Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
sach giao vien let's go starter
Let’s Go Starter Syllabus
BÀI
CHỮ CÁI
NGỮ LIỆU
CHỨC NĂNG
CHỦ ĐỀ
1
A a
Hi!
Hello!
Chào hỏi
Chào hỏi
2
E e
What’s your name?
I’m (Sam).
Hỏi tên
Tên
3
I i
Hi! How are you?
I’m fine.
Chào hỏi
Chào hỏi
4
O o
What is it?
It’s a (book)
Nhận dạng đồ vật
(số ít)
Đồ chơi
5
U u
What is it?
It’s a (balloon).
Nhận dạng đồ vật
(số nhiều)
Đồ chơi
6
B b
Let’s count!
OK!
Đếm 1 – 5
Số 1 – 5
7
C c
Let’s count!
OK
Đếm 6 – 10
Số 6 – 10
8
D d
How many?
(7)!
Đếm 1 – 10
Số 1 – 10
9
G g
How old are you?
I’m (7).
Hỏi và nói tuổi
Tuổi
10
P p
What are they?
They’re (dogs).
Nhận dạng đồ vật
(số nhiều)
Loài vật
11
Tt
What are they?
They’re (cars).
Nhận dạng đồ vật
(số nhiều)
Đồ chơi
12
V v
What color is it?
It’s (blue).
Nhận dạng màu sắc
Màu sắc
13
Z z
What color is it?
It’s (pink).
Nhận dạng màu sắc
Màu sắc
14
F f
What shape is it?
It’s (a circle).
Nhận dạng hình thể
(với mạo từ)
Hình thể
15
L l
What shape is it?
It’s (a star).
Nhận dạng hình thể
(với mạo từ)
Hình thể
BÀI
CHỮ CÁI
NGỮ LIỆU
CHỨC NĂNG
CHỦ ĐỀ
16
M m
Good morning!
Good night!
Chào hỏi
Chào hỏi
17
N n
Thank you!
You’re welcome.
Những câu nói lịch sự.
Những câu nói lịch sự.
18
S s
This is my (body).
Nhận dạng các bộ phận thân thể (số ít)
Các bộ phận thân thể
19
X x
These are my (eyes).
Nhận dạng các bộ phận thân thể (số ít và số nhiều)
Các bộ phận thân thể
20
J j
These are my (arms).
Nhận dạng các bộ phận thân thể (số nhiều)
Các bộ phận thân thể
21
K k
This is my (left hand).
Định hướng bên phải và bên trái
Bên phải và bên trái
22
H h
Touch your (shoulders).
Những mệnh lệnh đơn giản
Các bộ phận thân thể
23
Q q
Ouch!
I hurt my (knees)!
Diễn tả cảm giác đau
Đau
24
R r
Let’s go! (Up!)
OK!
Những mệnh lệnh đơn giản
Hướng
25
W w
I can (walk).
Diễn đạt khả năng
Những động từ đơn giản
26
Y y
I can (swim).
Diễn đạt khả năng
Những động từ đơn giản
27
A – Z
Capital letters A – Z
Bảng chữ cái
Bảng chữ cái
28
a – z
Small letters a – z
Bảng chữ cái
Bảng chữ cái
29
Good-bye
Good-bye!
See you later!
Những lời chào tạm biệt
Những lời chào tạm biệt
Introduction
MÔ TẢ KHÓA HỌC
Let’s Go là một bộ giáo trình bảy trình độ được biên soạn cho trẻ em học tiếng Anh lần đầu. Chủ đề và tình huống trong cuốn sách này rất quen thuộc với trẻ em ở khắp mọi nơi.
Trình độ Starter bao gồm các thành phần được biên soạn nhằm được dùng kết hợp với nhau trong lớp. Các thành phần này là Sách Học sinh, Sách Giáo viên, băng cassette hoặc đĩa CD, Sách Bài tập, Tranh hình Giáo viên khổ lớn, Tranh hình Học sinh khổ nhỏ, 28 Tranh tường và Tranh hình Giáo viên tự làm.
SÁCH HỌC SINH
Sách Học sinh được minh họa đẹp, nhiều màu sắc và được trình bày rõ ràng và lôi cuốn. Những hoạt động mang tính sáng tạo, khai thác rất nhiều kỹ năng, mang lại cho học sinh kết quả học tập đa dạng. Sách Học sinh Starter 29 bài, mỗi bài dài 2 trang, cung cấp tài liệu giảng dạy cho các buổi
BÀI
CHỮ CÁI
NGỮ LIỆU
CHỨC NĂNG
CHỦ ĐỀ
1
A a
Hi!
