Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ke hoach mon dia li 6

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:49' 21-01-2010
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
a - đặc điểm tình hình học tập bộ môn

i - Phân loại chất lượng học sinh khối lớp 6 (năm học 2009 - 2010)
Khối lớp
Số lượng
Phân loại chất lượng đầu năm



Giỏi
Khá
Trung bình
Yếu
Kém
TB trở lên



SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%

6A
38
3
7.9
6
15.8
19
50,0
8
21.0
2
5.3
28
73,6

6B
37
4
10.8
6
16.2
14
37.8
10
27.1
3
8.1
24
64,8

6C
35
3
8.6
5
14.3
15
42.8
9
25.7
3
8.6
23
65,7

K6
110
10
9.1
17
15.4
48
43.6
27
24.6
8
7.3
74
68,2


ii - Đánh giá khái quát khả năng, mức độ học tập của học sinh khối lớp 6
Trường THCS Quảng Hợp là địa phương miền núi, do đó việc học hành của các em gặp nhiều khó khăn, hầu hết là con em nông dân vất vả, gia đình không có điều kiện để quan tâm con cái. Song đa số các em đều ngoan, biết vâng lời thầy cô giáo, cầu tiến bộ.
Học ở lớp có nhiều em hăng say phát biểu xây dựng bài, học cụ học tập đầy đủ (Tập bản đồ, vở bài tập, vở ghi chép).
Tuy nhiên, khả năng tiếp thu bài và thu nhận kiến thức của đa số các em đều còn chậm, phương pháp tự học, tự rèn luyện chưa cao. ý thức tự học ở nhà còn yếu, còn hay xem phim và chơi nhiều hơn học. Khâu yếu nhất của các em ở đây là khâu thực hành các kĩ năng Địa lý như vẽ biểu đồ, lược đồ và xác lập các mối quan hệ nhân quả trong học tập môn Địa lý. Biểu hiện cụ thể thấy rõ ở các bài kiểm tra, đặc biệt là phần thi thực hành.

iii - Phân công cán sự bộ môn:

Lớp
Số TT
Họ và tên học sinh
Phân công cán sự bộ môn
Ghi chú

6A
1.




6B
2.




6C
3.





b - chỉ tiêu, kế hoạch nâng cao chất lượng bộ môn địa lý 6
I - Đăng kí chỉ tiêu chất lượng bộ môn:
1. Chất lượng cuối học kì I:
Khối lớp
Số lượng
Phân loại chất lượng



Giỏi
Khá
Trung bình
Yếu
Kém
TB trở lên



SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%

6A
38
3
7.9
6
15.8
19
50.0
7
18.4
3
7.9
28
73,7

6B
37
3
8.1
6
16.2
17
45.9
9
24.3
2
5.4
26
70.3

6C
35
3
8.6
6
17.1
15
42.9
8
22.8
3
8.6
24
68,6

K6
110
9
8.2
18
16.4
51
46.4
24
21.8
8
7.2
78
71,0


2. Chất lượng học kì
 
Gửi ý kiến
print