Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 6


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Lê Xuân Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:29' 02-05-2010
    Dung lượng: 12.3 KB
    Số lượt tải: 2249
    Số lượt thích: 0 người

    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 6
    Cả năm :37 tuần x 4 tiết/ tuần =148 tiết
    Học kì I :19 tuần x 4 tiết / tuần = 76 tiết
    Học kì II :18 tuần x 4 tiết / tuần =71 tiết
    Phân chia theo học kì và tuần học:
    
    
    Cả năm
    148 tiết
    Số học ( 118 tiết)
    Hình học (30 tiết)
    
    Học kì I
    19 tuần 76 tiết
    61 tiết
    15 tuần đầu x 3 tiết =45 tiết
    4 tuần cuối x 4 tiết = 16 tiết
    15 tiết
    15 tuần đầu x1tiết =15 tiết
    4 tuần cuối x 0tiết =0 tiết
    
    Học kì II
    18 tuần 72 tiết
    57 tiết
    15 tuần đầu x 3 tiết = 45 tiết
    3 tuần cuối x 4 tiết =12 tiết
    15 tiết
    15 tuần đầu x 1tiết=15 tiết
    3 tuần cuối x 0 tiết =0 tiết
    
    
    Tuần
    Môn
    Tiết
    Bài dạy
    
    1
    ĐS
    1
    2
    3
    § 1.Tập hợp phần tử của tập hợp
    § 2.Tập hợp các số tự nhiên
    § 3.Ghi số tự nhiên
    
    
    HH
    1
    § 1.Điểm - Đường thẳng
    
    2
    ĐS
    4
    5
    6
    § 4.Số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con.
    Luyện tập
    § 5.Phép cộng và phép nhân.
    
    
    HH
    2
    § 2.Ba điểm thẳng hàng
    
    3
    ĐS
    7
    8
    9
    Luyện tập.
    Luyện tập.
    § 6.Phép trừ và phép chia.
    
    
    HH
    3
    § 3.Đường thẳng đi qua 2 điểm
    
    4
    ĐS
    10 11
    12
    Luyện tập.
    Luyện tập.
    § 7.Lũy thừa với số mũ tự nhiên.Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
    
    
    HH
    4
    § 4.Thực hành trồng cây thẳng hàng
    
    5
    ĐS
    13
    14
    15
    Luyện tập
    § 8.Chia lũy thừa cùng cơ số
    § 9.Thứ tự thực hiện các phép tính.
    
    
    HH
    5
    § 5.Tia
    
    6
    ĐS
    16
    17
    18
    Luyện tập.
    Luyện tập.
    Kiểm tra 45 phút
    
    
    HH
    6
    Luyện tập.
    
    7
    ĐS
    19
    20
    21
    § 10.Tính chất chia hết của một tổng
    § 11.Dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5
    Luyện tập
    
    
    HH
    7
    §6 .Đoạn thẳng
    
    8
    ĐS
    22
    23
    24
    § 12.Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
    Luyện tập
    § 13.Ước và bội
    
    
    HH
    8
    § 7.Độ dài đoạn thẳng
    
    9
    ĐS
    25
    26
    27
    Luyện tập
    § 14.Số nguyên to á-Hợp so á-Bảng số nguyên tố
    Luyện tập
    
    
    HH
    9
    § 8.Khi nào thì AM +MB =AB
    
    10
    ĐS
    28
    29
    30
    § 15.Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    Luyện tập
    § 16.Ước chung và bội chung
    
    
    HH
    10
    Luyện tập
    
    11
    ĐS
    31
    32
    33
    Luyện tập
    § 17.Ước chung lớn nhất
    Luyện tập
    
    
    HH
    11
    § 9.Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
    
    12
    ĐS
    34
    35
    36
    Luyện tập
    § 18 .Bội chung nhỏ nhất
    Luyện tập
    
    
    HH
    12
    § 10.Trung điểm của đoạn thẳng.
    
    13
    ĐS
    37
    38
    39
    Luyện tập
    Ôân tập chương 1
    Ôân tập chương 1
    
    
    HH
    13
    Luyện tập
    
    14
    ĐS
    40
    41
    42
    Kiểm tra 45 phút chương 1
    § 1.Làm quen với số nguyên âm
    § 2. Tập hợp các số nguyên
    
    
    HH
    14
    Ôn tập chương 1
    
    15
    ĐS
    43
    44
    45
    § 3.Thứ tự trong Z
    Luyện tập
    § 4.Cộng hai số nguyên cùng dấu
    
    
    HH
    15
    Kiểm tra chương 1
    
    16
    ĐS
    46
    47
    48
    49
    Luyện tập
    § 5.Cộng hai số nguyên khác dấu
    Luyện tập
    § 6.Tính chất phép cộng các số nguyên.
    
    17
    ĐS
    50
    51
    52
    53
    Luyện tập
    § 7.Phép trừ hai số nguyên.
    Luyện tập
    § 8.Quy tắc dấu ngoặc.
    
    18
    ĐS
    54
    55
    56
    57
    Luyện tập.
    Luyện tập.
    Ôân tập HKI
    Ôân tập HKI
     
     
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print