Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án dạy tăng buổi( toán 7)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Mi Phong
    Ngày gửi: 03h:48' 06-10-2010
    Dung lượng: 4.0 MB
    Số lượt tải: 1474
    Số lượt thích: 0 người
    1: , TRỪ, NHÂN , CHIA SỐ HỮU TỈ, TỈ LỆ THỨC
    Ngày soạn: 01-10- 2008;
    Ngày dạy: 03 -10 – 2008.
    I.MỤC TIÊU:
    - Rèn kĩ năng cộng, trừ hai số hữu tỉ;
    - Áp dụng quy tắc chuyển vế để giải bài toán tìm x.
    - Áp dụng tính chất tỉ lệ thức vào giải các bài tập.
    II.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

    Hoạt động của Thầy – Trò
    Ghi bảng

    
    Hoạt động 1: ( Tiết 1)
    GV yêu cầu HS nhắc lại cách cộng,trừ hai số hữu tỉ.Quy tắc chuyển vế.
    1. LÝ THUYẾT:
    1. Ta có thể cộng,trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
    2. Quy tắc “chuyển vế”: Khi chuyển vế một hạng tử từ vế này qua vế kia thì phải đổi dấu hạng tử đó.
    
    Hoạt động 2:CỘNG, TRỪ HAI SÔ HỮU TỈ()






    Ví dụ: Bài 6 trang 10 SGK.
    GV trình bày kết hợp với HS cùng giải.







    Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:
    Tính :
    















    Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chuyển vế.
    GV đưa ra hai ví dụ để HS cùng thanm khảo.








    Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:
    Tìm x biết:
    
    2.CÁC DẠNG BÀI TẬP:
    2.1. Dạng 1: Cộng,trừ hai số hữu tỉ
    PP giải:
    Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng một mẫu dương.
    Cộng, trừ hai tử và giữ nguyên mẫu.
    Rút gọn kết quả nếu có thể.
    Ví dụ:
    a) 
    b) 
    c) ĐS: ;
    d) ĐS:
    Kết quả:

    
    2.2. Dạng 2:Tìm số hạng chưa biết trong một tổng hoặc một hiệu
    PP giải: Áp dụng quy tắc chuyển vế
    Ví dụ: Tìm x, biết:
    



    Kết quả:
    
    
    Hoạt động 1 (Tiết 2)
    GV yêu cầu HS nhắc lại cách nhân, chia hai số hữu tỉ. Định nghĩa về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
    1. LÝ THUYẾT:
    1. Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia phân số.
    2. Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu  là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.

    
    Hoạt động 2:NHÂN, CHIA HAI SÔ HỮU TỈ()






    Ví dụ: Bài11 trang 12 SGK.
    GV trình bày kết hợp với HS cùng giải.







    Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:
    Tính :
    


    Tìm x biết:
    a) =0 ; b) =1,375
    c) = ; d) = .




    2.CÁC DẠNG BÀI TẬP:
    2.1. Dạng 1: Nhân, chia hai số hữu tỉ
    PP giải:
    Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số.
    Áp dụng quy tắc nhân, chia phân số.
    Rút gọn kết quả (nếu có thể).
    Ví dụ:
    
    Kết quả:
    



    2.2. Dạng 2: CÁC BÀI TẬP VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    PP giải: Cần nắm vững định nghĩa về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.
     = x nếu x 0 ; = -x nếu x < 0.

    Kết quả:
    a) = 0 thì x = 0 ; b) =1,375 thì x =1,375 hoặc x=-1,375.
    c) = thì x =; d) = thì x =

    
    Hoạt động 3: (Tiết 3)
    GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức( 10’)
    1. LÝ THUYẾT:
    1. Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số .
    Ta còn viết a : b = c: d ( a,d là các ngoại tỉ, b,c là các trung tỉ)
    2. Tính chất:
    - Tính chất 1: Nếu thì ad = bc.
    - Tính chất 2: Nếu ad = bc thì ; ;;.

    
    Hoạt động 2:CÁC
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng