Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

§7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪACÙNG CƠ SỐ.

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hà Thị Bích Ngân
Người gửi: Nguyễn Kim Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:16' 12-06-2011
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người

Tiết: 12
Ngày dạy:
§7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
1. Mục Tiêu
a. Kiến thức: - Biết định nghĩa lũy thừa.
- Phân biệt được cơ số, số mũ.
- Biết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên)
b. Kĩ năng : - Thực hiện được phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên)
- Biết dùng lũy thừa để viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau, biết tính giá trị của lũy thừa.
c. Thái độ: HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa.
2. Chuẩn bị:
Gv: Máy tính f(x), phấn màu.
Hs: Máy tính f(x).
3. Phương pháp dạy học:
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề.
- Phương pháp vấn đáp.
4. Tiến trình dạy học:
4.1 Ổn định tổ chức: KTSS
4.2 KTBC: Lồng ghép vào bài mới.
4.3 Giảng bài mới:
Đặt vấn đề: GV: Em hãy viết tổng sau thành tích? 3 + 3 + 3 + 3
HS: 3 + 3 + 3 + 3 = 3.4
GV: Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng phép nhân.
Vậy ta có thể thay tích nhiều thừa số giống nhau bằng phép tính nào?
3.3.3.3 =? ; 2.2.2 =? ; 5.5.5.5.5=?

Hoạt động của giáo viên & học sinh
Nội dung

HĐ1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
GV: Hướng dẫn giải quyết vấn đề ở trên.
3.3.3.3 = 34 ; 2.2.2 = 23; 5.5.5.5.5 = 55
GV: Tương tự, em hãy viết gọn các tích sau:
7.7.7 ; a.a.a.a
 n  0
HS: 7.7.7 = 73 ; a.a.a.a = a4
 = an n  0
GV: Ta gọi 73 , a4, an là một lũy thừa
73 là 7 mũ 3, hay 7 lũy thừa 3, hay lũy thừa bậc 3 của 7
7 gọi là cơ số, 3 gọi là số mũ
GV: Tương tự a4,an đọc là gì? Chỉ ra cơ số, số mũ của nó
HS: a4: a 4 an: a n
a lũy thừa 4 a lũy thừa n
Lũy thừa bậc 4 của a Lũy thừa bậc n của a
a là cơ số, 4 là số mũ a là cơ số, n là số mũ
GV: Nhận xét, viết :





HS: Quan sát
GV: Vậy luỹ thừa bậc n của a là gì?
HS: Trả lời phần đóng khung SGK/26
GV: Viết dạng tổng quát
HS: an =  n  0
GV: Vậy phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.
?1 SGK/27 (đề bài bảng phụ)





HS: Lên bảng điền
GV: Nhận xét và lưu ý HS tránh nhầm lẫn 23  2.3
Mà là 23 = 2.2.2 = 8
GV: Giới thiệu cách đọc khác của a2, a3 ?
Qui ước: a1 = a
HS: Lắng nghe
BT củng cố:
Bài 56 SGK/27 Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
a. 5.5.5.5.5.5 c. 2.2.2.3.3
HS: 2 em lên bảng a. 5.5.5.5.5.5 = 56
c. 2.2.2.3.3 = 23 . 32

GV: Nhận xét.
HĐ2: Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
GV: Nêu vấn đề
Hãy viết tích của hai luỹ sau thừa thành một luỹ thừa:
a. 22. 23 =? ; b. 4 . 42 = ? c. a4 . a3 = ?
HS: 3 em lên bảng – cả lớp làm vào nháp.
a. 22. 23 = 2.2.2.2.2 = 25
b. 4 . 42 = 4.4.4 = 43
c. a4 . a3 = a.a.a.a.a.a.a = a7
GV: Em có nhận xét gì về số mũ của kết quả với số mũ của
 
Gửi ý kiến
print