Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bt tụ điện 11


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dình Khiêm
    Ngày gửi: 08h:17' 05-08-2010
    Dung lượng: 38.5 KB
    Số lượt tải: 176
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP TỤ ĐIỆN

    Bài 119. Một tụ điện phẳng không khí, có hai bản hình tròn bán kính R= 6cm đặt cách nhau một khoảng d= 0,5cm. Đặt vào hai bản một hiệu điện thế U= 10V. Hãy tính: điện dung, điện tích và năng lượng của tụ điện?
    Bài 120. Một tụ điện phẳng không khí có điện dung C0= 0,1µF được tích điện đến hiệu điện thế U= 100V.
    a. Tính điện tích của tụ điện
    b. Ngắt tụ khỏi nguồn. Nhúng tụ vào điện môi lỏng có ε= 4. Tính điện dung, điện tích và hiệu điện thế của tụ lúc này?
    c. Vẫn nối tụ điện với nguồn rồi nhúng vào điện môi lỏng trên. Tính như câu b?
    Bài 121.
    a. Tính điện dung của một tụ điện phẳng không khí có diện tích mỗi bảm S= 100cm2, khoảng cách giữa hai bản d= 2mm.
    b. Nếu đưa vào giữa hai bản lớp điện môi dày d’= 1mm, có ε= 3 thì điện dung của tụ điện là bao nhiêu?
    Bài 122. Thay lớp điện môi bằng bản kim loại có cùng bề dày. Tính điện dung của tụ điện lúc này?
    Điện dung của tụ điện có phụ thuộc vào vị trí lớp điện môi hoặc bản kim loại không?
    Bài 123. Một tụ điện phẳng không khí, có hai bản cách nhau một khoảng d, diện tích mỗi bản là S. Người ta đưa vào một lớp điện môi có diện tích S/2, có bề dày d/2 và có hằng số điện môi ε= 4, như hình vẽ. Điện dung của tụ tăng lên hay giảm đi bao nhiêu lần so với khi chưa có điện môi?
    Bài 124. Tụ điên phẳng không khí có điện dung C= 1nF được tích điện đến hiệu điện thế U= 500V.
    a. Tính điện tích của tụ điện?
    b. Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đưa hai bản tụ điện ra xa để khoảng cách tăng gấp hai lần. Tính C1, Q1, U1 của tụ điện?
    c. Vẫn nối tụ điện với nguồn, đưa hai bản tụ điện ra xa như trên. Tính C2, Q2, U2 của tụ điện?
    Bài 125. Một tụ điện phẳng có diện tích mỗi bản là S= 56,25cm2, khoảng cách giữa hai bản là d= 1cm.
    a. Tính điện dung của tụ điện khi đặt tụ điện trong không khí.
    b. Nhúng tụ điện vào điện môi lỏng có hằng số điện môi ε= 8 sao cho điện môi ngập phân nửa. Tính điện dung, điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản tụ khi:
    + tụ điện vẫn được nối với hiệu điện thế U= 12V.
    + Tụ điện đã được tích điện với hiệu điện thế U= 12V, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi nhúng vào điện môi.
    Bài










    ĐÁP SỐ:
    Bài 119. C= 2nF; Q= 2.10-8C; W= 10-7J
    Bài 120.
    a. Q= 10.10-6C
    b. Q1= 10.10-6C; C1= 4.10-7F; U1= 25V
    C. Q2= εQ= 40.10-6C; C2= 4.10-7F; U2= U= 100V
    Bài 121.
    a. C0= 44pF
    b. C= 66pF
    Bài 122. C= 2C0= 88pF
    TH1: 
    TH2: 
    Bài 123.
    
    Gọi C1(S/2, d/2); C2(S/2, d/2); C3(S/2, d). Ta có: (C1ntC2)// C3
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến
    print