Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Ruou_phenol_amin_BTLT

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 05h:51' 16-07-2008
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người


Bài tập lý thuyết
phần: Rượu-phênol-amin
Hoàn thành dãy biến hoá, sơ đồ phản ứng.
Bài 1:
B2 B3 B4
C3H6 B1
C2 C3 C4

Bài 2:

C6H5CH3 E G .E



F D H

Bài 3:
F E

Khí thiên nhiên C2H2 A B D Cao su buna

K
G H Phênol Axit picric

Bài 4:
C4H10 B D 2 Olêfin đồng phân


Bài 5:
G + NaOH A + Na2CO3

A I + H2

I L


L + Cl2 M + HCl



M + NaOH N + P + H2O


N + HCl P + Q

Q + HNO3 C6H2(NO2)3(OH) + H2O
Bài 6: Viết đầy đủ các phản ứng sau:
1. C6H5OH + KOH
2. CH3C6H4OH + K
3. HOC6H4CH2OH + HBr
4. C6H5ONa + CO2 + H2O
5. HOC6H4CH2OH + NaOH
6. C6H5OH + CH3COOH
7. C6H5NH2 + ddBr2
8. C6H11OH + ddBr2
9. C6H5NH2 + H2SO4
10. 2C6H5NH2 + H2SO4
Nhận biết,tách chất
Bài 7: Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các chất sau đang mất nhãn
Rượu mêtylic, phênol, benzen, anilin
benzen, phênol, rượu benzylic, stiren, toluen
Metan, axetilen, phênol, anilin, rượu etylic, metyl amin, axit axetic.
Có 3 dung dịch NH4HCO3, NaAlO2, C2H5ONa và 3 chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 đựng trong 6 lọ mất nhãn. Nếu chỉ dùng dung dich HCl thì nhận biết được chất nào trong những chất trên.
Rượu etylic, phenol, hexen, glixerin
Propanđiol-1,3 , benzen, etylen glicol, phenol

Bài 8: Tách hỗn hợp
Lỏng n-hexan, phênol, anilin
Khí CH3NH2, CH4, C2H4, C2H2
Hỗn hợp gồm : rượu etylic, axit axetic, phenol
C.Giải thích, chứng minh:
Bài 9: Trình bày sự ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử phênol và phân tử anilin.
Bài 10: Cho phênol vào nước, dd vẩn đục, cho tiếp dd NaOH vào, dd trở nên trong suốt, sau đó sục khí CO2 vào, dd lại vẩn đục. Giải thích hiện tượng, viết PTPƯ
Bài 11: So sánh độ linh động cúa nguyên tử H trong nhóm OH của H2O, C2H5OH, C6H5OH
Bài 12: Cho vài giọt anilin vào nước thấy dd vẩn đục, thêm HCl vào dung dịch thâý dd trở nên trong suốt,tiếp theo cho NaOH vào dd trở nên vẩn đục. Giải thích hiện tượng,viết PTPƯ.
Bài 13: Giải thích tính bazơ của amin. So sánh tính bazơ của: Anilin, amoniac, metyl amin, đietyl amin.
Bài 14:Viết PTPƯ thuỷ phân các đồng phân của C2H4Br2 trong môi trường kiềm dư.
Bài 15: C2H6O có 2 đp: C2H5OH sôi ở 78,3oC, tan vô hạn trong nước
CH3OCH3 sôi ở -23,7oC, không tan trong nước
Giải thích tại sao lại có sự khác nhau đó.
Bài 16: Viết CT biểu thị liên kết hiđrô giửa các phân tử phênol,và giữa phênol với nước.
Giải thích tại sao cũng có liên kết hiđrô mà phêlol lại ít tan trong nước lạnh.
Baì 17: a) Các CT của rượu viết dưới đây, CT nào đúng? Hãy lấy chất đầu trong dãy đồng đẳng của chất đó để minh họa
1. CnH2nOH 2. CnH2nO 3. CnH2n-2(OH)2
4. CH3CH(OH)2 5. CnH2n+2O3 6. CnH2n+3OH
b) Cho rượu A là CnHm (OH)3. Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử rượu hãy cho biết n có giá trị thấp nhất bằng bao nhiêu.
Bài 18: a) Hãy giải thích tại sao khi phenol và anilin tác dụng với dung dịch Br2 thì các vị trí thế ưu tiên là ortho và para.
b) Phát biểu quy tắc thế ở vòng benzen. Cho VD minh hoạ.
Điều chế
Bài 19: Từ rượu etylic viết phương trình điều chế đi êtyl ete, etyl brômmua, etylen glicol, caosu buna, poli 1-brom buten-2
Bài 20:Từ bezen và các hoá chất vô cơ và các điều kiện cần thiết khác,viết ptpư điều chế phênol và anilin
Bài 21: Glyxêrin là một chất được dùng nhiều trong y học cũng như trong công nghiệp hoá chất
a) Hãy viết phương trình phản ứng của Glixêrin với Na, HNO3, C17H35COOH, và Cu(OH)2
Hãy so sánh mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của glyxêrin với nguyên tử H trong nhóm OH của rượu êtylic.
b) Hãy đề nghị phương pháp điều chế glyxêrin từ khí butan.

Bài 22: Từ đá vôi và các chất vô cơ cần thiết, hãy điều chế phenol, axit picric, xiclohecxanol.
Bài 23: Viết phương trình phản ứng điều chế:
Axit picric từ than đá, không khí, nước, muối ăn, Fe
Điều chế rượu mêtylic từ rượu êtylic và ngược lại
Bài 24: Từ mùn cưa, vỏ bào hãy viết phương trình điều chế êtylenbromua, axêtat êtyl, axit acrylic, glixẻin,phenol.
Tìm CTCT
Bài 25: Hiđrôcacbon X và rượu noY có cùng số nguyên tử C. X có CT đơn giản: (CxH2x+1)n . Khi đốt cháy 1 mol rượu no Y cần 2,5 mol oxi. Xác định X,Y
Hoàn thành chuỗi pư: A B D Y
Bài 26: Đun nóng glyxêrin với một tác nhân loại nước(VD: KHSO4) ta thu được chất A có tỉ khối hơi so với nitơ là 2. Xác định CTCT và gọi tên A, biết A không tác dụng với Na và không có mạch vòng.
Bài 27: Một hợp chất hữu cơ mạch hở M chứa C,H,O và chỉ chứa 1 loại nhóm chức. Khi đốt cháy một lượng M thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2, còn khi cho M tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng 1/2 số mol M pư. Xác định CTCT của M.
Bài 28: Viết CTCT và gọi tên tất cả các hợp chất chỉ chứa các nguyên tố C,H,O,có khối lưowngj phân tử bằng 60 đvC. Những chất nào trong số các chất đó thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau.
CxHyOz CxHy-2 A1 B1 glyxêrin
Bài 29: Cho hỗn hợp Z gồm 2 rượu có CT: CxH2x+2O, CyH2yO. Xác định CTPT 2 rượu biết x+y =6, y # x # 1. Xác định CTCT,viết các PƯ xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
a)Khi oxihoa hỗn hợp Z được hỗn hợp chứa anđêhit và axit
b)Khi khử nước hoàn toàn 0,2 mol Z được 0,1 mol 1 anken

 
Gửi ý kiến
print