Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài tập Góc và khoảng cách


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Hương
    Ngày gửi: 08h:20' 19-07-2010
    Dung lượng: 35.5 KB
    Số lượt tải: 160
    Số lượt thích: 0 người

    Họ và tên giáo sinh: Nguyễn Thị Mỹ Hương.
    Lớp : K56D.
    Trường : Đại học Sư phạm Hà Nội.
    Bài soạn Đại số lớp 10 ban Nâng cao.

    BÀI TẬP: KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
    Mục tiêu
    Về kiến thức và kĩ năng
    -Nhớ được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng và công thức tính cosin của góc giữa hai đường thẳng.
    -Viết được phương trình hai đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau. Biết cách kiểm tra xem hai điểm ở cùng phía hay khác phía đối với một đường thẳng.
    Về tư duy và thái độ
    Phát triển tư duy trong quá trình giải bài toán về khoảng cách và góc: tư duy logic, quy lạ về quen, tương tự, khái quát.

    II. Chuẩn bị cho tiến trình dạy học
    a) Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học: thước thẳng, phiếu học tập.
    Học sinh: Học sinh đã học tiết lí thuyết, làm bài tập về nhà.
    b)Phương pháp:
    -Chia nhóm giải bài tập.
    -Hoạt động của học sinh là chủ yếu, giáo viên chỉ có vai trò hướng dẫn, gợi ý, nhận xét, uốn nắn các sai sót của học sinh.

    **Phân phối thời gian: 1 tiết.





    Bài giảng
    Thời gian
    Ghi bảng
    Hoạt động của học sinh
    Hoạt động của giáo viên
    
    Hoạt động 1: Học sinh phải nhớ được các công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng và công thức tính cosin của góc giữa hai đường thẳng với phương trình hoặc bất phương trình đã cho.
    (0’)
    Kiến thức cần nhớ
    Công thức tính khoảng cách từ điểm 𝑀
    𝑥
    0
    𝑦
    0 đến đường thẳng
    :𝑎𝑥+𝑏𝑦+𝑐=0
    được cho bởi 𝑑
    𝑀
    𝑎
    𝑥
    0+𝑏
    𝑦
    0+𝑐
    𝑎
    2
    𝑏
    2
    Chú ý: Nếu phương trình đường thẳng (∆)ở dạng tham số hay chính tắc thì ta phải chuyển về dạng phương trình tổng quát.
    * Cho đường thẳng :𝑎𝑥+𝑏𝑦+𝑐=0 và hai điểm 𝑀
    𝑥
    𝑀
    𝑦
    𝑀;𝑁
    𝑥
    𝑁
    𝑦
    𝑁 không thuộc đường thẳng . Khi đó :
    Hai điểm 𝑴,𝑵 nằm về một phía đối với đường thẳng khi và chỉ khi

    𝑎
    𝑥
    𝑀+𝑏
    𝑦
    𝑀+𝑐
    𝑎
    𝑥
    𝑁+𝑏
    𝑦
    𝑁+𝑐>0
    Hai điểm 𝑴,𝑵 nằm về hai phía đối với đường thẳng khi và chỉ khi

    𝑎
    𝑥
    𝑀+𝑏
    𝑦
    𝑀+𝑐
    𝑎
    𝑥
    𝑁+𝑏
    𝑦
    𝑁+𝑐<0
    * Cho hai đường thẳng

    1
    𝑎
    1
    𝑥
    𝑏
    1
    𝑦
    𝑐
    1=0

    2
    𝑎
    2
    𝑥
    𝑏
    2
    𝑦
    𝑐
    2=0.
    Khi đó hai đường phân giác
    𝑑
    1) và
    𝑑
    2)của góc tạo bởi
    1 và
    2
    là:

    𝑎
    1
    𝑥
    𝑏
    1
    𝑦
    𝑐
    1
    𝑎
    1
    2
    𝑏
    1
    2
    𝑎
    2
    𝑥
    𝑏
    2
    𝑦
    𝑐
    2
    𝑎
    2
    2
    𝑏
    2
    2
    hoặc
    𝑎
    1
    𝑥
    𝑏
    1
    𝑦
    𝑐
    1
    𝑎
    1
    2
    𝑏
    1
    2
    𝑎
    2
    𝑥
    𝑏
    2
    𝑦
    𝑐
    2
    𝑎
    2
    2
    𝑏
    2
    2
    (Có thể bỏ qua)

    
    
    Hoạt động 2: Viết được phương trình hai đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau. Biết cách kiểm tra xem hai điểm ở cùng phía hay khác phía đối với một đường thẳng.

    (10’)
    Bài tập
    BT1. Tìm toạ độ điểm 𝑀 biết :
    𝑀 nằm trên trục 𝑂𝑥 và cách đường thẳng :4𝑥+3𝑦+1=0 một khoảng bằng 5.
    𝑀 thuộc đường thẳng
    𝑥=1
    𝑦=3+𝑡 và 𝑑
    𝑀
    2 với phương trình đường thẳng ):𝑥+𝑦+1=0
    Cho hai đường thẳng
    1:3𝑥−4𝑦+6=0 và
    2:4𝑥−3𝑦−9=0. Tìm điểm M trên trục tung sao cho M cách đều
    1

    2.
    𝑀 thuộc đường thẳng
    𝑥=1
    𝑦=3+𝑡 và 𝑑
    𝑀
    2 với phương trình đường thẳng ):𝑥+𝑦+1=0
    
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print