Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    giao an phu dao toán 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Huynh
    Ngày gửi: 10h:13' 08-03-2012
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 3012
    Số lượt thích: 0 người
    soạn: /09/2011
    Ngày soạn: /09/2011
    Buổi 1 : PHÉP NHÂN ĐA THỨC
    7 Hằng đẳng thức đáng nhớ .
    1.Mục tiêu:
    - Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức.
    - Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt.
    - Biết và nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ.
    - Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt dựa vào các hằng đẳng thức đã học.
    - Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp.

    2. Các tài liệu hổ trợ
    - SGK, giáo án.
    - SGK, SBT, SGV Toán 7.
    3. Nội dung
    a) Tổ chức: 8A: 8B:
    b) Các hoạt động:
    * Hoạt động 1: Ôn tập phép nhân đơn thức.
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
    NỘI DUNG
    
    GV: Điền vào chổ trống
    x1 =...; xm.xn = ...; = ...
    HS: x1 = x; xm.xn = xm + n; = xm.n
    GV: Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
    HS: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
    GV: Tính 2x4.3xy
    HS: 2x4.3xy = 6x5y
    GV: Tính tích của các đơn thức sau:
    a) x5y3 và 4xy2
    b) x3yz và -2x2y4
    HS: Trình bày ở bảng
    a) x5y3.4xy2 = x6y5
    b) x3yz. (-2x2y4) =x5y5z


    1. Ôn tập phép nhân đơn thức
    x1 = x;
    xm.xn = xm + n;
    = xm.n




    Ví dụ 1: Tính 2x4.3xy
    Giải:
    2x4.3xy = 6x5y
    Ví dụ 2: T ính t ích của các đơn thức sau:
    a) x5y3 và 4xy2
    b) x3yz và -2x2y4
    Giải:
    a) x5y3.4xy2 = x6y5
    b) x3yz. (-2x2y4) =x5y5z
    
    * Hoạt động 2: Ôn tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.
    GV: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
    HS: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta cộng, trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
    GV: Tính: 2x3 + 5x3 – 4x3
    HS: 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
    GV: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2
    b) -6xy2 – 6 xy2
    HS: a) 2x2 + 3x2 - x2 =x2
    b) -6xy2 – 6 xy2 = -12xy2
    GV: Cho hai đa thức
    M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
    N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
    Tính M + N; M – N
    HS: Trình bày ở bảng
    M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
    = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
    = (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
    = x4y + x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
    M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
    = 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

    2. Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
    Ví dụ1: Tính 2x3 + 5x3 – 4x3
    Giải:
    2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
    Ví dụ 2: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2
    b) -6xy2 – 6 xy2
    Giải
    a) 2x2 + 3x2 - x2 =x2
    b) -6xy2 – 6 xy2 = -12xy2
    3. Cộng, trừ đa thức
    Ví dụ: Cho hai đa thức
    M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
    N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
    Tính M + N; M – N
    Giải:
    M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
    = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
    = (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
    = x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
    M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) -
    Avatar

    choi nhau qua

     

     
    Gửi ý kiến