Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tính chất và ứng dụng của hi đro(tiết 1,2)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Anh Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:07' 30-01-2010
    Dung lượng: 68.5 KB
    Số lượt tải: 215
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 25 Ngày soạn: 25/01/2010
    Tiết 47 Ngày dạy: 27/01/2010
    Bài 31. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO(T1)
    KHHH: H NTK: 1
    CTHH: H2 PTK: 2
    I. MỤC TIÊU: Sau tiết này HS phải:
    1. Kiến thức:
    Nắm được tính chất vật lí và một số tính chất hoá học của hidro.
    Vận dụng vào việc giải thích một số hiện tượng trong tự nhiên.
    2. Kĩ năng:
    Viết phương trình phản ứng, quan sát thí nghiệm, giải toán hoá học.
    3. Thái độ:
    Giúp HS có thái độ yêu thích hoc bộ môn hoá học.
    II. CHUẨN BỊ:
    1. GV:
    Hoá chất: Zn, dd HCl, khí O2.
    Dụng cụ: ống nghiệm có nhánh, dây dẫn khí có đầu vót nhọn, đèn cồn, quẹt, kẹp gỗ, ống hút.
    2. HS:
    Tìm hiểu nội dung tiết học trước khi lên lớp.
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
    1. Ổn định lớp(1’): 8A1…../……. 8A2…../……
    8A3…/….. 8A4…./…..
    2 Bài mới:
    a. Giới thiệu bài: Em có biết nhiên liệu được sử dụng trong những chiếc tàu vũ trụ là gì không? Đó là hiđro. Vậy, hiđro có tính chất như thế nào?
    b. Các hoạt động chính:

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Nội dung ghi bảng
    
    Hoạt động 1. Tìm hiểu tính chất vật lí(15’).
    
    -GV: Em hãy cho biết kí hiệu, CTHH của hidro, NTK, PTK của hidro?
    -GV: Cho HS quan sát lọ đựng khí hidro và nhận xét về trạng thái, màu sắc, mùi vị của H2?
    -GV: Em hãy tính tỉ khối của hidro so với không khí?

    -GV: Lấy ví dụ chứng minh khí H2 nhẹ hơn không khí và là khí nhẹ nhất trong các khí.
    -GV: 1 lít nước ở 150C hoà tan 20 ml khí H2. Hãy nhận xét về tính tan của H2 trong nước.
    -GV: Yêu cầu HS kết luận về tính chất vật lí của hidro?
    -HS: KHHH: H; NTK: 1 đ.v.C
    CTHH: H2; PTK: 2đ.v.C

    -HS: Khí hidro là chất khí không màu, không mùi, không vị.
    -HS:  => Khí hidro nhẹ hơn không khí.
    -HS: Lắng nghe, liên hệ và ghi nhớ.

    -HS: Khí H2 tan rất ít trong nước.

    -HS: Nêu kết luận và ghi vở.
    I. Tính chất vật lí :
    - Hidro là chất khí không màu, không mùi, không vị
    - Khí hidro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí.
    - Ít tan trong nước.


    
    Hoạt động 2. Tìm hiểu tính chất hoá học của hidro(17’).
    
    -GV: Làm thí nghiệm điều chế khí hidro.
    -GV: Giới thiệu cách thử độ tinh khiết của hidro.
    -GV: Làm thí nghiệm đốt cháy hidro trong không khí sau đó đưa vào bình khí O2. Yêu cầu HS quan sát hiện tượng
    -GV: Yêu cầu HS viết phương trình phản ứng.
    -GV: Giới thiệu ứng dụng của phản ứng này là làm đèn xì oxi – hiđro.
    -GV: Hỗn hợp khí hidro và oxi là hỗn hợp nổ. Hỗn hợp sẽ gây nổ rất mạnh nếu trộn khí hidro với oxi theo tỉ lệ về thể tích 
    -GV hỏi: Vậy tại sao hỗn hợp hidro và oxi là hỗn hợp nổ?
    -HS: Quan sát thí nghiệm.

    -HS: Nghe giảng và ghi nhớ cách làm của GV.
    -HS:Quan sát thí nghiệm và trả lời: Hidro cháy với ngọn lửa màu xanh và trên thành ống nghiệm có hơi nước.
    -HS:
    2H2 + O2  2H2O
    -HS: Nghe giảng và ghi nhớ.


    -HS: Nghe giảng và ghi nhớ.





    -HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi của GV.
    II. Tính chất hoá học
    1. Tác dụng với oxi

    2H2 + O2  2H2O
    =>Hỗn hợp khí hidro và khí oxi là hỗn hợp nổ.
    
    3. Củng cố(10’):
    Bài tập: Cho 2,24 lit khí hidro tác dụng với 1,68 lit khí oxi.
    Chất nào dư? Lượng dư là bao nhiêu?
    Tính khối lượng nước thu được? ( thể tích cac khí đều đo ở điều kiện chuẩn).
    GV: Hướng dẫn HS các bươc tiến hành bài tập trên.
    HS: Thực hiện bài tập theo hướng dẫn của GV.
    4.

     
    Gửi ý kiến
    print