Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    :BÀI THỰC HÀNH SỐ 5


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Minh Diễn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:23' 25-03-2010
    Dung lượng: 54.0 KB
    Số lượt tải: 673
    Số lượt thích: 0 người

    Ngày soạn: 09/03/2010
    Lớp: 10/4
    GVHD: Cô giáo Trần Thị Thanh Vân
    GSTT: Lê Thị Minh Diễn

    Tiết 59: BÀI THỰC HÀNH SỐ 5
    TÍNH CHẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

    I. MUC TIÊU BÀI HọC :
    1. Kiến thức :
    Củng cố và khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của các hợp chất lưu huỳnh như:
    - Tính khử của H2S.
    - Tính khử và tính oxi hóa của SO2
    - Tính oxi hóa mạnh của axit sunfuric.
    2. Kĩ năng :
    - Rèn các thao tác thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng.
    - Chú ý thực hiện thí nghiệm an toàn với những hóa chất độc, dễ gây nguy hiểm như : SO2, H2S, H2SO4 đặc.
    II. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
    - Phương pháp trực quan, đàm thoại.
    III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
    1. Dụng cụ :
    - Ống nghiệm, giá để ống nghiệm, ống dẫn thủy tinh, lọ thủy tinh có nắp đậy rộng miệng, nút cao su có khoan lỗ, ống dẫn cao su dài 3-5cm, nút cao su không khoan lỗ, đèn cồn.
    2. Hóa chất :
    - Dung dịch H2SO4 đặc
    - Dung dịch HCl
    - Dung dịch Br2 loãng
    - Sắt (II) Sunfua.
    - Dung dịch Na2SO3
    - Đồng kim loại.


    IV. HOẠT ĐộNG DẠY HỌC :
    Hoạt động của thầy và trò
    Nội dung
    
    Hoạt động 1
    GV :
    - Những yêu cầu của buổi thực hành và chú ý tính an toàn.
    - Hướng dẫn một số thao tác làm mẫu cho học sinh quan sát dụng cụ được lắp ráp để thực hiện thí nghiệm. Tính khử của H2S, SO2.







    Hoạt động 2:
    - Làm thí nghiệm điều chế và đốt cháy H2S từ phản ứng của FeS với dung dịch HCl.
    -H2S là khí không màu độc nên dùng với lượng hóa chất nhỏ, lắp dụng cụ thật kín để thực hiện thí nghiệm khép kín để không khí không thoát ra, đảm bảo sự an toàn.
    - Quan sát hiện tượng, viết phương trình phản ứng và cho biết vai trò các chất tham gia phản ứng.
    HS :
    - Tiến hành thí nghiệm và ghi nhận vào bài tường trình.
    Hoạt động 3
    GV : hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm điều chế ra khí SO2 rồi thí nghiệm tính khử của SO2
    HS : Tiến hành thí nghiệm quan sát ghi nhận vào bài tường trình.
    GV : Khí SO2 không màu mùi hắc rất độc. Khi làm thí nghiệm với lượng hóa chất nhỏ và lắp dụng cụ kín.







    Hoạt động 4.
    GV : Hướng dẫn HS làm thí nghiệm dẫn khí H2S vào ống nghiệm có chứa H2O để tạo thành dung dịch axít sunfithidric (đã làm ở thí nghiệm 1) rồi dẫn tiếp khí SO2 (làm ở thí nghiệm 2) vào dung dịch H2S.
    HS : Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng viết phương trình phản ứng hóa học vào bài tường trình.
    Dung dịch H2S bị vẩn đục màu vàng
    Hoạt động 5
    GV hướng dẫn học sinh tiến hành thí nghiệm của H2SO4 đặc và đồng.
    HS: Tiến hành thí nghiệm quan sát hiện tượng xảy ra, viết phương trình hóa học xác định vai trò từng chất trong phản ứng.
    











    I. Nội dung thí nghiệm và cách tiến hành
    Thí nghiệm 1: Điều chế - chứng minh tính khử của H2S.
    *Cách tiến hành: Như SGK
    *Hiện tượng: H2S thoát ra có mùi trứng thối. H2S cháy trong không khí ngọn lửa màu xanh.
    PTPƯ:
    2HCl + FeS ( FeCl2 + H2S
    2H2S + O2 ( 2S + 2H2O













    Thí nghiệm 2: tính khử của SO2.
    * Cách tiến hành: Như SGk
    *Hiện tượng: Mất màu dd brom
    -PT:
    Na2SO3 + H2SO4 ( Na2SO4 + H2O + SO2(

    SO2+Br2+2H2O(2HBr+ H2SO4











    Thí nghiệm 3: Tính oxi hóa của SO2
    Cách tiến hành:
    - Dẫn khí SO2 vào H2S
    *Hiện tượng: vẫn đục, màu vàng

    SO2 + 2H2S( 3S + 2H2O








    Thí nghiệm 4: Tính oxi hóa của H2SO4 đặc
    * Cách tiến hành: Như SGk
    *Hiện tượng: dd có bọt khí và từ không màu chuyển sang màu xanh.
    PTPƯ:
    Cu+2H2SO4(đ)(CuSO4+SO2 +2 H2O

    
    V. CỦNG CỐ :
    -
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print