Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

đề kiểm tra đại số 7 rất hay có đáp án

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hương
Ngày gửi: 23h:31' 26-11-2009
Dung lượng: 164.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 1: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
MÔN: ĐẠI SỐ
THỜI GIAN: 45 PHÚT

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM)
Hãy chọn đáp án đúng tương ứng với yêu cầu của mỗi câu hỏi
Câu 1: Biểu thức  viết dưới dạng lũy thừa của 2 là:
A. 2 5 B. 2 4 C. 2 3 D. 2 6
Câu 2: Từ tỉ lệ thức  (a, b, c, d ≠0) ta suy ra được các tỉ lệ thức nào?
A.  B.  C.  D. Các câu trên đều đúng
Câu 3: Kết quả của phép tính (-3,6). 2,5 +2,5.(-4,2) + 2,5.(-2,2) là:
25 B. -25 C. 12,5 D. -12,5
Câu 4: Nếu  thì x =?
3 B.  C.  D. Một kết quả khác
Câu 5: Ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 3:4:5 và chu vi tam giác là 60cm. Vậy độ dài ba cạnh tam giác lần lượt là:
16cm, 18cm, 26cm B. 9cm, 22cm, 29cm
C.14cm, 18cm, 28cm D. 15cm, 20cm, 25 cm
Câu 6: Từ tỉ lệ thức 1,2 : x = 3 :5 ta suy ra x =?
A.  B. 2 C.  D. 3
Câu 7: Tìm y biết | y| + . Kết quả y =
A.  B.  C.  hoặc  D. Không có giá trị y
Câu 8: Kết quả của phép tính  là
A.  B.  C.  D. 
II. TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Bài 1: Viết bốn phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ  (1 điểm)
Bài 2: Tìm x biết: (2 điểm)
a) 
b) | x – 1,4| = 2,6
Bài 3: Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại khá, giỏi, trung bình. Biết số học sinh trung bình bằng  số học sinh khá và số học sinh khá bằng  số học sinh giỏi. Tính số học sinh mỗi loại của lớp? (3 điểm)

CẬN THẬN ĐỌC ĐỀ CHO KỸ. CHÚC MAY MẮN.




ĐỀ SỐ 2: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
MÔN: ĐẠI SỐ
THỜI GIAN: 45 PHÚT

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM)
Hãy chọn đáp án đúng tương ứng với yêu cầu của mỗi câu hỏi
Câu 1: Kết quả của phép tính  là
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Từ tỉ lệ thức 1,2 : x = 3 :5 ta suy ra x =?
A.  B. 2 C.  D. 3
Câu 3: Nếu  thì x =?
A.3 B.  C.  D. Một kết quả khác
Câu 4: Từ tỉ lệ thức  (a, b, c, d ≠0) ta suy ra được các tỉ lệ thức nào?
A.  B.  C.  D. Các câu trên đều đúng
Câu 5: Biểu thức  viết dưới dạng lũy thừa của 2 là:
A. 2 5 B. 2 4 C. 2 3 D. 2 6
Câu 6: Kết quả của phép tính (-3,6). 2,5 +2,5.(-4,2) + 2,5.(-2,2) là:
A. 25 B. -25 C. 12,5 D. -12,5
Câu 7: Ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 3:4:5 và chu vi tam giác là 60cm. Vậy độ dài ba cạnh tam giác lần lượt là:
A.16cm, 18cm, 26cm B. 9cm, 22cm, 29cm
C.14cm, 18cm, 28cm D. 15cm, 20cm, 25 cm
Câu 8: Tìm y biết | y| + . Kết quả y =
A.  B.  C.  hoặc  D. Không có giá trị y

II. TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Bài 1: Viết bốn phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ  (1 điểm)
Bài 2: Tìm x biết: (2 điểm
No_avatar
La hétlam rat cau thaLa hét
 
Gửi ý kiến
print