Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    1000 câu hỏi trắc nghiệm 12

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Trang Nhã
    Ngày gửi: 21h:25' 07-06-2008
    Dung lượng: 918.0 KB
    Số lượt tải: 82
    Số lượt thích: 0 người
    1/ Một dao động điều hoà x = A sin(ωt + φ), ở thời điểm t = 0 li độ x = A/2 và đi theo chiều âm thì φ bằng
    a. /2 rad b. 5/6 rad c. /6 rad d. /3 rad
    2/ Một dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi ở vị trí x = 10 cm vật có vận tốc 20.cm/s. Chu kì dao động của vật là:
    a. 0,1 s b. 1 s c. 5 s d. 0,5 s
    3/ Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4sin(10t + /6) cm. Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?
    a. x = 2 cm, v = - 20.cm/s, vật di chuyển theo chiều âm
    b. x = 2 cm, v = 20.cm/s, vật di chuyển theo chiều dương
    c. x = 2 cm, v = 20.cm/s, vật di chuyển theo chiều dương
    d. x = - 2 cm, v = 20.cm/s, vật di chuyển theo chiều dương
    4/ Ứng với pha dao động /6 rad, gia tốc của một vật dao động điều hoà có giá trị a = -30 m/s2. Tần số dao động là 5 Hz. Li độ và vận tốc của vật là:
    a. x = 6 cm, v = 60.cm/s b. x = 3 cm, v = 30.cm/s
    c. x = 6 cm, v = -60.cm/s d. x = 3 cm, v = -30.cm/s
    5/ Con lắc lò xo dao động với biên độ 6 cm. Thế năng của hệ bằng 1/3 động năng tại vị trí
    a. x = 2 cm b. x = 3 cm c. x =  cm d. x = 3 cm
    6/ Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4 cm khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Cho g = 10 m/s2. Chu kì dao động là:
    a. 0,50 s b. 2 s c. 0,2 s d. 5 s
    7/ Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4sin(2t + /4) cm. Lúc t = 0,25 s, li độ và vận tốc của vật là:
    a. x = 2 cm, v = 4 cm/s b. x = -2 cm, v = 8 cm/s
    c. x = -2 cm, v = -4 cm/s d. x = 2 cm, v = -4 cm/s
    8/ Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động với biên độ A = 5 cm. Khi vật nặng cách vị trí cân bằng 4 cm, nó có động năng là:
    a. 0,041 J b. 0,009 J c. 0,025 J d. 0,0016 J
    9/ Một vật dao động điều hoà biên độ 4 cm, tần số 5 Hz.Khi t = 0,vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ. Phương trình dao động của vật là:
    a. x = 4sin(10t + ) cm b. x = 4sin(10t - /2) cm
    c. x = 4sin(10t + /2) cm d. x = 4sin10t cm
    10/ Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hoà với chu kì T= 2 s. Năng lượng dao động của nó là E = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là:
    a. 2 cm b. 16 cm c. 4 cm d. 2,5 cm
    11/ Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo. Khi treo m1 hệ dao động với chu kì T1= 0,6 s, Khi treo m2 hệ dao động với chu kì T1= 0,8 s. Khi gắn đồng thời m1 ,m2 vào lò xo trên thì chu kì dao động của hệ là:
    a. T=0,7 s b. T=0,2 s c. T= 1,4 s d. T=1 s
    12/ Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng,kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 3 cm rồi thả nhẹ,chu kì dao động của vật là 0,5s.Nếu từ vị trí cân bằng,kéo vật xuống một đoạn 6 cm, thì chu kì dao động của vật là:
    a. 0,2 s b. 0,5 s c. 0,3 s d. 1 s
    13/ Phương trình dao động của con lắc là x = 4sin(2t + /2) cm. Thời gian ngắn nhất khi hòn bi qua vị trí cân bằng là
    a. 0,75 s b. 0,25 s c. 0,5 s d. 1,25 s
    14/ Một con lắc lò xo treo thẳng đứng,k= 100 N/m. Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm,truyền cho vật năng lượng 0,125 J. Cho g=10 m/s2. Chu kì và biên độ dao động của vật là:
    a. T=0,4 s, A= 4 cm b. T=0,2 s, A= 2 cm c. T=0,4 s, A= 5 cm d. T=0,5 s, A= 4 cm
