Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    phuong trinh bat phuong trinh mu logảit co ban

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Nhân Trung
    Ngày gửi: 22h:28' 17-12-2008
    Dung lượng: 259.5 KB
    Số lượt tải: 179
    Số lượt thích: 0 người

    CÁC DẠNG CƠ BẢN CỦA PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT.

    PHƯƠNG TRÌNH MŨ.

    * Giải các phương trình:
    1. Dạng  hoặc 
    1). (0,2)x-1 = 1 2).  3).  4). 
    5).  6).  7). 
    8).  9) 3x.2x+1 = 72 10)  11) 
    12) 5x+1 + 6. 5x – 3. 5x-1 = 52 13) 2. 3x+1 – 6. 3x-1 – 3x = 9 14) 4x + 4x-2 – 4x+1 = 3x – 3x-2 – 3x+1

    2. Đặt ẩn phụ
    Loại1: Phương trình có dạng akf(x)+ a(k-1)f(x) +…+af(x) + =0
    Khi đó ta đặt: t = af(x) điều kiện: t > 0 . Ta được phương trình đại số, giải pt đại số này ta có nghiệm cần tìm.
    1) 4x + 2x+1 – 8 = 0 2) 4x+1 – 6. 2x+1 + 8 = 0 3) 34x+8 – 4. 32x+5 + 27
    4)  6)  8) 
    9) 4cos2x + = 3 10)
    Loại2: Phương trình đưa được về dạng af(x) +  +  = 0
    1) 31+x + 31-x = 10 2) 5x-1 + 53 – x = 26 3) 
    4)  5) 
    Loại3: Phương trình có dạng a2f(x) + (ab)f(x) +  b2f(x) = 0.
    Khi đó ta chia cả hai vế cho b2f(x) ta được phương trình  + + =0
    Ta đặt: t =điều kiện: t>0, sau đó ta giải phương trình theo tsau đó tìm nghiệm x.
    1) 9x + 6x = 2. 4x 2) 4x – 2. 52x = 10x 3) 27x + 12x = 2. 8x
    4) 32x+4 + 45. 6x – 9.22x+2 = 0 5)  6) 125x + 50x = 23x+1
    7) 25x + 10x = 22x+1 8 8) 
    3.lôgarit hóa
    1) 
    4. ứng dụng tính đơn điệu của hàm số
    1) 2x + 3x = 5x 2) 3x + 4x = 5x 3) 3x = 5 – 2x 4) 2x = 3 – x
    5) log2x = 3 – x 6) 2x = 2 – log2x 7) 9x + 2(x – 2)3x + 2x – 5 = 0

    II. PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT.
    1. Giải các phương trình. Áp dụng công thức:

    1) log2x(x + 1) = 1 2) log2x + log2(x + 1) = 1 3) log(x2 – 6x + 7) = log(x – 3)
    4) log2(3 – x) + log2(1 – x) = 3 5)  6) log2(2x+2 – 5) = 2x
    7) 

    2.Đặt ẩn phụ
    1)   3) 
    4)  5)  6) 
    7)  8)  9) 
    10)  11)  12) 
    3.lôgarit hóa
    1)  2)

    III. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT.

    a) 
    
    b) 
    

    
    
    1. Giải các bất phương trình.
    1)  2) 27x <  3)  4) 
    5)  6) 3x – 3-x+2 + 8 > 0 7) 

    8)  9)  10) log0,8(x2 + x + 1) < log0,8(2x + 5)
    11)  12)  13) 
    14)  15) log2(x + 4)(x + 2)  16) 
    17) 
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print