Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GA HK II Lop 12-phan 4

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Ngọc
    Ngày gửi: 11h:38' 26-01-2009
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 290
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 39.
    § 23. LUYỆN TẬP SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
    I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
    1. Kiến thức
    + Giúp hs nắm chắc một số nội dung kiến thức cơ bản về ăn mòn kim loại
    2. Kĩ năng
    + Rèn kĩ năng vận dụng và giải bài tập cho hs.
    II. CHUẨN BỊ
    Giáo viên
    Hệ thống câu hỏi đàm thoại.
    Học sinh
    Chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà.
    III. PHƯƠNG PHÁP
    Phương pháp học tập chủ yếu là: Sử dụng bài tập hoá học để củng cố, khắc sâu kiến thức.
    IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
    Ổn định tổ chức
    Kiểm tra bài cũ
    Bài mới

    Nội dung
    Hoạt động của thầy và trò
    
    I. Lí thuyết:
    Khái niệm, phân loại và cách chống ăn mòn kim loại ?
    
    Gv lần lượt đưa ra từng câu hỏi các hs trảlời theo yêu cầu.

    
    II. Bài tập:
    Bài 1



    Bài 2












    3. Bài 3









    4. Bài 3 tr 103 sgk.
     Hướng dẫn:
    2AgNO3 + Cu ( Cu(NO3)2 + 2Ag
    Cô cạn dd MgCl2 đến khan, sau đó đpnc:
    MgCl2 ( Mg + ½Cl2

    Hướng dẫn:
    Pt pư: CuCl2 ( Cu + Cl2
    0,05 0,05 0,05 mol
    Fe + CuCl2 ( FeCl2 + Cu
    56g 64g
    Số mol Cl2 = 1,12 : 22,4 = 0,05 mol.
    Sau pư khối lượng đinh sắt tăng: 64 – 56 = 8g.
    Nhưng bài cho tăng 1,12g ( Số mol Fe pư = 1,2 : 8 = 0,15 mol
    Khối lượng Cu thu được = 64 x ( 0,05 + 0,15) = 12,8g
    Số mol CuCl2 = 0,05 + 0,15 = 0,2 mol
    Nồng độ CuCl2 = 0,2 : 0,2 = 1M
    Hướng dẫn:
    Điều chế:
    Cu(OH)2 + 2HCl ( CuCl2 + 2H2O
    Sau đó đpdd: CuCl2 ( Cu + Cl2
    MgO + 2HCl ( MgCl2 + H2O
    Cô cạn dd sau đó đpnc: MgCl2 ( Mg + ½Cl2
    4FeS2 + 11O2 ( 2Fe2O3 + 8SO2
    Fe2O3 + 6HCl ( 2FeCl3 + 3H2O
    3Zn + 2FeCl3 ( 3ZnCl2 + 2Fe

    GV: Hướng dẫn HS giải bài toán trên bằng cách biện luận theo phương trình phản ứng từ đó chọn được đáp án đúng


    HS: Chọn đáp án C
    
    

    Củng cố
    HS: Rút kinh nghiệm qua các bài tập đã nghiên cứu.
    Dặn dò
    GV: Hướng dẫn HS làm các BTVN và chuẩn bị bài học mới.
     
    Gửi ý kiến
    print