Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

PHÂN PHÔI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 9

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lê Xuân Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:30' 02-05-2010
Dung lượng: 12.9 KB
Số lượt tải: 513
Số lượt thích: 0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN TOÁN 9
Cả năm :37 tuần X 4 tiết / tuần = 148 tiết
Học kì I: 19 tuần X 4 tiết / tuần = 76 tiết
Học kì II : 18 tuần X 4 tiết / tuần = 72 tiết

Cả năm 148 tiết
Đại số
( 74 tiết )
Hình học
( 74 tiết)

Học kì I:
19 tuần 76 tiết
42 tiết
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
42 tiết
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

Học kì II : 18 tuần 72 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết


Tuần
Môn
Tiết
Bài dạy

1
ĐS
1
2
 §1.Căn bậc hai
§2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức


HH
1 – 2
§1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2
ĐS
3
4
Luyện tập
§3.Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương


HH
3 - 4
Luyện tập

3
ĐS
5
6
Luyện tập
§4.Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương


HH
5 - 6
§2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn

4
ĐS
7
8
Luyện tập
§5.Bảng căn bậc hai


HH
7
8
Luyện tập
§3. Bảng lượng giác

5
ĐS
9
10
§6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Luyên tập


HH
9
10
Bảng lượng giác
Luyện tập

6
ĐS
11
12
§7.Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Luyên tập


HH
11 – 12
§4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

7
ĐS
13
14
§8.Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Luyện tập


HH
13 - 14
Luyện tập

8
ĐS
15
16
§9. Căn bậc ba
Oân tập chương I


HH
15 - 16
§5. Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn. Thực hành ngoài trời

9
ĐS
17
18
Oân tập chương I
Kiểm tra chương I ( 45 phút)


HH
17 - 18
Oân tập chương I với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tương đương

10
ĐS
19
20
§1. Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số.
Luyện tập


HH
19
20
Kiểm tra chương I ( 45 phút)
§1. Sự xác định đường tròn – Tính chất đối xứng của đường tròn

11
ĐS
21
22
§2. Hàm bậc nhất
Luyện tập


HH
21
22
Luyện tập
§2. Đường kính và dây của đường tròn.

12
ĐS
23
24
§3. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0)
Luyện tập


HH
23
24
Luyện tập
§3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

13
ĐS
25
26
§4. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
Luyện tập


HH
25
26
Luyện tập
§4. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

14
ĐS
27
28
§5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a≠ 0)
Luyện tập


HH
27
28
Luyện tập
§5. Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

15
ĐS
29
30
Oân tập chương II
Kiểm tra chương II ( 45 phút)


HH
29
30
Luyện tập
§6. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

16
ĐS
31
32
33
§1. Phương trình bậc nhất hai ẩn.
§2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẫn.
Luyện tập


HH
31
Luyện tập

17
ĐS
34 -35
36
Oân tập HKI
Kiểm tra HKI


HH
32
Vị trí tương đối của hai đường tròn

18
ĐS
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

print