Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi khối 10

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: soạn ]
    Người gửi: Haru Haru
    Ngày gửi: 14h:12' 20-03-2011
    Dung lượng: 62.5 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    HỌ VÀ TÊN: ………………………..
    LỚP :…………………………...
    SBD : …………………………
    ĐỀ THI HỌC KỲ I
    MÔN HÓA
    KHỐI 10
    Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 001

    
    I. PHẦN CHUNG
    Câu 1: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử
    A. CaO + CO2 ( CaCO3 B. 2Na + 2HCl ( 2NaCl + H2 C. 2H2O (2H2 + O2 D. S + O2 ( SO2
    Câu 2: Số oxi hóa của Nito được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
    A. NO < N2O < NH3 < NO3- B. NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2- < NO3-
    C. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5 D. NH3 < N2 < NO2- < NO < NO3-
    Câu 3: Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d6. Cấu hình electron của X là:
    A. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p64s23d6 C. 1s22s22p63s23p63d64s1 D. 1s22s22p63s23p63d6
    Câu 4: Cho phản ứng: a Al + b HNO3  c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O . Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (d + e) bằng
    A. 18. B. 12. C. 15. D. 9.
    Câu 5: Nguyên tố A ở chu kì 4, nhóm IIA. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố A là
    A. 1s22s22p63s23p63d104s2 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p2 D. 1s22s22p63s23p64s2
    Câu 6: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố R là RH3. Oxit cao nhất của nó chứa 56,34% oxi về khối lượng. Nguyên tố R là (S:32; Al:27; P:31; N:14)
    A. nitơ. B. photpho. C. lưu huỳnh. D. nhôm.
    Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 4,34 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg, Zn trong dung dịch HCl thu đuợc 1,782 lít hidro (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đuợc số gam muối khan là (Fe: 56; Mg: 24; Zn: 65)
    A. 9,67 gam B. 11,32 gam C. 10,02 gam D. 11 gam
    Câu 8: Cho Phản ứng : FeCl2 + HNO3 ( FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tỉ lệ hệ số giữa chất oxi hoá và chất khử của phản ứng trên là:
    A. ¾ B. 1/3 C. 4/3 D. 3/1
    Câu 9: Cho A và B là 2 nguyên tố đứng kế tiếp nhau trong cùng chu kì có tổng số proton là 23 ( ZA < ZB). A, B lần lượt là (Ne : 20 ; Al : 27 ; F : 19 ; Si : 28 ; Na : 23 ; Mg : 24)
    A. Na, Mg B. Ne, Al C. Mg, Al D. F, Si
    Câu 10: Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Y thuộc
    A. chu kì 3, nhóm IVA B. chu kì 3. nhóm VIA C. chu kì 3, nhóm VIIIA D. chu kì 4, nhóm IIIA
    Câu 11: Trong ion số electron là
    A. 98 B. 50 C. 48 D. 46
    Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p là 7. Nguyên tố X là
    A. 17Cl B. 7N C. 13Al D. 9F
    Câu 13: Cho các nguyên tố A, B, C ( ZA = 7, ZB= 8, ZC = 9). Tính phi kim giảm dần theo dãy:
    A. B > A > C B. A > C > B C. C > B > A D. A > B > C
    Câu 14: Số hạt electron và số hạt nơtron có trong một nguyên tử  là
    A. 26e, 30n. B. 26e, 26n. C. 26e, 56n. D. 30e, 30n.
    Câu 15: Cộng hóa trị của cacbon trong CH4 là :
    A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
    Câu 16: Trong BTH, các nguyên tố phi kim đều :
    A. Thuộc chu kì nhỏ B. Thuộc nhóm A C. Thuộc chu kì lớn D. Thuộc nhóm A và B
    Câu 17: Các chất tồn tại trạng thái tinh thể phân tử là:
    A. kim cương, băng phiến, iot. B. kim cưong, iot, nứơc đá
    C. nứơc đá, iot, băng phiến D. Nứơc, Iot,
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng