Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ngữ pháp và bài tập thì hiện tại đơn

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thê
    Ngày gửi: 21h:26' 07-02-2012
    Dung lượng: 29.0 KB
    Số lượt tải: 3481
    Số lượt thích: 0 người

    1/ the simple present tense (thì hiện tại đơn) a. Form I, We, You, They + Verb (without to) He, She, It + Verb + s/es - động từ chia ở Hiện tại (V1) nếu chủ ngữ ở ngôi số 3 số ít, ta phải thêm "S" hay"ES" sau động từ) b.Usage - thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên. Ex: the sun ries in the East Tom comes from England thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ex: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning. Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH. - Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người : Ex : He plays badminton very well - Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển c. các phó từ thường được sử dụng chung với thì hiện tại đơn : + Often, usually, frequently: thường. + alway , constantly: luôn luôn + sometimes, occosionally : thỉnh thoảng + seldom, rarely : ít khi, hiếm khi + every day/ week/ mouth...: mỗi ngày / tuần /tháng d. negative form ( thể phủ định) Đối với động từ đặc biệt ( BE, CAN, MAY....) ta thêm " NOT" ngay sau động từ đó. Ex: he isn`t a good pupil. my father can`t swim. Đối với động từ thường , ta dùng trợ động từ "DO" hoặc " DOES" tùy theo chủ ngữ. Ex: she doesn`t like coffee. e. Interrogative form ( Thể nghi vấn ) Đối với động từ đặc biệt, ta đem nó ra đầu câu và thêm dấu"?" Ex: Are you tired now? đối với câu thường , ta thêm " DO" hoặc "DOES" vào đầu câu. (Nhớ đưa động từ chính về nguyên mẫu)1/ the simple present tense (thì hiện tại đơn) a. Form I, We, You, They + Verb (without to) He, She, It + Verb + s/es - động từ chia ở Hiện tại (V1) nếu chủ ngữ ở ngôi số 3 số ít, ta phải thêm "S" hay"ES" sau động từ) b.Usage - thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên. Ex: the sun ries in the East Tom comes from England thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ex: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning. Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH. - Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người : Ex : He plays badminton very well - Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển c. các phó từ thường được sử dụng chung với thì hiện tại đơn : + Often, usually, frequently: thường. + alway , constantly: luôn luôn + sometimes, occosionally : thỉnh thoảng + seldom, rarely : ít khi, hiếm khi + every day/ week/ mouth...: mỗi ngày / tuần /tháng d. negative form ( thể phủ định) Đối với động từ đặc biệt ( BE, CAN, MAY....) ta thêm " NOT" ngay sau động từ đó. Ex: he isn`t a good pupil. my father can`t swim. Đối với động từ thường , ta dùng trợ động từ "DO" hoặc " DOES" tùy theo chủ ngữ. Ex: she doesn`t like coffee. e. Interrogative form ( Thể nghi vấn ) Đối với động từ đặc biệt, ta đem nó ra đầu câu và thêm dấu"?" Ex: Are you tired now? đối với câu thường , ta thêm " DO" hoặc "DOES" vào đầu câu. (Nhớ đưa động từ chính về nguyên mẫu)













    Bài tập :
    Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn:
    1.     I (be) ________ at school at the weekend.
    2.     She (not study) ________ on Friday.
    3.     My students (be not) ________ hard working.
    4.     He (have) ________ a new haircut today.
    5.     I usually (have) ________ breakfast at 7.00
    No_avatar

    cho em xin thêm bài tập về thì hiện tị dơn để em làm thêm được ko

     

    No_avatar

    SOS! có ai cho mình hỏi đáp án với đơcj không? minh cảm ơn nhiều! 

    vinhtranquang9009cvl@gmail.com

    buctuongvutru_1991@yahoo.com

    0128.777.8186

    Q. Vinh 91Cười nhăn răng

    No_avatarf

    hix, đôi khi việc tìm lại mấy bt đơn giản này lại mờ cả mắt

     

    No_avatar

    ko có đáp án à :-ss

     

    1153660

    Bài này tải lên cho có thì phải! 

    1) Bài word quá sơ sài

    2) Nội dung copy

     

    Chắc có lẽ là học sinh! :)

    1153660

    Nếu có thắc mắc gì về tiếng Anh phổ thông và chuyên ngành.

    Các bạn muốn tạo cho mình một Blog riêng hay một diễn đàn cho lớp?

    Tôi đang kế hoạch lập một diễn đàn chia sẻ kiến thức ngoại ngữ và cùng các bạn trao đổi.

    Hãy tham gia, và tôi sẽ giúp bạn học ngoại ngữ.

    Email:  hannavotimes@gmai.com

     

    Truy cập vào Blog của tôi nhé!

    http://www.hannavn.com/

    http://www.phimtuyenchon.net/

    http://mp3.hannavn.com/

    http://mv.hannavn.com/

    http://haikich.phimtuyenchon.net/

    http://shop.hannavn.com/

     

     

     
     
     
    Gửi ý kiến
    print