Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    sắt và hợp chất


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Hữu Tú
    Ngày gửi: 19h:53' 30-06-2010
    Dung lượng: 53.0 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    Sắt và hợp chất!
    
    
    
    

    Cái món này các bạn nên xem vì nó sẽ giúp các bạn rất nhiều trong các bài toán về sắ và cacs hợp chất của sắt. I. sắt 1. Tác dụng với phi kim: - Tác dụng với oxi: 3Fe + 2O2 (không khí) => Fe3O4 - Tác dụng với lưu huỳnh: Fe + S => FeS - Tác dụng với halogen: 2Fe + 3Cl2 => FeCl3 2. Tác dụng với axit - Tác dụng với dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng => Muối sắt(II) + H2: Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 ; Fe + H2SO4 => FeSO4 + H2 - Dung dịch H2SO4 đặc, nóng: 2Fe + 6H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Nếu Fe dư: Fe + Fe2(SO4)3 => 3FeSO4 Chú ý: Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội! - Dung dịch HNO3: Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo thành Fe(NO3)3, nước và các sản phẩm ứng với số oxi hoá thấp hơn của nitơ (NH4NO3 ; N2 ; N2O ; NO ; NO2). Ví dụ: Fe + 6HNO3 (đặc) => Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Nếu Fe dư: Fe + 2Fe(NO3)3 => 3Fe(NO3)2 Chú ý: Fe không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội! <570 >570 3. Tác dụng với hơi nước 3Fe + 4H2O => Fe3O4 + 4H2 ; Fe + H2O => FeO + H2 4. Tác dụng với dung dịch muối Fe + CuSO4 => FeSO4 + Cu II. Hợp chất sắt(II): Hợp chất Fe(II) khi tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp chất Fe(III). 1. Sắt(II) oxit: FeO a. Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu đen, không tan trong nước. b. Tính chất hoá học: - Tính chất của oxit bazơ: FeO + H2SO4 (loãng) => FeSO4 + H2O - Tính khử: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh như dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc… 2FeO + 4H2SO4 (đặc) => Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O 3FeO + 10HNO3 [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/MinhHai/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.gif[/IMG] 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O - Tính oxi hoá: thể hiện khi nung nóng với các chất khử như C, CO, H2, Al: FeO + H2 => Fe + H2O c. Điều chế: - Nhiệt phân các hợp chất không bền của Fe(II) trong điều kiện không có không khí: Fe(OH)2 => FeO + H2O hoặc FeCO3 => FeO + CO2 2. Sắt(II) hidroxit: Fe(OH)2 a. Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nước. b. Tính chất hoá học: - Tính chất bazơ: Fe(OH)2 + 2HCl => FeCl2 + 2H2O - Tính khử: ở nhiệt độ thường Fe(OH)2 bị oxi hoá nhanh chóng trong không khí ẩm thành Fe(OH)3 màu nâu đỏ: 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O => 4Fe(OH)3 c. Điều chế: Cho dung dịch muối Fe(II) tác dụng với dung dịch kiềm. Fe(NO3)2 + 2NaOH => 2NaNO3 + Fe(OH)2 3. Muối sắt(II): a. Muối tan: FeCl2, FeSO4, Fe(NO3)2: - Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi): FeSO4 + 2NaOH => Fe(OH)2 + Na2SO4 - Tính khử mạnh: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh như khí Cl2, dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng… 2FeCl2 + Cl2 => 2FeCl3 2FeSO4 + 2H2SO4 (đặc) => Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O 3Fe2+ + NO3- + 4H+ => 3Fe3+ + NO + 2H2O 10FeSO4 + 2KMnO4+ 8H2SO4 => 5Fe2(SO4)3 +K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O Dạng ion thu gọn: 5Fe2+ + MnO4-+ 8H+ 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O - Tính oxi hoá: thể hiện khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn: Mg + FeSO4 => MgSO4 + Fe b. Muối không tan - Muối FeCO3: Phản ứng nhiệt phân: FeCO3 => FeO + CO2 Nếu nung trong không khí: 4FeO + O2 => 2Fe2O3 Phản ứng trao đổi: FeCO3 + 2HCl => FeCl2 + CO2 + H2O Tính khử: FeCO3 + 4HNO3 => Fe(NO3)3 + NO2 + CO2 + 2H2O 2FeCO3 + 4H2SO4
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print