Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    07 đè ôn thi Đại học


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Đình Khoa
    Ngày gửi: 16h:12' 24-05-2008
    Dung lượng: 344.0 KB
    Số lượt tải: 256
    Số lượt thích: 0 người
    01 ĐỀ 1
    01 X là ankancó ctpt C5H12 .Khi cho X tác dụng với Cl2(as) thu được 4 sản phẩm monoclo . Xcó tên gọi là :
    A/ n-pentan ;
    B/2-mêtyl butan
    C/2-mêtyl prôpan ;
    D/2,2-đimêtyl prôpan
    02 Từ CaO và các chất vô cơ cần thiết , để điều chế P.V.C phải qua ít nhất bao nhiêu phản ứng :
    A/ 3 ; B/ 4 ;
    C/ 5 ; D/ 6
    03 Khi đun nóng glixerrin với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa 2 gốc axit của 2 axit trên . Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là :
    A/ 2 ; B/ 3
    C/ 4 ; D/ 5
    04 Chất không phản ứng được với Cu(OH)2 là :
    A/ HO-CH2-CH2OH ;
    B/ CH3-CHOH-CH2OH
    C/ HOCH2-CH2-CH2OH ;
    D/HO-CH2CHOH-CH2OH
    05 Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp hai ankin là đồng đẳng kế tiếp thu được 0,35 mol CO2 . Mặt khác dẫn hỗn hợp X qua ddAgNO3/NH3dư thì không thấy khí thoát ra .
    Tên gọi các chất trong hỗn hợp X là :
    A/ Axetylen và prôpin ;
    B/prôpin và butin - 1
    C / prôpin và butin - 2 ;
    D/ butin - 1 và pentin-2
    06 Ben zen không tác dụng với chất nào sau đây?
    A/ H2 (Ni, t0) ;
    B/ HNO3/H2SO4 ;
    C/Brôm(Fe) ;
    D/dd KMnO4 (t0)
    07 Người ta điều chế PVC từ C2H2 theo sơ đồ sau:
    
    Công thức cấu tạo của X , Y lần lượt là :
    A/ HCl và CH3CHCl2 ;
    B/ HCl và CH2 =CHCl
    C/Cl2và CHCl=CHCl ;
    D/HCl và CHCl=CHCl
    08 Khi cho 178 kg chất béo trung tính , phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20 % , giả sử phản ứng hoàn toàn . Khối lượng xà phòng thu được là :
    A/ 761,2 kg ; B/ 183,6 kg ;
    C/ 122,4 kg ; D/ Trị số khác
    09 Khi chuẩn độ 25 g huyết tương máu của người lái xe uống rượu cần dùng 20ml dd K2Cr2O7 0,01M . Xác định % về khối lượng của C2H5OHcó trong máu của người lái xe đó . Biết phương trình phản ứng là :
    C2H5OH + K2Cr2O7 +H2SO4 
    CH3COOH + K2SO4 + Cr2( SO4)3 + H2O
    A/0,0552% ; B/ 0,046% ;
    C/ 0,092% ; D/0,138%
    10 Từ glucoz điều chế caosubuna theo sơ đồ :
    Glucoz ( Rượu etylic ( Butađien-1,3 ( Caosubuna
    Hiệu suất quá trình điều chế là 75 % , muốn thu được 32,4 kg caosu thì khối lượng glucoz cần dùng là :
    A/ 144 kg ; B/ 108 kg ;
    C/ 81 kg ; D/ 91 kg
    11 Nếu vòng benzen có sẵn một trong các nhóm sau:
    -CH3 ; -OH ; - NH2 ; -X ( Halogen); -NO2 ; -CHO ;
    -COOH . Những nhóm đẩy electron, làm tăng khả năng phản ứng thế ở vòng và định hướng các nhóm thế mới vào vị trí o,p là :
    A/ -CH3 ; -OH ; -CHO ; -COOH
    B/ -NH2 ; -X ; -NO2 ; -CH3
    C/ -NO2 ; -COOH ; -CHO ; -CH3
    D/ -CH3 ; -X ; -NH2 ; -OH
    12 Để phân biệt rượu etylic , dd fomon , glixerrin thì chỉ dùng hoá chất duy nhất là :
    A/ Cu(OH)2 ; B/ CuO ;
    C/ Na ; D/ Ag2O/NH3
    13 Cho các chất : Phênol (1), axit axêtic(2), H2O(3) ,
    rượu êtylic (4) . Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các phân tử được sắp xếp tăng dần là :
    A/4,1, 2 ,3 ; B/ 3 ,4,1,2 ;
    C/ 4,3,1,2 ; D/ 2,1,3,4
    14 Chất nào sau đây không phải este ?
    A/Êtyn clorua ;
    B/ Mêtyl fomiat
    C/ Êtyl aminoaxêtat
    D/Glyxerin
    15 Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với ddNaOH, dd H2SO4 và làm mất màu dd nước Brôm. Vậy công thức của hợp chất này là :
    A/ CH3- CH-COOH ;
    B/ CH2- CH2-COOH
    NH2 NH2
    C/ CH2=CH-COONH4 ;
    D/ A,B đều đúng
    16 Dãy gồm các dd đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
    A/Glucôzơ,glyxêrin,mantôzơ,axitaxêtic B/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, ancol êtylic
    C/Glucôzơ, glyxêrin, natri axêtat D/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, natri axêtat
    17 Đốt 6,2 gam hỗn hợp 2 ankan liên tiếp thu được 12,6 gam nước . Trong hỗn hợp có ankan sau và % thể tích của nó là :
    A/ CH4 & 40 % ;
    B/ C2H6 & 33,33 %
    C/ C3H8 & 50 % ;
    D/ CH4 & 50 %
    18 Phát biểu nào sau đây không chính xác :
    A/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit thu được các axit và rượu
    B/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerin và các axit béo
    C/Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thu được glixerin và xà phòng
    D/ Khi hiđrohoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
    19 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào :
    A/ NaOH ; B/ Ca(OH)2 ;
    C/ Na2CO3 ; D/ NaHCO3
    20 Ion M3+có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng 3d5. Vậy nguyên tử M có cấu hình là:
    A/ 1s22s22p63s23p63d64s2 ;
    B/ 1s22s22p63s23p64s23d8
    C / 1s22s22p63s23p63d8 ;
    D/ 1s22s22p63s23p63d54s24p1
    21 Cho Vlít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 250 ml dd NaOH 2M thu được dd A . Cho BaCl2 vào ddA thu được 39,4 gam kết tủa .Xác định V
    A/4,48 lít ;
    B/ 5,6 lít
    C/4,48 lít hoặc 5,6 lít ;
    D/ 4,48 lít hoặc 6,72 lít
    22 Dung dịch NaHCO3 có tính kiềm . Khi đun nóng , tính kiềm thay đổi như thế nào ?
    A/ mạnh hơn C/ Không thay đổi B/ Yêú hơn D/ biến đổi không có quy luật
    23 Có các dd : Ba(OH)2, Na2CO3 , NaHCO3, NaHSO4 có bao nhiêu cặp dd tác dụng được với nhau ?
    A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 5
    24 Bằng cách nào sau đây để làm mềm nước cứng tạm thời :
    A/ Đun nóng B/Dùng Na2CO3
    C/Dùng Ca(OH)2vừa đủ ; D/Cả A, B, C
    25 Một loại quặng boxit có hàm lượng Al2O3 là 40 % . Từ 10 tấn quặng trên có thể sản xuất được bao nhiêu tấn Al . Biết hiệu suất của quá trình đạt 81,6 %
    A/ 1,728 tấn ; B/ 2,016 tấn ;
    C/ 2,12 tấn ; D/ 4,032 tấn
    26 Cho 0,16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0,03 mol khí X và dd Y . Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,03 mol khí Z . Tính số mol HNO3 đã tham gia pứ
    A/ 0,6 mol ; B/ 0,51 mol ;
    C/ 0,48 mol ; D/ 0,24 mol
    27 Cho 50 gam hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư . Kết thúc pứ còn lại 20,4 gam chất rắn không tan .
    Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp
    A/ 53,6 % ; B/ 40,8% ;
    C/ 20,4% ; D/ 40%
    28 CO2 có lẫn tạp chất SO2 . Có thể dùng dd nào sau đây để loại bỏ tạp chất đó
    A/dd brom dư ;
    B/ dd NaOH dư
    C/dd Ba(OH)2dư ;
