Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    cac loai pu vc


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
    Ngày gửi: 06h:10' 12-07-2008
    Dung lượng: 92.0 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người

    khả năng phản ứng của chất vô cơ

    Câu 1: Cho các cặp oxy hoá khử sau:
    Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; I2/2I-; Fe3+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Br2/2Br-.
    Từ trái sang phải theo dãy trên tính oxy hoá tăng đần theo thứ tự: Fe2+, Cu2+, I2, Fe3+, Ag+, Br2.
    Tính khử giảm dần theo thứ tự: Fe, Cu, I-, Fe2+, Ag, Br-.
    Hãy cho biết sản phẩm của các phản ứng sau đây là chất gì? Và hoàn thành các phương trình phản ứng đó.
    Fe + Br2 (
    Fe + I2 (
    Fe + AgNO3 (
    Cu + FeCl3 (
    KI + dd FeCl3 (
    Fe(NO3)3 + AgNO3 (
    Câu 2: Cho dãy sau đây theo chiều tăng tính oxy hoá của các ion.
    Zn2+/Zn, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe, Ag+/Ag
    Trong các kim loại trên:
    Kim loại nào phản ứng được với dung dịch muối Fe(III)?
    Kim loại nào có khả năng đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe(III).
    Có thể xảy ra phản ứng không khi cho AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2. Viết phương trình phản ứng ( nếu có ).
    Câu 3: Cho các cặp oxy hoá khử sau: Sn4+/Sn2+, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+.
    Cho biết tính oxy hoá tăng dần theo thứ tự: Sn4+, Cu2+, Fe3+.
    Tính khử giảm dần theo thứ tự: Sn2+, Cu, Fe2+.
    Dự đoán các phản ứng sau đây có xảy ra không. Viết phương trình phản ứng nếu có.
    Cu + FeCl3 (
    SnCl2 + FeCl3 (
    Câu 4: Cho các cặp oxy hoá khử sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+.
    Từ trái sang phải theo dãy trên, tính oxy hoá tăng dần theo thứ tự: Fe2+, Cu2+, Fe3+; Tính khử giảm dần theo thứ tự: Fe, Cu, Fe2+. Hỏi:
    Fe có khả năng tan được trong dung dịch FeCl3 và trong dung dịch CuCl2 không.
    Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 và dung dịch FeCl2 không.
    Câu 5: Viết các phương trình phản ứng sau:
    Ca + dd Na2CO3 (
    Na + dd AlCl3 (
    Zn + dd FeCl3 (
    Fe(NO3)2 + dd AgNO3 (
    Ba(HCO3)2 + dd ZnCl2 (
    Cho biết thứ tự thế điện hoá theo trật tự sau: Zn2+/Zn < Fe2+/Fe < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag
    Câu 6: Cho x mol Fe vào dung dịch chứa y mol AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A và chất rắn B. Hỏi trong A, B có những chất gì? Bao nhiêu mol.( Tính theo x, y )
    Cho biết thứ tự thế điện hoá theo trật tự sau: Fe2+/Fe < Fe3+/Fe2+< Ag+/Ag.
    Câu 7: Cho dãy thế điện hoá.
    K – Ca – Na – Mg -... - Cu – Ag – Hg – Pt
    Có hiện tượng gì xảy ra khi cho Ca vào dung dịch NaOH và dung dịch MgCl2.
    Có phản ứng gì xảy ra khi cho a mol Zn vào dung dịch có chứa b mol AgNO3 và c mol Hg(NO3)2.
    Câu 8: Cho các chất: Na2CO3, NaOH, KI, H2S, Fe, Cu. Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho các chất trên lần lượt tác dụng với dung dịch FeCl3.
    Câu 9: Tại sao khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl, nếu thêm một vài giọt muối Hg2+ vào thì quá trình hoà tan xảy ra nhanh hơn, khí thoát ra mạnh hơn.
    Câu 10: Trong phòng thí nghiệm điều chế H2 bằng phản ứng giữa Zn và axit H2SO4 loãng, tại sao người ta thường cho thêm vào hỗn hợp phản ứng một vài giọt muối CuSO4. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và trình bày cơ chế của quá trình đó.
    Câu 11: Cho lá Fe kim loại vào:
    Dung dịch H2SO4 loãng.
    Dung dịch H2SO4 loãng có một lượng nhỏ CuSO4.
    Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp.
    Câu 12: Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 thì màu xanh của dung dịch giảm dần, ngược lại khi cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì dung dịch không màu trở thành có màu xanh đậm dần. Giải thích hiện tượng xảy ra.
    Câu 13: Viết phương trình phản ứng của Ba(HCO3)2 với các dung dịch: HNO3, Ca(OH)2, Na2SO4, NaHSO4.
    Câu 14: Viết phương trình phản ứng của Cu, CuO với H2, dung dịch H2SO4, dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3.
    Câu 15: Hãy nêu và giải thích bằng phương trình phản ứng các hiện tượng xảy ra trong từng thí nghiệm sau:
    Cho CO2 dư lội chậm qua dung dịch nước vôi trong sau đó cho tiếp nước vôi trong vào dung dịch vừa thu được cho đến dư.
    Cho KOH dư tác dụng với dung dịch FeCl2. cho kết tủa thu được để lâu trong không khí.
    Câu 16: Trong số các chất sau đây những chất nào có thể phản ứng được với nhau: NaOH, Fe2O3, K2SO4, CuCl2, CO2, Al, NH4Cl. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và ghi rõ đIều kiện của phản ứng ( nếu có ).
    Câu 17: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho:
    Mg dư vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và HCl, biết sau phản ứng thu được được hỗn hợp khí không màu không hoá nâu trong không khí.
    Dung dịch chứa H2SO4 và FeSO4 tác dụng với dung dịch chứa NaOH, Ba(OH)2 đều dư.
    Câu 18: Viết các phương trình phản ứng ( nêu có ) của mỗi dung dịch sau đây với dung dịch NH3.
    dd AlCl3, dd K2SO4, CaC2, dd CuCl2
    Câu 19: Cho các chất: Fe, FeS2, FeCO3, FeO, Fe(OH)2, lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. Viết phương trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion.
    Câu 20: Phản ứng nhiệt phân là gì? phản ứng nhiệt phân có phải luôn luôn là phản ứng oxy hoá khử không? viết phương trình phản ứng nhiệt phân các chất sau: NaNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, FeSO4, Fe2(SO4)3, Na2CO3, BaCO3, FeCO3, NaHCO3, Ba(HCO3)2, (NH4)2CO3, KClO, KClO3, KMnO4, NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3.
    Câu 21: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho Cu lần lượt vào các dung dịch sau đây: hỗn hợp NaNO3 và HCl, AgNO3, FeCl3, HCl có hoà tan O2.
    Câu 22: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho từ từ dung dịch H2SO4 loãng, khí CO2, dung dịch AlCl3 phản ứng đến dư với dung dịch NaAlO2 đựng ở các cốc khác nhau.
    Câu 23: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng sau đây:
    Cu + HNO3 đặc nóng ( khí A
    MnO2 + HCl ( khí B
    Cho khí A tác dụng với H2O.
    Cho riêng từng khí A, B tác dụng với dung dịch NaOH dư.
    Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    Câu 24: Cho kim loại Ba lần lượt vào các dung dịch sau: CuSO4, (NH4)2SO4, NaHCO3, Al(NO3)3, FeCl2, NaOH, NaCl, FeCl3. Nêu các hiện tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng.
    Câu 25: Viết phương trình phản ứng và cho biết hiện tượng xảy ra trong mỗi trường hợp sau đây:
    Cho Na dư vào dung dịch ZnCl2
    Sục khí SO2 vào KMnO4.
    Cho dung dịch Al2(SO4)3vào dung dịch Na2CO3.
    Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
    Câu 26: Viết phương trình phản ứng xảy ra ( nếu có ) khi cho dung dịch H2SO4 loãng lần lượt vào các chất: Na, NaOH, HCl, CuCl2 Na2CO3, NaHCO3, Clorua vôi.
    Câu 27: Cho a mol CO2 vào dung dịch có chứa 2a mol NaOH được dung dịch A. Cho A tác dụng lần lượt với các dung dịch: BaCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3. Viết các phương trình phản ứng.