    15/ Một vật dao động điều hoà với tàn số góc ω=10rad/s. Tại thời điểm t=0 vật có li độ x=2 cm và có vận tốc -20 cm/s. Phương trình dao động của vật là:
    a. x = 4 sin(10t + 5/6) cm b. x = 4 sin(10t - 5/6) cm
    c. x = 2 sin(10t - /6) cm d. x = 2 sin(10t + /6) cm
    16/ Một con lắc lò xo có khối lượng m = kg dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6 m/s. Lúc vật qua vị trí x = 3cm thì động năng bằng thế năng. Biên độ và chu kì của hệ là:
    a. A = 3 cm, T = /5 s b. A = 6 cm, T = 2/5 s c. A = 6 cm, T = /5 s d. A = 6 cm, T = 2/5 s
    17/ Một con lắc lò xo có khối lượng m = kg dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6 m/s. Cho. gốc toạ độ tại vị trí cân bằng,gốc thời gian lúc vật qua vị trí x = 3cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Phương trình dao động của vật là:
    a. x = 6 sin(10t + 3/4) cm b. x = 6 sin(10t + /4) cm
    c. x = 6 sin(10t + /4) cm d. x = 6 sin(10t + 3/4) cm
    18/ Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc cực đại là 2 m/s2.Biên độ và chu kì dao động của vật là:
    a. A = 2 cm, T = 0,2 s b. A = 20 cm, T = 2 s
    c. A = 10 cm, T = 1 s d. A = 1 cm, T = 0,1 s
    19/ Một con lắc lò xo có m=400g, k=40N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuông,gốc thời gian lúc thả vật thì phương trình dao động của vật là:
    a. x = 10 sin(10t + /2) cm b. x = 5 sin(10t -/2) cm
    c. x = 5 sin(10t + /2) cm d. x = 10 sin(10t -/2) cm
    20/ Một chất điểm dao động điều hoà x = 4 sin(10t + φ) cm. Tại thời điểm t=0 thì x=-2cm và đi theo chiều dương của trục toạ độ,φ có giá trị:
    a. 7/6 rad b. /3 rad c. 5/6 rad d. /6 rad
    21/ Một con lắc lò xo có k=40N/m dao động điều hoà với biên độ A=5cm. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với li độ 3cm là:
    a. 0,032 J b. 40 J c. 0,004 J d. 320 J
    22/ Một lò xo có k=20N/m treo thẳng đứng. treo vào lò xo một vật có khối lượng m=200g. Từ vị trí cân bằng, đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ.Lấy g=10m/s2. Chiều dương hướng xuống. Giá trị cực đại của lực phục hồi và lực đàn hồi là:
    a. Fhpmax = 1 N, Fđhmax = 3 N b. Fhpmax = 2 N, Fđhmax = 3 N
    c. Fhpmax = 1 N, Fđhmax = 2 N d. Fhpmax = 2 N, Fđhmax = 5 N
    23/ Trong một phút vật nặng gắn vào đầu lò xo thực hiện đúng 40 chu kì dao động với biên độ 8 cm. Giá trị lớn nhất của vận tốc là:
    a. vmax= 18,84 cm/s b. vmax= 75,36 cm/s c. vmax= 24 cm/s d. vmax= 33,5 cm/s
    24/ Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 2 sin(20t + /2) cm. Khối lượng vật nặng là 100g. Chu kì và năng lượng của vật là:
    a. T = 0,1 s, E = 7,89.10-3 J b. T = 1 s, E = 7,89.10-3 J
    c. T = 0,1 s, E = 78,9.10-3 J d. T = 1 s, E = 78,9.10-3 J
    25/ Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 2 sin(20t + /2) cm. Vật qua vị trí x=+1 cm vào những thời điểm:
    a. t = ±1/30 + k/5 b. t = ±1/60 + k/10 c. t = ±1/20 + 2k d. t = ±1/40 + 2k
    26/ Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 4 sin(0,5t - /3) cm. Vật qua vị trí x=2 cm theo chiều âm của trục toạ độ vào thời điểm:
    a. t = 2 s b. t = 4 s c. t = 1/3 s d. t = 3/4 s
    27/ Một vật m=1kg được gắn vào hai lò xo có khối lượng không đáng kể,có độ cứng k1=10N/m, k2=15N/m, trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Chu kì dao động của hệ là:
    a. T = 1,256 s b. T = 31,4 s c. T = 12,56 s d. T = 3,14 s
    28/ Treo vật m vào lò xo thì nó dãn ra 25 cm.Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20 cm rồi buông nhẹ.Chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống,gốc thời gian lúc thả vật.Phương trình chuyển động của vật là
    a. x = 20 sin2t cm b. x = 20 sin(2t - ) cm c. x = 10 sin(2t + ) cm d. x = 10 sin2t cm
    29/ Một vật có khối lượng 250g treo vào lò xo có độ cứng 25 N/m. Từ vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật vận tốc 40 cm/s theo phương lò xo.Chọn t=0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.Phương trình dao động của vật là:
    a. x = 8 sin(10t - ) cm b. x = 4 sin(10t - ) cm c. x = 4 sin(10t + ) cm d. x = 8 sin(10t + ) cm
    30/ Một vật có khối lượng 250g treo vào lò xo có độ cứng 25 N/m. Từ vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật vận tốc 40 cm/s theo phương lò.Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng có giá trị là:
    a.v = 80/3 cm/s b. v = 40/3 cm/s c. v = 80 cm/s d. v = 40/cm/s
    31/ Một vật m = 1 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400 N/m. Quả cầu dao động điều hoà với cơ năng E = 0,5 J theo phương thẳng đứng. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:
    a. lmax = 35,25 cm, lmin = 24,75 cm b. lmax = 35 cm, lmin = 24 cm
    c. lmax = 37,5 cm, lmin = 27,75 cm d. lmax = 37 cm, lmin = 27 cm
    32/ Một vật m = 1 kg treo vao lò xo có độ cứng k = 400 N/m. Quả cầu dao động điều hoà với cơ năng E = 0,5 J theo phương thẳng đứng. Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà lò xo có chiều dài 35 cm là:
    a. v = ±50cm/s b. v = ±5cm/s c. v = ±2cm/s d. v = ±20cm/s
    33/ Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động, con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì dao động.Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48 cm.Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là:
    a. l1 = 42 cm, l2 = 90 cm b. l1 = 79 cm, l2 = 31 cm
    c. l1 = 20 cm, l2 = 68 cm d. l1 = 27 cm, l2 = 75 cm
    34/ Một con lắc đơn có khối lượng m = 1 kg và độ dài dây treo l = 2 m.Góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đưng α = 100 = 0,175 rad. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:
    a. E = 29,8 J, vmax = 7,7 m/s b. E = 2,98 J, vmax = 2,44 m/s
    c. E = 2 J, vmax = 2 m/s d. E = 0,298 J, vmax = 0,77 m/s
    35/ Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 với chu kì T = 2 s trên quỹ đạo dài 20 cm.Thời gian để con lắc dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ s = so/2 là:
    a. t = 1/2 s b. t = 1/6 s c. t = 5/6 s d. t = 1/4 s
    36/ Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,05 kg treo vào đầu một sợi dây dài l = 2 m,ở nơi có g = 9,81 m/s2. Bỏ qua ma sát. Kéo cquar cầu lệch khỏi vị trí cân bằng góc αo= 300 . Vận tốc và lực căng dây tại vị trí cân bằng là:
    a. v = 2,62 m/s, T = 0,62 N b. v = 1,62 m/s, T = 0,62 N
    c. v = 0,412 m/s, T = 13,4 N d. v = 4,12 m/s, T = 1,34 N
    37/ Một con lắc có chiều dài l, quả nặng có khối lượng m. Một đầu lò xo treo vào điểm cố định O,con lắc dao động điều hoà với chu kì 2s. Trên phương thẳng đứng qua O, người ta đóng một cây đinh tại I(OI= l /2 )sao cho đinh chận một bên của dây treo. Lấy g = 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là:
    a. T = 1,7 s b. T = 2 s c. T = 2,8 s d. T = 1,4 s
    38/ Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4 m. Khối lượng vật là m = 200 g. lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để dây lệch góc α = 600 so v
     
    Gửi ý kiến
    print