Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án tự chọn toán 7


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Thị Hân
    Ngày gửi: 16h:25' 26-08-2011
    Dung lượng: 345.5 KB
    Số lượt tải: 740
    Số lượt thích: 0 người

    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN TOÁN 7
    Tiết 1: Số hữu tỉ, so sánh số hữu tỉ
    Tiết 2: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
    Tiết 3: Hai góc đối đỉnh. Hai đường thẳng vuông góc
    Tiết 4: Chứng minh một biểu thức luôn dương, âm. Tìm x trong dấu bất đẳng thức
    Tiết 5: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
    Tiết 6: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
    biểu thức
    Tiết 7: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. Tính chất hai đường thẳng song
    song
    Tiết 8: Lũy thừa của một số hữu tỉ
    Tiết 9: Tỉ lệ thức. Dãy tỉ số bằng nhau
    Tiết 10: Các phương pháp chứng minh tỉ lệ thức
    Tiểt 11: Quan hệ từ vuông góc đến song song
    Tiết 12: Ôn tập chương I (hình học)
    Tiết 13: Số vô tỉ, căn bậc hai
    Tiết 14: Ôn tập chương I (đại số)
    Tiết 15: Các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
    Tiết 16: Tổng số đo ba góc của tam giác
    Tiết 17: Các bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
    Tiết 18: Chứng minh hai tam giác bằng nhau, trường hợp c.c.c
    Tiết 19: Hàm số. Mặt phẳng tọa độ
    Tiết 20: Hai tam giác bằng nhau, trường hợp c.g.c
    Tiết 21: Đồ thị hàm số y = a.x (a  0)
    Tiết 22: Hai tam giác bằng nhau, trường hợp g.c.g
    Tiết 23: Tam giác cân
    Tiết 24: Định lý Py – ta – go
    Tiết 25: Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
    Tiết 26: Ôn tập chương III đại số
    Tiết 27: Biểu thức đại số. Giá trị của biểu thức đại số
    Tiết 28: Đơn thức đồng dạng. Tổng, hiệu các đơn thức đồng dạng
    Tiết 29: Quan hệ giữa đường vuông góc với đường xiên, đường xiên và hình chiếu
    Tiết 30: Cộng, trừ đa thức một biến
    Tiết 31: Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Bất đẳng thức tam giác
    Tiết 32: Nghiệm của một đa thức
    Tiết 33: Tính chất ba đường trung tuyến của một tam giác
    Tiết 34: Tính chất ba đường phân giác của một tam giác
    Tiết 35: Tính chất ba đường trung trực của một tam giác
    Ngày soạn: / 08 / 2011 Ngày dạy: / 08 / 2011
    Tuần: 1 Tiết 1: SỐ HỮU TỈ, SO SÁNH SỐ HỮU TỈ

    A, Mục tiêu:
    - HS nắm chắc ĐN số hữu tỉ, cách so sánh hai số hữu tỉ.
    - Nắm chăc thế nào là số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương.
    - Vận dụng giải thành thạo các dạng BT có liên quan.

    B, Chuẩn bị của GV và HS:
    - GV: Nghiên cứu kĩ SGK, SGV,CBNC, Ôn tập đại số 7
    - HS: Học thuộc bài cũ, có đầy đủ sách, vở theo qui định của GV

    C, Tiến trình dạy học:
    I- Ổn định tổ chức: 7A1: sĩ số: Vắng:
    7A2: sĩ số: Vắng:
    II- Kiểm tra bài cũ: Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ? Cách so sánh hai số hữu tỉ?
    III- Bài mới:
    Hoạt động của GV và HS
    Nội dung ghi bảng
    
    Hoạt động 1: I) Lý thuyết
    
    - GV gọi hai HS đứng tại chỗ trả lời 2câu hỏi:
    + HS1: Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ?
    + HS2: Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ?

    - 2 HS trả lời câu hỏi của GV.
    1. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số  với a, b( Z, b≠0.
    - Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q.
    2. Với hai số hữu tỉ x,y ta luôn có: hoặc x = y, hoặc x < y, hoặc x > y.
    - Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai số đó.
    - Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y.
    - Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương; Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm; Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
    
    Hoạt động 2: II) Bài tập
    
    - GV gọi HS trả lời miệng, mỗi em 1 câu.
    - HS trả lời miệng.
    No_avatarf
    Bạn nên gửi đầy đủ cho chị em được nhờ.
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print