    Cho khí H2S hấp thụ vừa đủ vào dung dịch NaOH được dung dịch B chứa muối trung tính. Cho B lần lượt vào các dung dịch: Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
    Viết các phương trình phản ứng.
    Câu 28: Cho các chất sau đây tác dụng với nhau từng cặp một:
    HNO3 + Ca(HCO3)2
    Ba(HSO3)2 + H2SO4
    MnO2 + HCl
    NH4Cl + KOH
    Mỗi chất khí bay ra cho tác dụng lần lượt với từng dung dịch: Ba(OH)2 và Br2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion.
    Câu 29: Viết phương trình phản ứng của dung dịch HCl lần lượt với các dung dịch: K2SO4, K2SO3, K2SiO3, K2S, K2SO3. Các khí sinh ra có tính oxy hoá khử như thế nào? Viết phương trình phản ứng.
    Câu 30: Cho các cặp chất sau đây hoà tan trong H2O:
    NaHCO3 và CaCl2
    Na2CO3 và AlCl3
    MgCl2 và NaOH
    NH4NO3 và KOH
    Cặp nào tồn tại? Cặp nào không tồn tại? Viết các phương trình phản ứng ( nếu có).
    Câu 31: Cho từng chất Fe, BaO, Al2O3 và KOH lần lượt vào các dung dịch: Na2CO3, HCl và CuSO4.
    Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho dung dịch nước Brom, Cu kim loại tác dụng với các sau: FeSO4, FeBr2, FeCl3.
    Câu 32: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho Na kim loại tác dụng với các dung dịch sau: NaCl, CuCl2, (NH4)2SO4,Fe2(SO4)3. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    Câu 33: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho:
    Khí Clo tác dụng với H2O, Ca(OH)2.
    axit HCl tác dụng với: HClO, KMnO4, CaOCl2.
    axit HNO3 đặc nóng tác dụng với: S, C, P, FeS, FexOy, FeCO3, Al2O3.
    Câu 34: Cho khí SO2 và các dung dịch: KMnO4, H2SO4, BaCl2, Br2, Na2CO3. Những cặp ( 2 hoặc 3) chất nào có thể phản ứng được với nhau? Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    Câu 35: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi dùng NaOH để loại bỏ các khí độc sau: Cl2, SO2, H2S, NO2. Trong các phản ứng đó thì phản ứng nào là phản ứng oxy hoá khử?
    Câu 36: Viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa Al, Cl2, Al(OH)3, với dung dịch NaOH. Các phản ứng đó thuộc loại phản ứng gì? Giải thích.
    Câu 37: Hãy đánh giá gần đúng pH dung dịch trong H2O của các chất sau:
    Ba(NO3)2, CH3COOH, Na2CO3, NaHSO4, CH3NH2.
    Trong số các chất trên, những cặp chất nào có thể phản ứng được với nhau. Hãy viết phương trình phản ứng ở dạng ion.
    Câu 38: Viết các phương trình phản ứng (nếu có) của Fe, Fe3O4 lần lượt với Cl2, các dung dịch: Fe2(SO4)3, H2SO4 loãng, HNO3, CuCl2.
    Câu 39: Cho hai kim loại ở dạng bột riêng biệt là Ba và Mg tác dụng làn lượt với hai dung dịch muốiCuSO4 và NH4NO3. Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có).
    Câu 40: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho các kim loại: Na, Mg, Al, Fe tác dụng với Cl2, H2O, dd NaOH, dd Cu(NO3)2.
    Câu 41: Trong các chất sau đây:
    Chất nào có khả năng tồn tại trong dung dịch NaOH đặc: Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ca(OH)2, NH4NO3.
    Muối nào có thể tan được trong dung dịch H2SO4: MgCO3, Ca3(PO4)2, FeS.
    Khí nào bị CaO hấp thụ: SO2, CO2, O2, hơi H2O, CO.
    Câu 42: Cho các chất sau đây: SiO2, CaO, CaCO3, Al2O3, Fe2O3, Fe3O4
    Chất nào tan trong H2O ? trong dung dịch kiềm? trong dung dịch axit?
    Chất nào không có khả năng tồn tại tro
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print