Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giao an phu dao toán 8

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Huynh
    Ngày gửi: 10h:13' 08-03-2012
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 2269
    Số lượt thích: 0 người
    soạn: /09/2011
    Ngày soạn: /09/2011
    Buổi 1 : PHÉP NHÂN ĐA THỨC
    7 Hằng đẳng thức đáng nhớ .
    1.Mục tiêu:
    - Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức.
    - Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt.
    - Biết và nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ.
    - Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt dựa vào các hằng đẳng thức đã học.
    - Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp.

    2. Các tài liệu hổ trợ
    - SGK, giáo án.
    - SGK, SBT, SGV Toán 7.
    3. Nội dung
    a) Tổ chức: 8A: 8B:
    b) Các hoạt động:
    * Hoạt động 1: Ôn tập phép nhân đơn thức.
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
    NỘI DUNG
    
    GV: Điền vào chổ trống
    x1 =...; xm.xn = ...; = ...
    HS: x1 = x; xm.xn = xm + n; = xm.n
    GV: Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
    HS: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
    GV: Tính 2x4.3xy
    HS: 2x4.3xy = 6x5y
    GV: Tính tích của các đơn thức sau:
    a) x5y3 và 4xy2
    b) x3yz và -2x2y4
    HS: Trình bày ở bảng
    a) x5y3.4xy2 = x6y5
    b) x3yz. (-2x2y4) =x5y5z


    1. Ôn tập phép nhân đơn thức
    x1 = x;
    xm.xn = xm + n;
    = xm.n




    Ví dụ 1: Tính 2x4.3xy
    Giải:
    2x4.3xy = 6x5y
    Ví dụ 2: T ính t ích của các đơn thức sau:
    a) x5y3 và 4xy2
    b) x3yz và -2x2y4
    Giải:
    a) x5y3.4xy2 = x6y5
    b) x3yz. (-2x2y4) =x5y5z
    
    * Hoạt động 2: Ôn tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.
    GV: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
    HS: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta cộng, trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
    GV: Tính: 2x3 + 5x3 – 4x3
    HS: 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
    GV: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2
    b) -6xy2 – 6 xy2
    HS: a) 2x2 + 3x2 - x2 =x2
    b) -6xy2 – 6 xy2 = -12xy2
    GV: Cho hai đa thức
    M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
    N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
    Tính M + N; M – N
    HS: Trình bày ở bảng
    M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
    = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
    = (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
    = x4y + x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
    M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
    = 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

    2. Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
    Ví dụ1: Tính 2x3 + 5x3 – 4x3
    Giải:
    2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
    Ví dụ 2: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2
    b) -6xy2 – 6 xy2
    Giải
    a) 2x2 + 3x2 - x2 =x2
    b) -6xy2 – 6 xy2 = -12xy2
    3. Cộng, trừ đa thức
    Ví dụ: Cho hai đa thức
    M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
    N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
    Tính M + N; M – N
    Giải:
    M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
    = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
    = (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
    = x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
    M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) -
    950187

    choi nhau qua

     

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng