Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN II - 27/03/2010 (HAY-COS ĐÁP ÁN)


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:51' 27-03-2010
    Dung lượng: 182.5 KB
    Số lượt tải: 354
    Số lượt thích: 0 người

    SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH
    TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ
     ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN II - NĂM 2010.
    Môn thi: HOÁ HỌC; Khối: A, B.
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
    (Đề thi có 06 trang; 50 câu trắc nghiệm)

    
    Họ, tên thí sinh:..............................................................Số báo danh:.................
    Mã đề thi 132
    
    
    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
    H = 1; C =12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
    Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).
    Câu 1: Hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon và cấu tạo phân tử hơn kém nhau một liên kết . Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol A cần dùng 36,96 lít O2 (ở đktc), sau phản ứng thu được 16,2 gam H2O. Hỗn hợp A gồm
    A. C2H4 và C2H6 . B. C2H2 và C2H4. C. C3H6 và C3H8. D. C3H4 và C3H6.
    Câu 2: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
    A. 71,91. B. 21,67. C. 48,96. D. 16,83.
    Câu 3: Hiđro hoá hoàn toàn một hiđrocacbon không no, mạch hở X thu được ankan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6,60 gam CO2 và 3,24 gam H2O. Clo hoá Y (theo tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được 4 dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là:
    A. 4. B. 7. C. 3. D. 6.
    Câu 4: Cho các cân bằng sau ở trong bình kín:
    CaCO3(r)  CaO(r) + CO2 (k) (1). CO(k) + Cl2(k)  COCl2 (k) (2).
    CaO(r) + SiO2(r)  CaSiO3(r) (3). N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) (4).
    N2(k) + O2(k)  2NO(k) (5). Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2(k) (6).
    Khi thay đổi áp suất trong bình (giữ nguyên các yếu tố nhiệt độ, nồng độ các chất), các cân bằng không bị chuyển dịch là
    A. (1), (3), (6) . B. (2), (3), (5), (6). C. (3), (5), (6). D. (1), (2), (4).
    Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các ancol (rượu) thu được 13,44 lít CO2 và 15,30 gam H2O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư) thì thu được 5,6 lít H2. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là:
    A. 16,90. B. 8,90. C. 12,90. D. 11,10.
    Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
    B. Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo.
    C. Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân.
    D. Cao su lưu hoá; nhựa rezit(hay nhựa bakelit); amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian.
    Câu 7: Dung dịch X chứa các ion với nồng độ như sau: Mg2+ a M; Cl- 0,9M; Fe3+ b M; H+ 0,3 M ; SO42- 0,6M và Al3+ c M. Cho từ từ V ml dụng dịch Ba(OH)2 2M vào 1 lít dung dịch X, để lượng kết tủa thu được là tối đa thì giá trị của V là:
    A. 375. B. 450. C. 300. D. 525.
    Câu 8: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự nào?
    A. C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH.
    B. H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH.
    C. C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH .
    D. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O.

    Câu 9: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit?
    H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH
    CH3 C6H5
    A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
    Câu 10: Có hai amin bậc nhất: A là đồng đẳng của anilin và B là đồng đẳng của metylamin. Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam A thu được 336 cm3 N2 (đktc); đốt cháy hoàn toàn B cho hỗn hợp khí và hơi trong đó tỉ lệ . Công thức cấu tạo thu gọn của A, B lần lượt là
    A. C2H5C6H4NH2 và CH3(CH2)2NH2 B. CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)2NH2
    C. CH3C6H4NH2 và CH3CH2 NHCH3 D. CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)3NH2
    Câu 11: Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau:
    MnO2 + HClđặc  khí X + … ; KClO3  khí Y + …;
    NH4NO2(r)  khí Z + … ; FeS + HCl  khí M + ...;
    Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng là:
    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
    Câu 12: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X. Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6 (glucozơ), C2H5Cl, số chất phù hợp với X là
    A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
    Câu 13: Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
    A. 4,88 gam. B. 3,28 gam. C. 5,60 gam. D. 6,40 gam.
    Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (đktc) bằng 250 ml dung dịch KOH xM thu được dung dịch A . Nhỏ từ từ đến hết 200 ml dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch A thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra. Giá trị của x là:
    A. 0,4. B. 1,5. C. 1,4. D. 1,2.
    Câu 15: Muối A có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150ml dd KOH 0,5M. Cô cạn dd sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ. Khối lượng chất rắn là:
    A. 9,42 g. B. 6,90 g. C. 6,06 g. D. 11,52 g.
    Câu 16: Cho 8,4 gam sắt tan hết vào dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
    A. 30,72. B. 36,30. C. 29,04. D. 32,40.
    Câu 17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO , Zn(OH)2 , Al , FeCO3 , Cu(OH)2 , Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X. Cho vào dung dịch X một lượng Ba(OH)2 dư thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G. Trong G chứa
    A. BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu. B. BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3.
    C. MgO, BaSO4, Fe, Cu, ZnO. D. MgO, BaSO4, Fe, Cu.
    Câu 18: Nhóm các kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
    A. Be, Na , Au, Ca, Rb. B. K, Al, Ag, Au, Pt.
    C. Li, Ba, Al, Be, Na. D. Al, Zn, Mg, Ca, K.
    Câu 19: Cho 16,0 gam Fe2O3 tác dụng với m gam Al (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho A tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), thu được 7,84 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là ( biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
    A. 2,7. B. 5,4. C. 6,3. D. 8,1.
    Câu 20: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2. X vừa có thể phản ứng với dung dịch NaOH, vừa có thể phản ứng được với CH3OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác, ở 1400C). Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
    A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
    Câu 21: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
    A. 5,40. B. 10,80. C. 6,17. D. 21,60.
    Câu 22: Nguyên tử các nguyên tố: A, B, C, D có cấu hình electron tương ứng lần lượt là: 1s22s22p63s23p5, 1s22s22p63s23p63d104s24p4, 1s22s22p5 , 1s22s22p63s23p4. Thứ tự tăng dần tính phi kim là:
    A. BCâu 23: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH. Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần 100ml dung dịch HCl 1M. Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
    A. 40 và 60. B. 72,80 và 27,20. C. 44,44 và 55,56 D. 61,54 và 38,46.
    Câu 24: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, CH3OH (ở điều kiện thích hợp). Số phản ứng xảy ra là:
    A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
    Câu 25: Chỉ từ các hoá chất: KMnO4 (rắn) ; Zn ; FeS ; dung dịch HCl đặc, các thiết bị và điều kiện cần thiết có đủ, ta có thể điều chế được tối đa bao nhiêu khí:
    A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
    Câu 26: a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 . Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
    A. V = 22,4.(b + 6a). B. V = 22,4.(4a - b). C. V = 22,4.(b + 7a). D. V = 22,4.(b + 3a).
    Câu 27: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7 là
    A. 11. B. 3. C. 1. D. 9.
    Câu 28: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y, 10m/17 gam chất rắn không tan và 2,688 lít H2 (đktc). Để hoà tan hết m gam hỗn hợp X cần tối thiểu V lít dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là khí NO). Giá trị của V là:
    A. 0,88. B. 0,72. C. 0,48. D. 0,80.
    Câu 29: Cho các chất sau: C2H5OH ; CH3COOH ; C6H5OH ; C2H5ONa ; C6H5ONa ; CH3COONa . Trong các chất đó, số cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là:
    A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
    Câu 30: Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 19,7 gam kết tủa. Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol (rượu) etylic từ tinh bột là:
    A. 100,0%. B. 59,4%. C. 81,0%. D. 70,2%.
    Câu 31: Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+ ; 0,6 mol Cl- ; 0,1 mol Mg2+ ; a mol HCO3- ; 0,4 mol Ba2+. Cô cạn dung dịch A, thu được chất rắn B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
    A. 102,2. B. 90,1. C. 105,5. D. 127,2.
    Câu 32: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
    A. 43,84. B. 70,24. C. 55,44. D. 103,67.
    Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâ
    No_avatar
    sao hok mo~ dc ha~ joi'
    No_avatar
    THI THỬ ĐH-CĐ 2010+ĐÁP ÁN.
    No_avatar
    DE THI DO DUNG CO QUANG CAO NUA ANH QUY OI NGUOI TA CHUI TREN DAU ANH DAY
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print