Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT H 9

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Hảo
    Ngày gửi: 17h:22' 01-08-2008
    Dung lượng: 231.0 KB
    Số lượt tải: 101
    Số lượt thích: 0 người
    đề kiểm tra miệng
    Đề 1: Sau bài tính chất chung của phi kim
    1. Cho sơ đồ biểu diễn biến đổi sau ()
    M ( MP2 ( MO3 ( H2MO4 ( BaMO4
    M là: A. Cl2 B. S C. N2 D. O2
    2. Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra.
    Hướng dẫn chấm và biểu điểm
    1. 2 điểm. B
    2. 8 điểm. Viết đúng mỗi PTHH được 2 điểm.

    Đề 2: Bài công nghiệp Silicat
    Hãy nêu sơ lược quá trình sản xuất thủy tinh thường.
    A- Nguyên liệu chính.
    B- Các công đoạn chính.
    C- Viết các phương trình hóa học xảy ra. Thành phần chính của thủy tinh thường.
    Hướng dẫn chấm và biểu điểm
    A- 1 điểm. Cát thạch anh SiO2, đá vôi CaCO3, sô đa Na2CO3.
    B- 2 điểm. Nếu đúng như SGK.
    C- 7 điểm. Viết đúng PTHH.
    CaO + SiO2  CaSiO3
    Na2CO3 + SiO2  Na2SiO3 + CO2
    Thành phần chính CaSiO3, Na2SiO3
    Đề 3: Bài mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
    Cho các chất: Cu, CuO, MgCO3, Mg, MgO. Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:
    1/ Chất khí cháy được trong không khí.
    2/ Chất khí làm đục nước vôi trong.
    3/ Dung dịch có màu xanh lam.
    4/ Dung dịch không màu và nước.
    Hướng dẫn chấm và biểu điểm
    Mỗi câu trả lời đúng cho 2,5 điểm
    1/ Mg 2/ MgCO3 3/ CuO 4/ MgO
    Đề 4: Bài benzen
    Câu 1 (7 điểm):
    1. Nguyên nhân nào làm cho benzen có tính chất hóa học khác etilen, axetilen? Hãy viết phương trình phản ứng của benzen với Clo để minh họa.
    2. Viết phương trình phản ứng của metan với Clo. Hãy so sánh phản ứng này với phản ứng của benzen với Clo.
    Câu 2 (3 điểm):
    Hãy nêu ứng dụng của benzen trong công nghiệp.
    Hướng dẫn chấm và biểu điểm
    Câu 1 (7 điểm):
    1. Giải thích nguyên nhân làm cho benzen có tính chất hóa học khác etilen và axetilen. (2 điểm )
    Viết đúng phương trình phản ứng của benzen với Clo. (1,5 điểm)
    2. Viết phương trình phản ứng của metan với Clo. (1,5 điểm)
    Phản ứng của metan với Clo giống phản ứng của benzen với Clo, đều thuộc loại phản ứng thế. (2 điểm)
    Câu 2 (3 điểm):
    ứng dụng của benzen trong công nghiệp.
    - Làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo. (2 điểm)
    - Làm dung môi. (1 điểm)
    Đề 5: Bài axit axetic
    Câu 1 (6 điểm):
    1. Viết công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có nhóm nguyên tử sau:
    a) -OH b) - COOH c) CH3COO-
    2. Viết 1 phương trình phản ứng để điều chế mỗi hợp chất hữu cơ đó.
    Câu 2 (4 điểm):
    Hãy nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống và trong công nghiệp.
    Hướng dẫn chấm và biểu điểm
    Câu 1 (6 điểm):
    1. Viết đúng mỗi công thức phân tử của hợp chất hữu cơ: 1 điểm
    2. Viết đúng mỗi phương trình phản ứng để điều chế hợp chất hữu cơ:1 điểm
    Câu 2 (3điểm):
    - Nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống: 2 điểm.
    - Nêu ứng dụng của axit axetic trong công nghiệp: 2 điểm.
    đề kiểm tra 15 phút
    Đề 1: Bài axit cacbonic và muối cacbonat
    Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D đứng trước các lựa chọn đúng sau đây.
    Có các chất sau: NaHCO3, CaCO3, Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
    1. Dãy gồm các chất đều là muối axit là:
    A- NaHCO3, CaCO3, Na2CO3.
    B- Mg(HCO3), NaHCO3, Ca(HCO3), Ba(HCO3)2
    C- Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3
    D- Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3
    2. Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:
    A- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2
    B- BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2
    C- CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3
    D- Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
    3.Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:
    A- Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3
    B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
    C- CaCO3, MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2,
    D- NaHCO3, CaCO3, MgCO3, BaCO3
    4. Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
    A- Na2CO3, NaHCO3, MgCO3
    B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
    C- Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3
    D- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3
    5. Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
    A- Na2CO3, CaCO3 B- NaHCO3, MgCO3
    C- K2SO4, Na2CO3 D- NaNO3, KNO3

