Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giao an Toan 11 (2 cot)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Đạt Nhân
    Ngày gửi: 10h:21' 22-01-2010
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 238
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết PPCT: 25
    Ngày dạy: ___/__/_____
    §2. HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP(tt)
    1. Mục tiêu: (như tiết 24)
    2. Chuẩn bị:
    a. Giáo viên:
    - SGK, SGV
    b. Học sinh:
    - Xem cách giải và giải trước.
    3. Phương pháp dạy học:
    - Gợi mở, vấn đáp.
    - Phát hiện và giải quyết vấn đề.
    - Thực hành giải toán
    4. Tiến trình :
    4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện. 11A3:
    4.2 Kiểm tra bài cũ: (bỏ qua do 2 tiết liền)
    4.3 Giảng bài mới:
    Hoạt động của giáo viên và học sinh
    Nội dung bài học
    
    Hoạt động: Tìm hiểu Chỉnh hợp

    GV: Phân tích ví dụ 3 cho HS. Từ đó đưa ra khái niệm chỉnh hợp.





    GV: Cho HS giải  3
    HS: Giải.

    GV: Yêu cầu HS dùng quy tắc nhân để tìm số vectơ ở  3.
    HS: giải
    GV: Từ đó dẫn dắt HS định lí.

    GV: Dựa vào  3 yêu cầu HS chứng minh định lí.
    GV: Yêu cầu HS giải VD4
    HS: Giải


    GV: Hỏi mối quan hệ giữa chỉnh hợp và hoán vị. Từ đó rút ra chú ý.
    II. CHỈNH HỢP:
    1. Định nghĩa:
    Ví dụ 3: SGK/49
    ĐỊNH NGHĨA:
    Cho tập hợp A gồm n phần tử ()
    Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập A và sắp xếp chúng theo thứ tự nào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho.
    3. Giải
    ,
    . Có 12 vectơ.
    2. Số các chỉnh hợp:


    Định lý: Số các chỉnh hợp chập k của một tập hợp có n phần tử là:
    =n.(n-1)… (n-k+1)

    Ví dụ 4: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, …, 9
    Giải
    Số các số đó là : =9.8.7=504.
    CHÝ Ý:
    a) Với qui ước 0!=1, ta có:
    
    b) 
    
    4.4 Củng cố và luyện tập:
    - Cho HS trình bày định nghĩa, định lí chỉnh hợp.
    4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
    - Xem lại bài.
    - BT: 1, 2, 3/54.
    5. Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng