Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

MẪU ĐƠN XIN NGHỈ PHÉP

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Vương Ngọc Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:59' 16-04-2010
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 1513
Số lượt thích: 0 người
Phòng giáo dục và đào tạo Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Trường tiểu học sơn bình Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________ ____________________________________

Đơn xin nghỉ phép đột xuất

Kính gửi: Ban lãnh đạo Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Đường.
Ban giám hiệu trường Tiểu học Sơn Bình

Tên tôi là: Vương Ngọc Thương
Chức vụ: Giáo viên
Đơn vị công tác: Trường Tiểu học Sơn Bình
Kính đề nghị lãnh đạo Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Đường và Ban giáo hiệu trường Tiểu học Sơn Bình giải quyết cho tôi được nghỉ phép từ ngày 26/11/2009 đến hết ngày 30/11/2009.
Lý do: Sang cát cho bố vợ.
Địa chỉ nghỉ phép: xã Nguyệt Đức - huyện Yên Lạc - tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 0211.3837. 694
Tôi viết đơn này kính mong Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Đường, Ban giám hiệu trường Tiểu học Sơn bình tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi và gia đình được hoàn thành tâm nguyện.
Tôi hứa sẽ nghỉ và trả phép đúng hạn.

X/N của Ban giám hiệu Người viết đơn






Vương Ngọc Thương










Các khoản thu chi quĩ lớp năm học 2008 - 2009
Lớp 8A
GVCN: Lê Anh Thư

I. Các khoản thu:
- Quĩ cũ: 450.000đ
- Quĩ mới: 4.420.000 đ ( mỗi học sinh nộp 2 đợt quĩ lớp : Đợt 1: 20.000đ/em
Đợt 2: 150.000đ/em)
Tổng thu : 4.870.000đ
II. Các khoản chi:
Khoản chi
 Số tiền
 Người chi

1. Đề thi Tiếng Anh năm 2008-2009
90.000
GVCN

2. Cuốc (2cái)
80.000
GVCN

3. Chổi (3 chổi chít)
45.000
GVCN

4. Xô nước (2); xô rác(2);
46.000
GVCN

5. Khăn trải bàn, lọ hoa
56.000
GVCN

6. Khoá cửa (3cái)
60.000
GVCN

7. Dây thép( 2lần)
23.000
GVCN

8. Chậu khăn
25.000
GVCN

9. Hạt rau (lần 1)
94.000
Giàng Thị Chu

10. Doa tưới rau (2cái)
84.000
GVCN

12. Thước kẻ (1)
35.000
GVCN

13. Bảng phụ (6cái)
210.000
GVCN

14. Băng thực hành (2lần)
10.000
GVCN

15. Mua đồ cho hs ốm
42.000
Tẩn A Trang, GVCN

16. Hạt rau (lần 2, lần 3)
66.000
GVCN

17. Trung thu
868.000
GVCN

18. Tiền chi 20-11
700.000
GVCN

19. Tiền mua phấn cho hs, hỗ trợ hs chuẩn bị văn nghệ
25.000
GVCN

20. Chổi chít (3), rễ (2) ( Lần 2)
57.000
GVCN

21. Trang trí phòng ở cho hs
86.000
GVCN

22. Mua hạt rau (lần 4)
36 .000
Giàng Thị Chu

23. Trang phục dân tộc (2bộ);
550.000
GVCN

24. Hs mượn tiền quĩ lớp ( Kẻo, Súa, Chu )
240.000
GVCN

Phân tưới rau ( 3 lần)
60.000
 GVCN

25. Nộp phạt cho lớp

 
Gửi ý kiến
print