    Hướng dẫn chấm và biểu điểm
    Trả lời đúng mỗi câu được 2 điểm
    1. B 2. D 3. C 4. B 5. C
    Đề 2. Bài sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
    Có các nguyên tố F, Cl, Br, I, O, S, N.
    1. Dãy các nguyên tố đều ở nhóm VII là:
    A- F, Cl, O, N
    B- F, Cl, Br, I
    C- O, I, S, F
    D- F, I, N, Br
    2. Dãy các nguyên tố đểu ở chu kỳ II là:
    A- F, Cl, Br, I
    B- F, N, I
    C- N, Cl, Br, O
    D- N, O, F
    3. Dãy các đơn chất được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là:
    A- F2, Cl2, Br2, I2
    B- S, Cl2, F2, O2
    C- I2, Br2, Cl2, F2
    D- F2, Cl2, S, N2
    4. Dãy các đơn chất đều có tính chất hóa học tương tự Clo là:
    A- N2, O2, F2
    B- F2, Br2, I2
    C- S, O2, F2
    D- Br2, O2, S
    5. Dãy các đơn chất được tạo nên từ các nguyên tố mà nguyên tử của chúng đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng.
    A- N2, O2, Br2
    B- F2, Cl2, Br2, I2
    C- S, O2, Br2
    D- O2, Cl2, F2
    6. Dãy các nguyên tố mà nguyên tử đều có 2 lớp e là:
    A- F, Cl, O
    B- F, Br, I
    C- O, S, Cl
    D- N, O, F
    Hướng dẫn chấm và biểu điểm
    Trả lời đúng mỗi ý được 2 điểm
    1- B 2- D 3- C 4- B 5- B 6- D

    Đề 3
    Hãy khoanh tròn một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1 (2 điểm). Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong chất khí A, B, C hay D đi qua từng dung dịch:
    A- Hidro B- Hidroclorua C- Oxi D- Cacbondioxit
    Câu 2 (2 điểm). Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
    A. Na2SO4 + CuCl2
    B. Na2SO4 + NaCl
    C. K2SO3 + HCl
    D. K2SO4 + HCl
    Câu 3 (2 điểm). Có các chất: Cu, CuO, Mg, CaCO3, Fe(OH)3. Chất nào tác dụng với dung dịch HCl để tạo thành:
    A. Chất khí nhẹ hơn không khí, cháy được trong không khí.
    B. Chất khí nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.
    C. Dung dịch có màu xanh lam.
    C. Dung dịch có màu nâu nhạt.
    Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra.
    Hướng dẫn chấm và biểu điểm
    Câu 1 (2 điểm): D
    Câu 2 (2 điểm): C
    Câu 3 (6 điểm): Mỗi câu đúng cho 1,5 điểm.
    A. Mg Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 (k) (1,5 điểm)
    B. CaCO3 CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2 (k) (1,5 điểm)
    C. CuO CuO + 2HCl  CuCLl2 + H2O (1,5 điểm)
    D. Fe(OH)3 Fe(OH)3 + 3HCl  FeCl3 + 3H2O (1,5 điểm)
    Đề 4: Bài mối quan hệ giữa các hợp chất hữu cơ
    Câu 1 (2 điểm). Hãy chọn cách sắp xếp các kim loại đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần.
    A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
    B. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
    C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
    D. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
    Câu 2 (2 điểm). Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được 2 dung dịch trong cặp chất sau:
    A. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch K2SO4
    B. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl
    C. Dung dịch K2SO4 và dung dịch BaCl2
    D. Dung dịch KCl và dung dịch NaCl
    Câu 3 (2 điểm). Có 5g hỗn hợp hai muối là CaCO3 và CaSO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 448ml khí (kđtc). Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
    (Ca = 40, C = 12, S = 32, O = 16)
    Hướng dẫn chấm và biểu điểm
    Câu 1 (2 điểm): C
    Câu 2 (2 điểm): C
    Câu 3 (6 điểm). Chỉ có CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí. Phương trình phản ứng.
    CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2 (2 điểm)
    Số mol của CO2:  (mol) (1 điểm)
    Số mol CO2 = số mol CaCO3 có trong hỗn hợp = 0,02 mol
    Khối lượng CaCO3 = 0,02 x 100 = 2 gam (1 điểm)
    Thành phần của các chất trong hỗn hợp:
    CaCO3 là:  (1 điểm)
    CuSO4 là: 100% - 40% = 60% (1 điểm)