    D/ dd (CaOH)2
    29 Từ 12 tấn FeS2 điều chế được bao nhiêu tấn H2SO4 với hiệu suất toàn bộ quá trình là 70 % ?
    A/ 17,23 tấn ; B/ 12,37 tấn ;
    C/ 21,73 tấn ; D/ 13,72 tấn
    30 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :
    1- Số lớp e ; 2- Độ âm điện ; 3- Số e lớp ngoài cùng
    4- Hoá trị cao nhất đối với oxi ; 5- Khối lượng nguyên tử
    6- Tính axit-Baz của các oxit , hiđroxit ; 7- Tính kim loại , tính phi kim
    A/ 1,2,4,6,7 ; B/ 1,2,3,6,7 ;
    C/ 2,3,4,6,7 ; D/ 2,3,5,6,7
    31 Cho các chất : CaO (1) ; MgO(2) ; Cl2(3) ; Al2O3(4)
    SiO2(5) . Độ phân cực tăng dần trong các phân tử là :
    A/ 1,2,3,4,5 ; B/ 3,2,5,4,1 ;
    C/ 2,4,5,1,3 ; D/ 3,5,4,2,1
    32 Số phân lớp , số AO , và số e tối đa trong lớp M là :
    A/ 3,3,6 ; B/ 3,6,12 ;
    C/ 3,9,18 ; D/ 4,16,32
    33 Hỗn hợp khí NH3 và O2 có tỉ khối so với H2 là 13 . % thể tích của NH3 và O2 trong hỗn hợp lần lượt là :
    A/ 40% & 60% ;
    B/ 60% & 40 %
    C/ 25 % & 75 % ;
    D/ 75% & 25 %
    34 Nguyên tử X có 20 p , nguyên tử Y có 9p . Công thức hợp chất tạo thành giữa X&Y là :
    A/ X2Y với LKCHT ;
    B/ XY2 với LK ion
    C/ XY với LK ion ;
    D/ X2Y3 với LK ion
    35 Tỉ khối hơi của hỗn hợp đồng thể tích của SO2 &CO2 so với H2 là :
    A/ 34 ; B/ 72 ;
    C/ 27 ; D/ 43
    36 X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một PNC ở 2 chu kì liên tiếp nhau có tổng số proton là 22 . X,Y là :
    A/ C , Si ; B/ B và Al ;
    C/ N và P ; D/ F và Cl
    37 Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp e và có 7e ở lớp thứ 3 . Số hiêụ nguyên tử của X là :
    A/ 16 ; B/ 7 ;
    C/ 14 ; D/ 17
    38 Cho : CH4 (1) ; SO2(2) ; MgO (3) ; BaCl2 (4) ; Cl5(5)
    Chất có liên kết ion là :
    A/ 3,4 ; B/ 1,2 ;
    C/ C/5 ; D/ 3,4,5
    39 Dùng 2 thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al , Fe , Cu ?
    A/ Nước và dd HCl ;
    B/ Dd NaOH và dd HCl
    C/ Dd NaOH và dd FeCl2 ;
    D/ Dd HCl và dd FeCl3

    40 R là phi kim tạo hợp chất với H có dạng là RH2 . Oxít cao nhất của nó có 40 % R về khối lượng . R là :
    A/ Nitơ ; B/ Phốt pho ;
    C/ Lưu huỳnh ; D/ Brom
    41 Sắp xếp các chất sau theo chiều tính baz giảm dần :
    NH3 (1) ; CH3NH2 (2) ; C2H5-NH-CH3(3) ; C6H5NH2 (4)
    A/ 1,2,3,4 ; B/ 3,2,1,4 ;
    C/ 1,4,2,3 ; D/ 2,3,4,1
    42 Cho các chất : HCOOH (1) ;C2H5Cl (2) ; CH3CHO (3)
    C2H5OH (4) ; HCOOCH3 (5).
    Chất tác dụng với dd NaOH là :
    A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,5 ;
    C/ 3,4,5 ; D/ 1,5
    43 Đốt hoàn toàn 200 cm3 hơi A cho 600 cm3 CO2 và 800 cm3 hơi nước . Thể tích oxi cần dùng cho phản ứng là 800 cm3 ( các khí ở cùng đk ) CTPT của A là :
    A/ CH4 ; B/ C3H8O2 ;
    C/ C3H8O ; D/ C3H8O3
    44 Số đồng phân của C3H6Cl2 là :
    A/ 1 ; B/ 2 ;
    C/ 3 ; D/ 4
    45 Rượu lúa mới có độ rượu là 450 . Trong một chai rượu lúa mới dung tích 650 ml có bao nhiêu ml C2H5OH n/c ?
    A/ 292 ml ; B/ 229,5ml ;
    C/ 293,5 ml ; D/ 239,5 ml
    46 Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rượu X và 0,2 mol rượu Y tác dụng với Na dư sinh ra 0,5 mol H2 . Một hỗn hợp khác gồm 0,3 mol X và 0,1 mol Y cũng tác dụng với Na thì sinh ra 0,45 mol H2 . Số nhóm chức của X và Y lần lượt là :
    A/ 3 & 2 ; B/ 2 & 3 ;
    C/ 1 & 3 ; D/ 2 & 2
    47 Dung dịch glixin ( axit aminoaxetic) có môi trường :
    A/ Axít ; B/ Baz ;
    C/ Tru
     
    Gửi ý kiến
    print