Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ôn tập học kỳ I-Toán 7 (08-09)


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Nguyễn Trãi.Châu Đốc
    Người gửi: Lê Long Châu (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:19' 08-12-2008
    Dung lượng: 250.0 KB
    Số lượt tải: 180
    Số lượt thích: 0 người
    Gợi ý nội dung ôn tập
    ***** LÝ THUYẾT TOÁN 7- HOC KỲ I (Tuần 1 = > tuần 16)********
    2008-2009

    ĐẠI SỐ CHƯƠNG I: SÓ HỮU TỈ- SỐ THỰC
    1) Định nghĩa số hữu tỉ.
    Nêu ba cách viết của số hữu tỉ  và biểu diễn số hữu tỉ đó trên trục số
    2)Thế nào là số hữu tỉ dương ? số hữu tỉ âm ? Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm ?
    3*) Quy tắc “ Chuyển vế “:
    4) Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?Cho ví dụ.
    5) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x được xác định như thế nào ?
    *Công thức xác định GTTĐ của số hửu tỉ x
    *Áp dung: a) Tìm ,biết x= ; x = ; x =0
    b)Tìm x biết : =  ; =  ; =0
    6) Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ:
    7)Viết các công thức:
    a)Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

    
    
    b) Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0

    
    
    c)Lũy thừa của một lũy thừa

    
    
    d)Lũy thừa của một tích

    
    
    e) Lũy thừa của một thương

    
    
    *Áp dụng : a)Tính (-3)2.(-3)3
    b)Tính (-0,2)15:(-0,2)13
    c)Viết số 470 dười dạng lũy thừa của cơ số 2
    d)Tính 
    e)Tính 
    8) Tỉ lệ thức là gì ?Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.Viết công thức thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
    9)Thế nào là số vô tỉ ?Cho ví dụ.
    10)Thế nào là số thực ? Trục số thực ?
    11)Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm
    *Áp dụng: Căn bậc hai của 9 ? Căn bậc hai của 6 ?
    ĐẠI SỐ CHƯƠNG II:
    1.a) Khi nào thì hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau ? Cho ví dụ
    b) Khi nào thì hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau ? Cho ví dụ
    2) Gọi x và y theo thứ tự là độ dài cạnh và chu vi của tam giác đều.Đại lượng y tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch với đại lượng x ?
    3) Các kích thước của hình hộp chữ nhật thay đổi sao cho thể tích của nó luôn bằng 36m3.Nếu gọi diện tích đáy và chiều cao của hình hộp đó là y ( m2) và x (cm) thì hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch với nhau ?
    4) Hàm số là gì ?
    5)Đồ thị của hàm số là gì ?
    6) Đồ thị của hàm số y=ax ( a  0) có dạng như thế nào ?
    ***HÌNH HỌC CHƯƠNG I
    I-Định nghĩa hai góc đối đỉnh:
    2)Định lý về hai góc đối đỉnh: Vẽ hình.Ghi GT,KL minh họa định lý
    3)Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc:
    4)Tính chất đường vuông góc:
    5)Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng:
    6)Định nghĩa hai đường thẳng song song:
    7)Dấu hiệu ( định lý) nhận biết hai đường thẳng song song:
    8)Tiên đề Ơ-Clit về đường thẳng song song:
    9) Tính chất ( định lý) của hai đường thẳng song song:
    10)Định lý về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba:
    Vẽ hình.Ghi GT,KL minh họa định lý
    11) Định lý về hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba:
    Vẽ hình.Ghi GT,KL minh họa định lý
    12)Định lý về một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song:
    Vẽ hình.Ghi GT,KL minh họa định lý
    **HÌNH HỌC CHƯƠNG II
    1) Định lý tổng ba góc của một tam giác:
    2) Định lý về Góc ngoài của một tam giác :
    3) Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:
    4)Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác “cạnh-cạnh-cạnh”:
    5)Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác “cạnh- góc-cạnh “:
    *Trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông “cạnh góc vuông-cạnh góc vuông”
    6)Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác “góc -cạnh- góc”
    *Trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông:”Cạnh góc vuông- góc nhọn kề”;”Cạnh huyền-góc nhọn
     
    Gửi ý kiến
    print