    Đề 5: Bài Benzen
    Câu 1 (6 điểm). (Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước một câu hoặc một hợp chất trả lời đúng.)
    1. Một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử cacbon.
    a) Hợp chất làm mất màu dung dịch brom.
    Hợp chất đó là:
    A. Metan B. Etan C. Axetilen D. Benzen
    b) Hợp chất chỉ tham gia phản ứng thế.
    Hợp chất đó là:
    A. Metan B. Etilen C. Axetilen D. Benzen
    2. Một hợp chất hữu cơ.
    - Là chất khí ít tan trong nước.
    - Hợp chất tham gia phản ứng cộng brom.
    - Cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo thành khí Cacbonic và hơi nước. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra cacbonic và 1 mol hơi nước.
    Hợp chất đó là:
    A. Metan B. Etilen C. Axetilen D. Benzen
    Câu 2 (4 điểm)
    Có các chất: metan, etilen, axetilen, benzen. Chất nào có phản ứng cộng brom? Tại sao? Viết các phương trình phản ứng để minh họa.
    Hướng dẫn chấm và biểu điểm
    Câu 1 (6 điểm)
    Khoanh tròn đúng một trong các chữ A, B, C, D (2 điểm)
    1. a- C b- A 2. C
    Câu 2 (4 điểm)
    - Chỉ có etilen và axetilen phản ứng cộng Brom (1 điểm)
    - Do etilen và axetilen có liên kết bội trong phân tử (1 điểm)
    - Viết đúng 2 phương trình phản ứng, mỗi phương trình 1 điểm (2 điểm).
    Đề 6: Bài axit axetic
    Câu 1 (6 điểm): Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước một câu, công thức hoặc nhóm nguyên tử trả lời đúng.
    1. Một hợp chất hữu cơ tạo bởi C, H và O. Một số tính chất của hợp chất:
    - Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.
    - Hợp chất tác dụng với natri giải phóng khí hidro; tham gia phản ứng tạo sản phẩm este; không tác dụng với NaOH.
    Hợp chất đó là:
    A. CH3 - O - CH3 B. C2H5 - OH
    C. CH3 - COOH D. CH3COO - C2H5
    2. Một hợp chất:
    - Làm cho quý tím chuyển sang màu đỏ, tác dụng được với kim loại, oxit bazơ, bazơ, muối cacbonat.
    Hợp chất có các chất trên do phân tử có chứa nhóm:
    A. -CH = O B. -OH C.-COOH D. -CH3
    3. Nước và axit dễ trộn lẫn để tạo dung dịch. 80ml axit axetic và 50 ml nước được trộn lẫn. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
    A. Nước là dung môi
    B. Axit axetic là dung môi
    C. Dung môi là rượu
    D. Cả hai là dung môi vì đều là chất lỏng
    Câu 2 (4điểm): Hãy khoanh tròn chức D hoă
     
    Gửi ý kiến
    print