Hello!
Chào hỏi
Chào hỏi
2
E e
What’s your name?
I’m (Sam).
Hỏi tên
Tên
3
I i
Hi! How are you?
I’m fine.
Chào hỏi
Chào hỏi
4
O o
What is it?
It’s a (book)
Nhận dạng đồ vật
(số ít)
Đồ chơi
5
U u
What is it?
It’s a (balloon).
Nhận dạng đồ vật
(số nhiều)
Đồ chơi
6
B b
Let’s count!
OK!
Đếm 1 – 5
Số 1 – 5
7
C c
Let’s count!
OK
Đếm 6 – 10
Số 6 – 10
8
D d
How many?
(7)!
Đếm 1 – 10
Số 1 – 10
9
G g
How old are you?
I’m (7).
Hỏi và nói tuổi
Tuổi
10
P p
What are they?
They’re (dogs).
Nhận dạng đồ vật
(số nhiều)
Loài vật
11
Tt
What are they?
They’re (cars).
Nhận dạng đồ vật
(số nhiều)
Đồ chơi
12
V v
What color is it?
It’s (blue).
Nhận dạng màu sắc
Màu sắc
13
Z z
What color is it?
It’s (pink).
Nhận dạng màu sắc
Màu sắc
14
F f
What shape is it?
It’s (a circle).
Nhận dạng hình thể
(với mạo từ)
Hình thể
15
L l
What shape is it?
It’s (a star).
Nhận dạng hình thể
(với mạo từ)
Hình thể
BÀI
CHỮ CÁI
NGỮ LIỆU
CHỨC NĂNG
CHỦ ĐỀ
16
M m
Good morning!
Good night!
Chào hỏi
Chào hỏi
17
N n
Thank you!
You’re welcome.
Những câu nói lịch sự.
Những câu nói lịch sự.
18
S s
This is my (body).
Nhận dạng các bộ phận thân thể (số ít)
Các bộ phận thân thể
19
X x
These are my (eyes).
Nhận dạng các bộ phận thân thể (số ít và số nhiều)
Các bộ phận thân thể
20
J j
These are my (arms).
Nhận dạng các bộ phận thân thể (số nhiều)
Các bộ phận thân thể
21
K k
This is my (left hand).
Định hướng bên phải và bên trái
Bên phải và bên trái
22
H h
Touch your (shoulders).
Những mệnh lệnh đơn giản
Các bộ phận thân thể
23
Q q
Ouch!
I hurt my (knees)!
Diễn tả cảm giác đau
Đau
24
R r
Let’s go! (Up!)
OK!
Những mệnh lệnh đơn giản
Hướng
25
W w
I can (walk).
Diễn đạt khả năng
Những động từ đơn giản
26
Y y
I can (swim).
Diễn đạt khả năng
Những động từ đơn giản
27
A – Z
Capital letters A – Z
Bảng chữ cái
Bảng chữ cái
28
a – z
Small letters a – z
Bảng chữ cái
Bảng chữ cái
29
Good-bye
Good-bye!
See you later!
Những lời chào tạm biệt
Những lời chào tạm biệt
Introduction
MÔ TẢ KHÓA HỌC
Let’s Go là một bộ giáo trình bảy trình độ được biên soạn cho trẻ em học tiếng Anh lần đầu. Chủ đề và tình huống trong cuốn sách này rất quen thuộc với trẻ em ở khắp mọi nơi.
Trình độ Starter bao gồm các thành phần được biên soạn nhằm được dùng kết hợp với nhau trong lớp. Các thành phần này là Sách Học sinh, Sách Giáo viên, băng cassette hoặc đĩa CD, Sách Bài tập, Tranh hình Giáo viên khổ lớn, Tranh hình Học sinh khổ nhỏ, 28 Tranh tường và Tranh hình Giáo viên tự làm.
SÁCH HỌC SINH
Sách Học sinh được minh họa đẹp, nhiều màu sắc và được trình bày rõ ràng và lôi cuốn. Những hoạt động mang tính sáng tạo, khai thác rất nhiều kỹ năng, mang lại cho học sinh kết quả học tập đa dạng. Sách Học sinh Starter 29 bài, mỗi bài dài 2 trang, cung cấp tài liệu giảng dạy cho các buổi

Các ý kiến mới nhất