Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

PPCT SINH HỌC LỚP 7

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Ủy (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:52' 14-12-2009
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
MÔN SINH HỌC
(Áp dụng từ năm học 2003-2004)
 
Cả năm: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết.
Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết.
Học kỳ II: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết.
I. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
HỌC KỲ I
Mở đầu (2 tiết)
Tiết 1: Thế giới động vật đa dạng phong phú.
Tiết 2: Phân biệt động vật với thực vật. Đặc điểm chung của động vật.
Chương 1. NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH (5 tiết)
Tiết 3: Quan sát một số ĐVNS.
Tiết 4: Trùng roi.
Tiết 5: Trùng biến hình và trùng giày.
Tiết 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét.
Tiết 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ĐVNS.
Chương 2. NGÀNH RUỘT KHOANG (3 tiết)
Tiết 8: Thủy tức.
Tiết 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang.
Tiết 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang.
Chương 3. CÁC NGÀNH GIUN (7 tiết)
NGÀNH GIUN DẸP
Tiết 11: Sán lá gan.
Tiết 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp.
NGÀNH GIUN TRÒN
Tiết 13: Giun đũa.
Tiết 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn.
NGÀNH GIUN ĐỐT
Tiết 15: Giun đất.
Tiết 16: Thực hành: Mổ và quan sát giun đất.
Tiết 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt.
Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết.
Chương 4. NGÀNH THÂN MỀM (4 tiết)
Tiết 19: Trai sông.
Tiết 20: Một số thân mềm khác.
Tiết 21: Thực hành – Quan sát một số thân mềm.
Tiết 22: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm.
Chương 5. NGÀNH CHÂN KHỚP (8 tiết)
Lớp Giáp xác
Tiết 23: Tôm sông.
Tiết 24: Thực hành - mổ và quan sát tôm sông.
Tiết 25: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác.
Lớp Hình nhện
Tiết 26: Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện.
Lớp Sâu bọ
Tiết 27: Châu chấu.
Tiết 28: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ.
Tiết 29: Thực hành – xem băng hình về tập tính của Sâu bọ.
Tiết 30: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp.
Chương 6. NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG (22 tiết)
Các lớp cá
Tiết 31: Cá Chép.
Tiết 32: Thực hành - mổ cá.
Tiết 33: Cấu tạo trong của cá chép.
Tiết 34: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Cá.
Tiết 35: Ôn tập học kì I - Dạy theo nội dung ôn tập phần ĐVKXS.
Tiết 36: Kiểm tra học kì I.
HỌC KỲ II
Lớp Lưỡng cư
Tiết 37: Ếch đồng.
Tiết 38: Thực hành – Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ.
Tiết 39: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư.
Lớp Bò sát
Tiết 40: Thằn lằn bóng đuôi dài.
Tiết 41: Cấu tạo trong của thằn lằn.
Tiết 42: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát.
Lóp Chim
Tiết 43: Chim bồ câu.
Tiết 44: Thực hành – Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu.
Tiết 45: Cấu tạo trong của chim bồ câu.
Tiết 46: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim.
Tiết 47: Thực hành xem băng hình về đời sống và tập tính của chim.
Lớp Thú (lớp Có vú)
Tiết 48: Thỏ.
Tiết 49: Cấu tạo trong của Thỏ.
Tiết 50: Đa dạng của lớp Thú - Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi.
Tiết 51: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ dơi, bộ Cá voi.
Tiết 52: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt.
Tiết 53: Đa dạng của lớp Thú ( tiếp theo) – Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng.
Tiết 54: Thực hành xem băng hình về đời sống và tập tính của Thú
No_avatar

dac diem thich nghi cua ech dong

 

 

 

 

 

 
Gửi ý kiến
print