2,5
    
    
    Ch.2
    51,8
    3,6 ≈ 1
    
    1 (3,5đ)
    3,5
    
    Tổng
    100
    7
    4 (2đ)
    3 (8đ)
    10
    
    

    II. ĐỀ BÀI (Có bản đề kèm theo)

    3. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    
    
    Chương 1. Cơ học
    3 tiết
    1.Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công.
    2. Viết được công thức tính công cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực. Nêu được đơn vị đo công.
    3. Phát biểu được định luật bảo toàn công cho máy cơ đơn giản. Nêu được ví dụ minh hoạ.
    4. Nêu được công suất là gì. Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất.
    5. Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trờn các máy múc, dụng cụ hay thiết bị.
    6. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
    7. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn
    8. Lấy được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.
    9. Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng. Nêu được ví dụ về định luật này.

    10. Vận dụng được công thức A = F.s.
    11. Vận dụng được công thức P = .
    
    
    Số câu hỏi
    
    
    
     2 C9.4a,b
    
    
    1
    
    Số điểm
    
    
    
    2,5
    
    
    3,5(35%)
    
    Chương 2. Nhiệt học
    12 tiết
    12. Nêu được các chất đều được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.
    13. Nêu được giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
    14. Nêu được các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng.
    15. Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh
    16. Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng. Nêu được nhiệt độ của một vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn.
    17. Nêu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì.
    18. Hiểu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
    19. Hiểu được tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt) và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
    20. Hiểu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật.
    21. Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các
     
    Gửi ý kiến
    print